|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
7351
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói
|
3.000 Đồng/m³
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7352
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Sét chịu lửa
|
30.000 Đồng/tấn
|
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7353
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cao lanh
|
5.800 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7354
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
|
30.000 Đồng/tấn
|
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7355
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác than (Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; Than an- tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nâu, than mỡ; Than khác)
|
10.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7356
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), Thạch anh tinh thể màu
|
70.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7357
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cuội, sạn
|
9.000 Đồng/m³
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7358
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các loại đất khác
|
2.000 Đồng/m³
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7359
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác phen - sờ - phát (felspat)
|
4.600 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7360
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác nước khoáng thiên nhiên
|
3.000 Đồng/m³
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7361
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các khoáng sản không kim loại khác
|
30.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7362
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng vàng
|
162.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7363
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc
|
162.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7364
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng chì, quặng kẽm
|
162.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7365
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit)
|
18.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7366
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng khoáng sản kim loại khác
|
18.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7367
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất để san lấp, xây dựng công trình
|
1.200 Đồng/m³
|
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7368
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác sỏ
|
5.400 Đồng/m³
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7369
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
|
54.000 Đồng/m³
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7370
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tính theo m³
|
4.500 Đồng/m³
|
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7371
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tính theo tấn
|
2.459 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7372
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)
|
4.050 Đồng/m³
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7373
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
|
42.000 Đồng/m³
|
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7374
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cát vàng
|
4.500 Đồng/m³
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7375
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các loại cát khác
|
3.600 Đồng/m³
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7376
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói
|
1.800 Đồng/m³
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7377
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Sét chịu lửa
|
18.000 Đồng/tấn
|
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7378
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cao lanh
|
3.480 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7379
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
|
18.000 Đồng/tấn
|
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7380
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác than (Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; Than an- tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nâu, than mỡ; Than khác)
|
6.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7381
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), Thạch anh tinh thể màu
|
42.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7382
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cuội, sạn
|
5.400 Đồng/m³
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7383
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các loại đất khác
|
1.200 Đồng/m³
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7384
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác phen - sờ - phát (felspat)
|
2.760 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7385
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác nước khoáng thiên nhiên
|
1.800 Đồng/m³
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7386
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các khoáng sản không kim loại khác
|
18.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7387
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Khai sinh (đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân)
|
10.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
11/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7388
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Khai tử: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử
|
10.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
11/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7389
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Đăng ký lại việc kết hôn
|
30.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
11/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7390
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Nhận cha, mẹ, con
|
30.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
11/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7391
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
11/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7392
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
11/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7393
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc xác nhận hộ tịch
|
10.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
11/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7394
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Đăng ký hộ tịch khác
|
8.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
11/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7395
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Khai sinh
|
70.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
11/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7396
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Khai tử
|
50.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
11/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7397
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Kết hôn
|
1.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
11/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7398
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Giám hộ
|
50.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
11/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7399
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Nhận cha, mẹ, con
|
1.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
11/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7400
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước, xác định lại dân tộc
|
30.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
11/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|