|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
7701
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ phân hạng đất
|
2.000.000 Đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
Xem thêm
|
|
7702
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ phân hạng đất
|
4.000.000 Đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế- xã hội hoặc quốc gia
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
Xem thêm
|
|
7703
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ thổ nhưỡng, bản đồ đất
|
2.000.000 Đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF
Xem thêm
|
|
7704
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ thổ nhưỡng, bản đồ đất
|
4.000.000 Đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế- xã hội hoặc cả nước
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
Xem thêm
|
|
7705
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
2.000.000 Đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF
Xem thêm
|
|
7706
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
4.000.000 Đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế- xã hội hoặc cả nước
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
Xem thêm
|
|
7707
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng các loại bản đồ trong Atllas Đồng Nai
|
2.000.000 Đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF
Xem thêm
|
|
7708
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng các loại bản đồ trong Atllas Đồng Nai
|
4.000.000 Đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế- xã hội hoặc cả nước
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
Xem thêm
|
|
7709
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng chồng ghép quy hoạch chi tiết lên bản đồ địa chính tỷ lệ 1:200
|
150.000 Đồng/Mảnh tỷ lệ 1:200
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF
Xem thêm
|
|
7710
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng các loại bản đồ trong Atllas Đồng Nai tỷ lệ 1:500
|
200.000 Đồng/Mảnh tỷ lệ 1:500
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
Khi số trang tăng thêm cứ mỗi trang tăng thêm tính bằng 0,11
Xem thêm
|
|
7711
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng các loại bản đồ trong Atllas Đồng Nai tỷ lệ 1:1000
|
250.000 Đồng/Mảnh tỷ lệ 1:1000
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
Khi số trang tăng thêm cứ mỗi trang tăng thêm tính bằng 0,11
Xem thêm
|
|
7712
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng các loại bản đồ trong Atllas Đồng Nai tỷ lệ 1:2000
|
500.000 Đồng/Mảnh tỷ lệ 1:2000
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
Khi số trang tăng thêm cứ mỗi trang tăng thêm tính bằng 0,11
Xem thêm
|
|
7713
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng các loại bản đồ trong Atllas Đồng Nai tỷ lệ 1:5000
|
750.000 Đồng/Mảnh tỷ lệ 1:5000
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
Khi số trang tăng thêm cứ mỗi trang tăng thêm tính bằng 0,11
Xem thêm
|
|
7714
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng các loại bản đồ trong Atllas Đồng Nai tỷ lệ 1:10000
|
1.000.000 Đồng/Mảnh tỷ lệ 1:10000
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
Khi số trang tăng thêm cứ mỗi trang tăng thêm tính bằng 0,11
Xem thêm
|
|
7715
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua đò đối với người
|
Tối đa 3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7716
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua đò đối với xe đạp
|
Tối đa 3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7717
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua đò đối với xe máy
|
Tối đa 5.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7718
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe có trọng tải đến 01 tấn
|
Tối đa 40.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7719
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe có trọng tải trên 01 tấn đến 03 tấn
|
Tối đa 65.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7720
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe có trọng tải trên 03 tấn đến 05 tấn
|
Tối đa 85.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7721
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe có trọng tải trên 05 tấn đến 07 tấn
|
Tối đa 105.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7722
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe có trọng tải trên 07 tấn đến 08 tấn
|
Tối đa 120.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7723
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe có trọng tải trên 08 tấn đến 10 tấn
|
Tối đa 150.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7724
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe có trọng tải trên 10 tấn đến 15 tấn
|
Tối đa 170.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7725
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe có trọng tải trên 15 tấn đến 25 tấn
|
Tối đa 190.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7726
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe có trọng tải trên 25 tấn, đầu kéo + rơ - moóc
|
Tối đa 200.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7727
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe lôi, xe công nông
|
Tối đa 10.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7728
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe ô tô đến 05 chỗ ngồi
|
Tối đa 60.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7729
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe ô tô 06 - 16 chỗ ngồi
|
Tối đa 70.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7730
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe ô tô 17 - 30 chỗ ngồi
|
Tối đa 75.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7731
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe ô tô 31 - 50 chỗ ngồi
|
Tối đa 85.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7732
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe ô tô trên 50 chỗ ngồi
|
Tối đa 100.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7733
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe máy công trình
|
Tối đa 180.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7734
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với hàng hóa, thiết bị
|
Tối đa 20.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7735
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với thuê bao cả chuyến phà
|
Tối đa 200.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7736
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua đò, phà đối với hàng hóa đi kèm với hành khách có khối lượng từ 50kg trở lên
|
Tối đa: 5.000 Đồng/50kg
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7737
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua đò, phà đối với hàng hóa đi kèm với hành khách có khối lượng từ 20 kg đến dưới 50 kg
|
Tối đa: 3.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7738
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng năm 2017 - 2019
|
Tối đa 30.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7739
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn năm 2017 - 2019
|
Tối đa 40.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7740
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn năm 2017 - 2019
|
Tối đa 50.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7741
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet năm 2017 - 2019
|
Tối đa 80.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7742
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet năm 2017 - 2019
|
Tối đa 160.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7743
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng năm 2020 - 2022
|
Tối đa 35.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7744
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn năm 2020 - 2022
|
Tối đa 47.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7745
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn năm 2020 - 2022
|
Tối đa 60.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7746
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet năm 2020 - 2022
|
Tối đa 95.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7747
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet năm 2020 - 2022
|
Tối đa 190.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7748
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng năm 2023 - 2025
|
Tối đa 40.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7749
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn năm 2023 - 2025
|
Tối đa 55.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7750
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn năm 2023 - 2025
|
Tối đa 70.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|