|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
7601
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký thế chấp riêng đối với tài sản đối với tổ chức áp dụng hồ sơ trực tiếp
|
580.000 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7602
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký thế chấp riêng đối với tài sản đối với tổ chức áp dụng hồ sơ trực tuyến
|
551.000 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7603
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký thế chấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức áp dụng hồ sơ trực tiếp
|
750.000 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7604
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký thế chấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức áp dụng hồ sơ trực tuyến
|
712.500 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7605
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng hồ sơ trực tiếp
|
280.000 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7606
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng hồ sơ trực tuyến
|
266.000 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7607
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng hồ sơ trực tiếp
|
330.000 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7608
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng hồ sơ trực tuyến
|
313.500 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7609
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng hồ sơ trực tiếp
|
410.000 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7610
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng hồ sơ trực tuyến
|
389.500 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7611
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng hồ sơ trực tiếp
|
330.000 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7612
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng hồ sơ trực tuyến
|
313.500 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7613
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng hồ sơ trực tiếp
|
410.000 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7614
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng hồ sơ trực tuyến
|
389.500 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7615
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng không phải là nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khác theo quy định của pháp luật đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng hồ sơ trực tiếp
|
410.000 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7616
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng không phải là nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khác theo quy định của pháp luật đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng hồ sơ trực tuyến
|
389.500 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7617
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp bằng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng hồ sơ trực tiếp
|
280.000 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7618
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp bằng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng hồ sơ trực tuyến
|
266.000 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7619
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp riêng đối với tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng hồ sơ trực tiếp
|
330.000 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7620
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp riêng đối với tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng hồ sơ trực tuyến
|
313.500 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7621
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất, tài sản hình thành trong tương lai đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng hồ sơ trực tiếp
|
410.000 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7622
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất, tài sản hình thành trong tương lai đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng hồ sơ trực tuyến
|
389.500 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7623
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp bằng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng hồ sơ trực tiếp
|
230.000 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7624
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp bằng giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng hồ sơ trực tuyến
|
218.500 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7625
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp riêng đối với tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng hồ sơ trực tiếp
|
280.000 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7626
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp riêng đối với tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng hồ sơ trực tuyến
|
266.000 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7627
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất, tài sản hình thành trong tương lai đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng hồ sơ trực tiếp
|
360.000 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7628
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất, tài sản hình thành trong tương lai đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng hồ sơ trực tuyến
|
342.000 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7629
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng hồ sơ trực tiếp
|
280.000 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7630
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng hồ sơ trực tuyến
|
266.000 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7631
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký thế chấp riêng đối với tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng hồ sơ trực tiếp
|
330.000 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7632
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký thế chấp riêng đối với tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng hồ sơ trực tuyến
|
313.500 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7633
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký thế chấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng hồ sơ trực tiếp
|
410.000 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7634
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký thế chấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng hồ sơ trực tuyến
|
389.500 Đồng/Hồ sơ/Thửa/GCN
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
23/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7635
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
Bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
|
10% trên giá bán của 1 m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
1. 90% nộp NSNN, 10% Tổ chức cung cấp nước sạch trích để lại
2. 75% nộp NSNN, 25% Ủy ban nhân dân phường, thị trấn trích để lại,
|
27/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7636
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với đăng ký hộ kinh doanh (bao gồm hộ kinh doanh và địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh (nếu có))
|
100.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7637
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với đăng ký hợp tác xã (bao gồm hợp tác xã, liên hiệp hiệp tác xã; chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã)
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7638
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã đối với đăng ký hộ kinh doanh (bao gồm hộ kinh doanh và địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7639
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã đối vớihợp tác xã (bao gồm hợp tác xã, liên hiệp hiệp tác xã; chi nhánh, văn phòng đại diện, đ
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7640
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã đối với đăng ký hộ kinh doanh (bao gồm hộ kinh doanh và địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh (nếu có))
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7641
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã đối với đăng ký hợp tác xã (bao gồm hợp tác xã, liên hiệp hiệp tác xã; chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
14/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7642
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
5.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
1. Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động mô
Xem thêm
|
|
7643
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
6.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
1. Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động mô
Xem thêm
|
|
7644
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
12.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
1. Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động mô
Xem thêm
|
|
7645
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
14.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
1. Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động mô
Xem thêm
|
|
7646
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
17.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
1. Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động mô
Xem thêm
|
|
7647
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
6.900.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
1. Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động mô
Xem thêm
|
|
7648
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
8.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
1. Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động mô
Xem thêm
|
|
7649
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
15.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
1. Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động mô
Xem thêm
|
|
7650
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng được thực hiện thẩm định thông qua hình thức họp hội đồng
|
16.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
30/2025/NQ-HĐND
|
1. Trường hợp các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Đối với trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường thẩm định lần đầu không được thông qua, phải thực hiện thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động mô
Xem thêm
|