|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
7751
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet năm 2023 - 2025
|
Tối đa 110.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7752
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet năm 2023 - 2025
|
Tối đa 200.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7753
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng năm 2026 trở đi
|
Tối đa 50.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7754
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn năm 2026 trở đi
|
Tối đa 70.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7755
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn năm 2026 trở đi
|
Tối đa 85.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7756
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet năm 2026 trở đi
|
Tối đa 140.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7757
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet năm 2026 trở đi
|
Tối đa 200.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7758
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng năm 2017 - 2019
|
Tối đa 900.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7759
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn năm 2017 - 2019
|
Tối đa 1.200.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7760
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn năm 2017 - 2019
|
Tối đa 1.500.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7761
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet năm 2017 - 2019
|
Tối đa 2.400.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7762
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet năm 2017 - 2019
|
Tối đa 4.800.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7763
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng năm 2020 - 2022
|
Tối đa 1.050.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7764
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn năm 2020 - 2022
|
Tối đa 1.410.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7765
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn năm 2020 - 2022
|
Tối đa 1.800.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7766
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet năm 2020 - 2022
|
Tối đa 2.850.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7767
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet năm 2020 - 2022
|
Tối đa 5.700.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7768
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng năm 2023 - 2025
|
Tối đa 1.200.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7769
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn năm 2023 - 2025
|
Tối đa 1.650.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7770
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn năm 2023 - 2025
|
Tối đa 2.100.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7771
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet năm 2023 - 2025
|
Tối đa 3.300.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7772
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet năm 2023 - 2025
|
Tối đa 6.000.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7773
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng năm 2026 trở đi
|
Tối đa 1.500.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7774
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn năm 2026 trở đi
|
Tối đa 2.100.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7775
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn năm 2026 trở đi
|
Tối đa 2.550.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7776
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet năm 2026 trở đi
|
Tối đa 4.200.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7777
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet năm 2026 trở đi
|
Tối đa 6.000.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7778
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng năm 2017 - 2019
|
Tối đa 2.430.000 Đồng/vé/quý
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7779
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn năm 2017 - 2019
|
Tối đa 3.240.000 Đồng/vé/quý
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7780
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn năm 2017 - 2019
|
Tối đa 4.050.000 Đồng/vé/quý
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7781
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet năm 2017 - 2019
|
Tối đa 6.480.000 Đồng/vé/quý
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7782
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet năm 2017 - 2019
|
Tối đa 12.960.000 Đồng/vé/quý
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7783
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng năm 2020 - 2022
|
Tối đa 2.835.000 Đồng/vé/quý
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7784
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn năm 2020 - 2022
|
Tối đa 3.807.000 Đồng/vé/quý
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7785
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn năm 2020 - 2022
|
Tối đa 4.860.000 Đồng/vé/quý
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7786
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet năm 2020 - 2022
|
Tối đa 7.695.000 Đồng/vé/quý
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7787
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet năm 2020 - 2022
|
Tối đa 15.390.000 Đồng/vé/quý
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7788
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng năm 2023 - 2025
|
Tối đa 3.240.000 Đồng/vé/quý
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7789
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn năm 2023 - 2025
|
Tối đa 4.455.000 Đồng/vé/quý
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7790
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn năm 2023 - 2025
|
Tối đa 5.670.000 Đồng/vé/quý
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7791
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet năm 2023 - 2025
|
Tối đa 8.910.000 Đồng/vé/quý
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7792
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet năm 2023 - 2025
|
Tối đa 16.200.000 Đồng/vé/quý
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7793
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng năm 2026 trở đi
|
Tối đa 4.050.000 Đồng/vé/quý
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7794
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn năm 2026 trở đi
|
Tối đa 5.670.000 Đồng/vé/quý
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7795
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn năm 2026 trở đi
|
Tối đa 6.885.000 Đồng/vé/quý
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7796
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet năm 2026 trở đi
|
Tối đa 11.340.000 Đồng/vé/quý
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7797
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet năm 2026 trở đi
|
Tối đa 16.200.000 Đồng/vé/quý
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7798
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh
|
1.000 Đồng/lượt/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7799
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô, xe ba bánh ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh
|
2.000 Đồng/lượt/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7800
|
Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh
|
7.000 Đồng/lượt/xe
|
Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
47/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|