|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
7951
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở xuống cả ban ngày và ban đêm bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trong trường hợp là người bị tạm giữ phương tiện do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
20.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7952
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở lên cả ban ngày và ban đêm bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trong trường hợp là người bị tạm giữ phương tiện do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
30.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7953
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe Container cả ban ngày và ban đêm bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trong trường hợp là người bị tạm giữ phương tiện do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
40.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7954
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện theo tháng bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trong trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu
|
45.000 Đồng/tháng/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7955
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô, xe ba bánh theo tháng bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trong trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu
|
68.000 Đồng/tháng/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7956
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi theo tháng bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trong trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu
|
338.000 Đồng/tháng/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7957
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi theo tháng bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trong trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu
|
450.000 Đồng/tháng/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7958
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 30 chỗ ngồi trở lên theo tháng bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trong trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu
|
675.000 Đồng/tháng/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7959
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở xuống theo tháng bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trong trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu
|
450.000 Đồng/tháng/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7960
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở lên theo tháng bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trong trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu
|
675.000 Đồng/tháng/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7961
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe Container theo tháng bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trong trường hợp phương tiện bị tạm giữ có quyết định tịch thu
|
900.000 Đồng/tháng/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7962
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ sở cơ quan, t
|
Tối đa 2.000 Đồng/lượt/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7963
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô, xe ba bánh ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ
|
Tối đa 3.000 Đồng/lượt/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7964
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các t
|
Tối đa 15.000 Đồng/lượt/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7965
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và
|
Tối đa 20.000 Đồng/lượt/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7966
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 30 chỗ ngồi trở lên ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ
|
Tối đa 25.000 Đồng/lượt/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7967
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở xuống ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ
|
Tối đa 20.000 Đồng/lượt/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7968
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở lên ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ sở
|
Tối đa 25.000 Đồng/lượt/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7969
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe Container ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ sở cơ quan, tổ chức
|
Tối đa 35.000 Đồng/lượt/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7970
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ sở cơ quan,
|
Tối đa 4.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7971
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô, xe ba bánh cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ
|
Tối đa 6.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7972
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các
|
Tối đa 30.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7973
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và
|
Tối đa 40.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7974
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 30 chỗ ngồi trở lên cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ
|
Tối đa 50.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7975
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở xuống cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ
|
Tối đa 40.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7976
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở lên cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ s
|
Tối đa 50.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7977
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe Container cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ sở cơ quan, tổ chức
|
Tối đa 70.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7978
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện theo tháng tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ sở cơ quan, tổ chức (trừ
|
Tối đa 54.000 Đồng/tháng/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7979
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô, xe ba bánh theo tháng tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ sở cơ quan,
|
Tối đa 81.000 Đồng/tháng/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7980
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi theo tháng tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ sở cơ qu
|
Tối đa 405.000 Đồng/tháng/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7981
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi theo tháng tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ sở
|
Tối đa 540.000 Đồng/tháng/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7982
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 30 chỗ ngồi trở lên theo tháng tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ sở cơ quan,
|
Tối đa 675.000 Đồng/tháng/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7983
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở xuống theo tháng tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ sở cơ quan,
|
Tối đa 540.000 Đồng/tháng/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7984
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở lên theo tháng tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ sở cơ quan, t
|
Tối đa 675.000 Đồng/tháng/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7985
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe Container theo tháng tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ sở cơ quan, tổ chức (trừ cơ qua
|
Tối đa 945.000 Đồng/tháng/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7986
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ sở cơ quan, t
|
Tối đa 1.000 Đồng/lượt/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7987
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô, xe ba bánh ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ
|
Tối đa 2.000 Đồng/lượt/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7988
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các t
|
Tối đa 12.000 Đồng/lượt/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7989
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và
|
Tối đa 17.000 Đồng/lượt/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7990
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 30 chỗ ngồi trở lên ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ
|
Tối đa 20.000 Đồng/lượt/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7991
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở xuống ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ
|
Tối đa 17.000 Đồng/lượt/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7992
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở lên ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ sở
|
Tối đa 20.000 Đồng/lượt/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7993
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe Container ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ sở cơ quan, tổ chức
|
Tối đa 25.000 Đồng/lượt/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7994
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ sở cơ quan,
|
Tối đa 3.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7995
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô, xe ba bánh cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ
|
Tối đa 5.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7996
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các
|
Tối đa 20.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7997
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và
|
Tối đa 30.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7998
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô trên 30 chỗ ngồi trở lên cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ
|
Tối đa 40.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7999
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở xuống cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ
|
Tối đa 30.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
8000
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô tải từ 3,5 tấn trở lên cả ban ngày và ban đêm tại các điểm trông giữ xe như bến xe, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, chợ, siêu thị, chung cư hạng C, cửa hàng kinh doanh (dịch vụ, thời trang, ăn uống) và các trụ s
|
Tối đa 40.000 Đồng/ngày đêm/xe
|
Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|