|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
7401
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
|
70.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
11/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7402
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
100.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
11/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7403
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Xác nhận hộ tịch
|
20.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
11/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7404
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Đăng ký hộ tịch khác
|
60.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
11/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7405
|
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân
|
Cấp chứng minh nhân dân
|
9.000 Đồng/lần
|
Các phường thuộc TP. Biên Hòa
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
73/2017/NQ-HĐND
|
Không bao gồm tiền chụp ảnh của người được cấp Chứng minh nhân dân
Xem thêm
|
|
7406
|
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân
|
Cấp chứng minh nhân dân
|
5.000 Đồng/lần
|
Các địa phương còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
73/2017/NQ-HĐND
|
Không bao gồm tiền chụp ảnh của người được cấp Chứng minh nhân dân
Xem thêm
|
|
7407
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
|
15.000 Đồng/lần
|
Đối với các phường thuộc thành phố Biên Hòa
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
74/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7408
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu; sổ tạm trú cho hộ gia đình, cho cá nhân
|
20.000 Đồng/lần
|
Đối với các phường thuộc thành phố Biên Hòa
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
74/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7409
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
|
10.000 Đồng/lần
|
Đối với các phường thuộc thành phố Biên Hòa
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
74/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7410
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Gia hạn tạm trú
|
10.000 Đồng/lần
|
Đối với các phường thuộc thành phố Biên Hòa
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
74/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7411
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
|
8.000 Đồng/lần
|
Đối với các địa phương còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
74/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7412
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu; sổ tạm trú cho hộ gia đình, cho cá nhân
|
10.000 Đồng/lần
|
Đối với các địa phương còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
74/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7413
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú
|
5.000 Đồng/lần
|
Đối với các địa phương còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
74/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7414
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Gia hạn tạm trú
|
5.000 Đồng/lần
|
Đối với các địa phương còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
74/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7415
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ
|
2.800.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7416
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây đầu dòng
|
2.800.000 Đồng/01 hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7417
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận rừng giống
|
2.800.000 Đồng/01 rừng giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7418
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp
|
2.400.000 Đồng/01 rừng giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
13/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7419
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan Khu Danh thắng Bửu Long đối với người lớn, trẻ em cao trên 1,3m
|
10.000 Đồng
|
Khu Danh thắng Bửu Long
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
35% để lại cho đơn vị thu phí, 65% nộp NSNN
|
29/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7420
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan Khu Danh thắng Bửu Long đối với trẻ em cao từ 1 m đến 1,3 m
|
5.000 Đồng
|
Khu Danh thắng Bửu Long
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
35% để lại cho đơn vị thu phí, 65% nộp NSNN
|
29/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7421
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan danh lam thắng cảnh núi Chứa Chan đối với người lớn; trẻ em cao trên 1,3 m
|
20.000 Đồng
|
Danh lam thắng cảnh núi Chứa Chan
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
50% để lại cho đơn vị thu phí, 50% nộp NSNN
|
29/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7422
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Tham quan danh lam thắng cảnh núi Chứa Chan đối với trẻ em cao từ 1 m đến 1,3 m
|
10.000 Đồng
|
Danh lam thắng cảnh núi Chứa Chan
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
50% để lại cho đơn vị thu phí, 50% nộp NSNN
|
29/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7423
|
Phí thư viện
|
Sử dụng, tham khảo (đọc và mượn) tài liệu tại thư viện công cộng cấp tỉnh và cấp huyện đối với học sinh bậc học THPT trở xuống
|
10.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện công cộng cấp tỉnh và cấp huyện
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
100/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7424
|
Phí thư viện
|
Sử dụng, tham khảo (đọc và mượn) tài liệu tại thư viện công cộng cấp tỉnh và cấp huyện đối với người lớn
|
20.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện công cộng cấp tỉnh và cấp huyện
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
100/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7425
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô dưới 200 m3/ngày đêm.
|
1.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7426
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
4.300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7427
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
5.900.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7428
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
8.700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7429
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thi công giếng khai thác công trình có quy mô dưới 200 m3/ngày đêm
|
1.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7430
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
4.700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7431
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất công trình có quy mô từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
5.900.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7432
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
8.700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7433
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô dưới 200 m3/ngày đêm
|
1.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7434
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
4.300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7435
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
5.900.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7436
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
8.700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7437
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ
|
1.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7438
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và quy mô lớn
|
4.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7439
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác dưới 0,5 m3/giây và có dung tích toàn bộ dưới 500.000 m3 hoặc hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước
|
1.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7440
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch dưới 60 m. Đối với cốn
|
4.700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7441
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 500.000 m3 đến dưới 2 triệu m3 hoặc hồ chứ
|
4.700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7442
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 2 triệu m3 đến dưới 3 triệu m3 hoặc hồ chứa,
|
8.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7443
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch từ 60 m đến dưới 100 m
|
11.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7444
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 2 m3/giây đến dưới 5 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 3 triệu m3 đến dưới 5 triệu m3 hoặc hồ chứa,
|
11.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7445
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô dưới 200 m3/ngày đêm.
|
700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7446
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
2.150.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7447
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
2.950.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7448
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
4.350.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7449
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thi công giếng khai thác công trình có quy mô dưới 200 m3/ngày đêm
|
700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7450
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
2.350.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
31/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|