|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
7451
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất công trình có quy mô từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
2.950.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7452
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
4.350.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7453
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô dưới 200 m3/ngày đêm
|
700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7454
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
2.150.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7455
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
2.950.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7456
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
4.350.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7457
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ
|
700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7458
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và quy mô lớn
|
2.100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7459
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác dưới 0,5 m3/giây và có dung tích toàn bộ dưới 500.000 m3 hoặc hồ chứa, đập dâng thủ
|
900.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7460
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch dư
|
2.350.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7461
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 500.000 m3 đến dưới 2
|
2.350.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7462
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 2 triệu m3 đến dưới 3 tr
|
4.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7463
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch từ
|
5.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7464
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 2 m3/giây đến dưới 5 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 3 triệu m3 đến dưới 5 tr
|
5.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7465
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô dưới 200 m3/ngày đêm.
|
420.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7466
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đề án thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.290.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7467
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đề án thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
1.770.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7468
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đề án thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
2.610.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7469
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo kết quả thi công giếng khai thác công trình có quy mô dưới 200 m3/ngày đêm
|
420.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7470
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.410.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7471
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất công trình có quy mô từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
1.770.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7472
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
2.610.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7473
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô dưới 200 m3/ngày đêm
|
420.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7474
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.290.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7475
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
1.770.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7476
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
2.610.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7477
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác dưới 0,5 m3/giây và có dung tích toàn bộ dưới 500.000 m3 hoặc hồ chứa, đập dâng thủy
|
540.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7478
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại giấy phép công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch dưới
|
1.410.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7479
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 500.000 m3 đến dưới 2 tr
|
1.410.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7480
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 2 triệu m3 đến dưới 3 triệ
|
2.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7481
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định cấp lại giấy phép công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch từ 6
|
3.300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7482
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định cấp lại giấy phép đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 2 m3/giây đến dưới 5 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 3 triệu m3 đến dưới 5 triệ
|
3.300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7483
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư, cơ sở đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định, cấp giấy phép môi trường của UBND cấp tỉnh
|
12.100.000 VNĐ/giấy phép/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Mức phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường không bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích chất thải theo quy định
Xem thêm
|
|
7484
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường phải có giấy phép môi trường quy định tại các điểm a và b khoản 4; khoản 5 Điều 28 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 thuộc thẩ
|
14.650.000 VNĐ/giấy phép/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Mức phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường không bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích chất thải theo quy định
Xem thêm
|
|
7485
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường đối với các dự án đầu tư, cơ sở quy định tại khoản 2 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường hoạt động trước ngày Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực thuộc thẩm quyền thẩm định, cấp giấy phép môi trường c
|
11.960.000 VNĐ/giấy phép/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Mức phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường không bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích chất thải theo quy định
Xem thêm
|
|
7486
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường đối với các trường hợp quy định tại khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
|
4.800.000 VNĐ/giấy phép/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Mức phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường không bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích chất thải theo quy định
Xem thêm
|
|
7487
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường phải có giấy phép môi trường quy định tại các điểm a và b khoản 4; khoản 5 Điều 28 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 thuộc thẩ
|
9.100.000 VNĐ/giấy phép/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Mức phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường không bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích chất thải theo quy định
Xem thêm
|
|
7488
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường đối với các dự án đầu tư, cơ sở quy định tại khoản 2 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường hoạt động trước ngày Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực thuộc thẩm quyền thẩm định, cấp giấy phép môi trường của UBND cấp
|
6.400.000 VNĐ/giấy phép/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Mức phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường không bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích chất thải theo quy định
Xem thêm
|
|
7489
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
|
Thẩm định cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền UBND tỉnh và UBND cấp huyện
|
5.600.000 đ/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Mức phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường không bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích chất thải theo quy định
Xem thêm
|
|
7490
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
|
120.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7491
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất cho cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa
|
30.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7492
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất cho cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên Hòa
|
15.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7493
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
|
600.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7494
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biê
|
120.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7495
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thà
|
60.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7496
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
|
60.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7497
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh v
|
24.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7498
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các x
|
12.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7499
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chứ
|
60.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7500
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất
|
60.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
21/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|