TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 7401-7450 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
7401 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài 70.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7402 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 100.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7403 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Xác nhận hộ tịch 20.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7404 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Đăng ký hộ tịch khác 60.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7405 Lệ phí cấp chứng minh nhân dân Cấp chứng minh nhân dân 9.000 Đồng/lần Các phường thuộc TP. Biên Hòa

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 73/2017/NQ-HĐND Không bao gồm tiền chụp ảnh của người được cấp Chứng minh nhân dân Xem thêm
7406 Lệ phí cấp chứng minh nhân dân Cấp chứng minh nhân dân 5.000 Đồng/lần Các địa phương còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 73/2017/NQ-HĐND Không bao gồm tiền chụp ảnh của người được cấp Chứng minh nhân dân Xem thêm
7407 Lệ phí đăng ký cư trú Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú 15.000 Đồng/lần Đối với các phường thuộc thành phố Biên Hòa

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 74/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7408 Lệ phí đăng ký cư trú Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu; sổ tạm trú cho hộ gia đình, cho cá nhân 20.000 Đồng/lần Đối với các phường thuộc thành phố Biên Hòa

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 74/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7409 Lệ phí đăng ký cư trú Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú 10.000 Đồng/lần Đối với các phường thuộc thành phố Biên Hòa

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 74/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7410 Lệ phí đăng ký cư trú Gia hạn tạm trú 10.000 Đồng/lần Đối với các phường thuộc thành phố Biên Hòa

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 74/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7411 Lệ phí đăng ký cư trú Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú 8.000 Đồng/lần Đối với các địa phương còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 74/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7412 Lệ phí đăng ký cư trú Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu; sổ tạm trú cho hộ gia đình, cho cá nhân 10.000 Đồng/lần Đối với các địa phương còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 74/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7413 Lệ phí đăng ký cư trú Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú 5.000 Đồng/lần Đối với các địa phương còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 74/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7414 Lệ phí đăng ký cư trú Gia hạn tạm trú 5.000 Đồng/lần Đối với các địa phương còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 74/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7415 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây mẹ 2.800.000 Đồng/01 hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7416 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây đầu dòng 2.800.000 Đồng/01 hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7417 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận rừng giống 2.800.000 Đồng/01 rừng giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7418 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp 2.400.000 Đồng/01 rừng giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7419 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Tham quan Khu Danh thắng Bửu Long đối với người lớn, trẻ em cao trên 1,3m 10.000 Đồng Khu Danh thắng Bửu Long

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

35% để lại cho đơn vị thu phí, 65% nộp NSNN 29/2024/NQ-HĐND Xem thêm
7420 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Tham quan Khu Danh thắng Bửu Long đối với trẻ em cao từ 1 m đến 1,3 m 5.000 Đồng Khu Danh thắng Bửu Long

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

35% để lại cho đơn vị thu phí, 65% nộp NSNN 29/2024/NQ-HĐND Xem thêm
7421 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Tham quan danh lam thắng cảnh núi Chứa Chan đối với người lớn; trẻ em cao trên 1,3 m 20.000 Đồng Danh lam thắng cảnh núi Chứa Chan

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

50% để lại cho đơn vị thu phí, 50% nộp NSNN 29/2024/NQ-HĐND Xem thêm
7422 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Tham quan danh lam thắng cảnh núi Chứa Chan đối với trẻ em cao từ 1 m đến 1,3 m 10.000 Đồng Danh lam thắng cảnh núi Chứa Chan

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

50% để lại cho đơn vị thu phí, 50% nộp NSNN 29/2024/NQ-HĐND Xem thêm
7423 Phí thư viện Sử dụng, tham khảo (đọc và mượn) tài liệu tại thư viện công cộng cấp tỉnh và cấp huyện đối với học sinh bậc học THPT trở xuống 10.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện công cộng cấp tỉnh và cấp huyện

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% tổ chức thu giữ lại 100/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7424 Phí thư viện Sử dụng, tham khảo (đọc và mượn) tài liệu tại thư viện công cộng cấp tỉnh và cấp huyện đối với người lớn 20.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện công cộng cấp tỉnh và cấp huyện

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% tổ chức thu giữ lại 100/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7425 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô dưới 200 m3/ngày đêm. 1.400.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
7426 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 4.300.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
7427 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 5.900.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
7428 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 8.700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
7429 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thi công giếng khai thác công trình có quy mô dưới 200 m3/ngày đêm 1.400.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
7430 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 4.700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
7431 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất công trình có quy mô từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 5.900.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
7432 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 8.700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
7433 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô dưới 200 m3/ngày đêm 1.400.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
7434 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 4.300.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
7435 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 5.900.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
7436 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 8.700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
7437 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ 1.400.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
7438 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và quy mô lớn 4.200.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
7439 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác dưới 0,5 m3/giây và có dung tích toàn bộ dưới 500.000 m3 hoặc hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước 1.800.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
7440 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch dưới 60 m. Đối với cốn 4.700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
7441 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 500.000 m3 đến dưới 2 triệu m3 hoặc hồ chứ 4.700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
7442 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 2 triệu m3 đến dưới 3 triệu m3 hoặc hồ chứa, 8.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
7443 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch từ 60 m đến dưới 100 m 11.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
7444 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 2 m3/giây đến dưới 5 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 3 triệu m3 đến dưới 5 triệu m3 hoặc hồ chứa, 11.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
7445 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô dưới 200 m3/ngày đêm. 700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
7446 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 2.150.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
7447 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.950.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
7448 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 4.350.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
7449 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thi công giếng khai thác công trình có quy mô dưới 200 m3/ngày đêm 700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
7450 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 2.350.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43