|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
8201
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe Container theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường còn lại (không có mái che, camera) trong phạm vi khu vực chợ được Nhà nước giao cho Ban Quản lý chợ trực tiếp kinh doanh khai thác và quản lý
|
Tối đa 480.000 Đồng/tháng/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8202
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường còn lại (không có mái che, camera) trong phạm vi khu vực chợ được Nhà nước giao cho Ban Quản lý chợ trực tiếp kinh doanh khai thác và quản lý
|
Tối đa 1.000 Đồng/lượt/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8203
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô, xe ba bánh ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường còn lại (không có mái che, camera) trong phạm vi khu vực chợ được Nhà nước giao cho Ban Quản lý chợ trực tiếp kinh doanh khai thác và quản lý
|
Tối đa 2.000 Đồng/lượt/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8204
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường còn lại (không có mái che, camera) trong phạm vi khu vực chợ được Nhà nước giao cho Ban Quản lý chợ trực tiếp kinh doanh khai thác và quản l
|
Tối đa 8.000 Đồng/lượt/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8205
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường còn lại (không có mái che, camera) trong phạm vi khu vực chợ được Nhà nước giao cho Ban Quản lý chợ trực tiếp kinh doanh khai thác và q
|
Tối đa 12.000 Đồng/lượt/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8206
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 30 chỗ ngồi trở lên ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường còn lại (không có mái che, camera) trong phạm vi khu vực chợ được Nhà nước giao cho Ban Quản lý chợ trực tiếp kinh doanh khai thác và quản lý
|
Tối đa 15.000 Đồng/lượt/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8207
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở xuống ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường còn lại (không có mái che, camera) trong phạm vi khu vực chợ được Nhà nước giao cho Ban Quản lý chợ trực tiếp kinh doanh khai thác và quản lý
|
Tối đa 8.000 Đồng/lượt/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8208
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở lên ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường còn lại (không có mái che, camera) trong phạm vi khu vực chợ được Nhà nước giao cho Ban Quản lý chợ trực tiếp kinh doanh khai thác và quản lý
|
Tối đa 12.000 Đồng/lượt/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8209
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe Container ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường còn lại (không có mái che, camera) trong phạm vi khu vực chợ được Nhà nước giao cho Ban Quản lý chợ trực tiếp kinh doanh khai thác và quản lý
|
Tối đa 15.000 Đồng/lượt/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8210
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện cả ban ngày và ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường còn lại (không có mái che, camera) trong phạm vi khu vực chợ được Nhà nước giao cho Ban Quản lý chợ trực tiếp kinh doanh khai thác và quản lý
|
Tối đa 2.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8211
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô, xe ba bánh cả ban ngày và ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường còn lại (không có mái che, camera) trong phạm vi khu vực chợ được Nhà nước giao cho Ban Quản lý chợ trực tiếp kinh doanh khai thác và quản lý
|
Tối đa 3.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8212
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi cả ban ngày và ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường còn lại (không có mái che, camera) trong phạm vi khu vực chợ được Nhà nước giao cho Ban Quản lý chợ trực tiếp kinh doanh khai thác và quản
|
Tối đa 16.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8213
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi cả ban ngày và ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường còn lại (không có mái che, camera) trong phạm vi khu vực chợ được Nhà nước giao cho Ban Quản lý chợ trực tiếp kinh doanh khai thác và
|
Tối đa 24.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8214
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 30 chỗ ngồi trở lên cả ban ngày và ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường còn lại (không có mái che, camera) trong phạm vi khu vực chợ được Nhà nước giao cho Ban Quản lý chợ trực tiếp kinh doanh khai thác và quản lý
|
Tối đa 30.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8215
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở xuống cả ban ngày và ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường còn lại (không có mái che, camera) trong phạm vi khu vực chợ được Nhà nước giao cho Ban Quản lý chợ trực tiếp kinh doanh khai thác và quản lý
|
Tối đa 16.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8216
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở lên cả ban ngày và ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường còn lại (không có mái che, camera) trong phạm vi khu vực chợ được Nhà nước giao cho Ban Quản lý chợ trực tiếp kinh doanh khai thác và quản lý
|
Tối đa 24.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8217
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe Container cả ban ngày và ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường còn lại (không có mái che, camera) trong phạm vi khu vực chợ được Nhà nước giao cho Ban Quản lý chợ trực tiếp kinh doanh khai thác và quản lý
|
Tối đa 30.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8218
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường còn lại (không có mái che, camera) trong phạm vi khu vực chợ được Nhà nước giao cho Ban Quản lý chợ trực tiếp kinh doanh khai thác và quản lý
|
Tối đa 20.000 Đồng/tháng/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8219
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô, xe ba bánh theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường còn lại (không có mái che, camera) trong phạm vi khu vực chợ được Nhà nước giao cho Ban Quản lý chợ trực tiếp kinh doanh khai thác và quản lý
|
Tối đa 35.000 Đồng/tháng/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8220
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường còn lại (không có mái che, camera) trong phạm vi khu vực chợ được Nhà nước giao cho Ban Quản lý chợ trực tiếp kinh doanh khai thác và quản lý
|
Tối đa 192.000 Đồng/tháng/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8221
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường còn lại (không có mái che, camera) trong phạm vi khu vực chợ được Nhà nước giao cho Ban Quản lý chợ trực tiếp kinh doanh khai thác và quản lý
|
Tối đa 288.000 Đồng/tháng/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8222
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 30 chỗ ngồi trở lên theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường còn lại (không có mái che, camera) trong phạm vi khu vực chợ được Nhà nước giao cho Ban Quản lý chợ trực tiếp kinh doanh khai thác và quản lý
|
Tối đa 360.000 Đồng/tháng/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8223
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở xuống theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường còn lại (không có mái che, camera) trong phạm vi khu vực chợ được Nhà nước giao cho Ban Quản lý chợ trực tiếp kinh doanh khai thác và quản lý
|
Tối đa 192.000 Đồng/tháng/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8224
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở lên theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường còn lại (không có mái che, camera) trong phạm vi khu vực chợ được Nhà nước giao cho Ban Quản lý chợ trực tiếp kinh doanh khai thác và quản lý
|
Tối đa 288.000 Đồng/tháng/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8225
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe Container theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường còn lại (không có mái che, camera) trong phạm vi khu vực chợ được Nhà nước giao cho Ban Quản lý chợ trực tiếp kinh doanh khai thác và quản lý
|
Tối đa 360.000 Đồng/tháng/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8226
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe của các tổ chức, cá nhân xây dựng cơ sở chuyên để kinh doanh dịch vụ trông giữ xe (có nhà kiên cố, có camera giám sát)
|
Tối đa 3.000 Đồng/lượt/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8227
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô, xe ba bánh ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe của các tổ chức, cá nhân xây dựng cơ sở chuyên để kinh doanh dịch vụ trông giữ xe (có nhà kiên cố, có camera giám sát)
|
Tối đa 4.500 Đồng/lượt/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8228
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát
|
Tối đa 22.500 Đồng/lượt/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8229
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát
|
Tối đa 30.000 Đồng/lượt/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8230
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 30 chỗ ngồi trở lên ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát
|
Tối đa 37.500 Đồng/lượt/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8231
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở xuống ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát
|
Tối đa 30.000 Đồng/lượt/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8232
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở lên ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát
|
Tối đa 37.500 Đồng/lượt/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8233
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe Container ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát
|
Tối đa 52.500 Đồng/lượt/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8234
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát
|
Tối đa 6.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8235
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô, xe ba bánh cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát
|
Tối đa 9.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8236
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát
|
Tối đa 45.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8237
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát
|
Tối đa 60.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8238
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 30 chỗ ngồi trở lên cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát
|
Tối đa 75.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8239
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở xuống cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát
|
Tối đa 60.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8240
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở lên cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát
|
Tối đa 75.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8241
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe Container cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát
|
Tối đa 105.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8242
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện theo tháng tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát
|
Tối đa 81.000 Đồng/tháng/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8243
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô, xe ba bánh theo tháng tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát
|
Tối đa 121.500 Đồng/tháng/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8244
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi theo tháng tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát
|
Tối đa 607.500 Đồng/tháng/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8245
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi theo tháng tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát
|
Tối đa 810.000 Đồng/tháng/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8246
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 30 chỗ ngồi trở lên theo tháng tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát
|
Tối đa 1.012.500 Đồng/tháng/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8247
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở xuống theo tháng tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát
|
Tối đa 810.000 Đồng/tháng/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8248
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở lên theo tháng tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát
|
Tối đa 1.012.500 Đồng/tháng/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8249
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe Container theo tháng tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát
|
Tối đa 1.417.500 Đồng/tháng/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8250
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe QQ có nhà kiên cố, có camera giám sát
|
Tối đa 1.500 Đồng/lượt/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|