|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
7651
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
25.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
1. Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động mô
Xem thêm
|
|
7652
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
7.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
1. Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động mô
Xem thêm
|
|
7653
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
9.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
1. Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động mô
Xem thêm
|
|
7654
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
17.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
1. Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động mô
Xem thêm
|
|
7655
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
18.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
1. Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động mô
Xem thêm
|
|
7656
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
25.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
1. Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động mô
Xem thêm
|
|
7657
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
10.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
1. Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động mô
Xem thêm
|
|
7658
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
11.700.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
1. Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động mô
Xem thêm
|
|
7659
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
19.200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
1. Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động mô
Xem thêm
|
|
7660
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
20.200.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
1. Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động mô
Xem thêm
|
|
7661
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
26.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
1. Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động mô
Xem thêm
|
|
7662
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
8.100.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
1. Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động mô
Xem thêm
|
|
7663
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
10.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
1. Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động mô
Xem thêm
|
|
7664
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
18.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
1. Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động mô
Xem thêm
|
|
7665
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
20.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
1. Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động mô
Xem thêm
|
|
7666
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
25.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
1. Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động mô
Xem thêm
|
|
7667
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
8.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
1. Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động mô
Xem thêm
|
|
7668
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
10.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
1. Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động mô
Xem thêm
|
|
7669
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
19.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
1. Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động mô
Xem thêm
|
|
7670
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
20.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
1. Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động mô
Xem thêm
|
|
7671
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
26.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
1. Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động mô
Xem thêm
|
|
7672
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
5.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
Đối với trường hợp phương án cải tạo phục hồi môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua phải thực hiện thẩm định lại thì mức thu phí bằng 100% mức thu phí thẩm định lần đầu
Xem thêm
|
|
7673
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
6.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
Đối với trường hợp phương án cải tạo phục hồi môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua phải thực hiện thẩm định lại thì mức thu phí bằng 100% mức thu phí thẩm định lần đầu
Xem thêm
|
|
7674
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
10.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
Đối với trường hợp phương án cải tạo phục hồi môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua phải thực hiện thẩm định lại thì mức thu phí bằng 100% mức thu phí thẩm định lần đầu
Xem thêm
|
|
7675
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
12.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
Đối với trường hợp phương án cải tạo phục hồi môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua phải thực hiện thẩm định lại thì mức thu phí bằng 100% mức thu phí thẩm định lần đầu
Xem thêm
|
|
7676
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
15.600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
Đối với trường hợp phương án cải tạo phục hồi môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua phải thực hiện thẩm định lại thì mức thu phí bằng 100% mức thu phí thẩm định lần đầu
Xem thêm
|
|
7677
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án về thăm dò, khai khác, chế biến khoáng sản vó tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
5.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Đối với trường hợp phương án cải tạo, phục hồi môi trường thẩm định làn đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại thì mức thu phí bằng 100% mức thu phí thẩm định lần đầu
Xem thêm
|
|
7678
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án về thăm dò, khai khác, chế biến khoáng sản vó tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Đối với trường hợp phương án cải tạo, phục hồi môi trường thẩm định làn đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại thì mức thu phí bằng 100% mức thu phí thẩm định lần đầu
Xem thêm
|
|
7679
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án về thăm dò, khai khác, chế biến khoáng sản vó tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng
|
10.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Đối với trường hợp phương án cải tạo, phục hồi môi trường thẩm định làn đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại thì mức thu phí bằng 100% mức thu phí thẩm định lần đầu
Xem thêm
|
|
7680
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án về thăm dò, khai khác, chế biến khoáng sản vó tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Đối với trường hợp phương án cải tạo, phục hồi môi trường thẩm định làn đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại thì mức thu phí bằng 100% mức thu phí thẩm định lần đầu
Xem thêm
|
|
7681
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án về thăm dò, khai khác, chế biến khoáng sản vó tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
15.600.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Đối với trường hợp phương án cải tạo, phục hồi môi trường thẩm định làn đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại thì mức thu phí bằng 100% mức thu phí thẩm định lần đầu
Xem thêm
|
|
7682
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, bản sao, trích sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
32.800 Đồng/Giấy chứng nhận scan (quét)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
Xem thêm
|
|
7683
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất: trang tài liệu khác
|
8.200 Đồng/Trang tài liệu scan (quét)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/t
Xem thêm
|
|
7684
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ về thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ: trang tài liệu khác
|
8.200 Đồng/Trang tài liệu scan (quét)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/t
Xem thêm
|
|
7685
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ thanh tra, kiểm tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai, bản sao, trích sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
32.800 Đồng/Giấy chứng nhận scan (quét)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
Xem thêm
|
|
7686
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ thanh tra, kiểm tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai: trang tài liệu khác
|
8.200 Đồng/Trang tài liệu scan (quét)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/t
Xem thêm
|
|
7687
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ địa chính: Bản sao, trích sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
32.800 Đồng/Giấy chứng nhận scan (quét)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
Xem thêm
|
|
7688
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ địa chính: Trang tài liệu khác
|
8.200 Đồng/Trang tài liệu scan (quét)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/t
Xem thêm
|
|
7689
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ thống kê đất đai, kiểm kê đất đai
|
8.200 Đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/t
Xem thêm
|
|
7690
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ đánh giá đất
|
8.200 Đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/t
Xem thêm
|
|
7691
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ thẩm định và bồi thường
|
8.200 Đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/t
Xem thêm
|
|
7692
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ chồng ghép quy hoạch chi tiết lên bản đồ địa chính
|
8.200 Đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/t
Xem thêm
|
|
7693
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ các dự án khác và đề tài nghiên cứu khoa học về đất đai
|
8.200 Đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/t
Xem thêm
|
|
7694
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng số liệu phân hạng, đánh giá đất
|
8.200 Đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/t
Xem thêm
|
|
7695
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng số liệu tài liệu thổ nhưỡng
|
8.200 Đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/t
Xem thêm
|
|
7696
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng số liệu tài liệu bản đồ đất
|
8.200 Đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/t
Xem thêm
|
|
7697
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng số liệu điều tra về giá đất
|
10.000 Đồng/Thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
Xem thêm
|
|
7698
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng Atlas Đồng Nai
|
400.000 Đồng/Lớp dữ liệu theo xã
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
Xem thêm
|
|
7699
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu kết quả đấu giá quyền sử dụng đất
|
8.200 Đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/t
Xem thêm
|
|
7700
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ phân hạng đất
|
1.000.000 Đồng/Mảnh bản đồ cấp huyện
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF
Xem thêm
|