TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 7351-7400 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
7351 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói 3.000 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7352 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Sét chịu lửa 30.000 Đồng/tấn

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7353 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cao lanh 5.800 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7354 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 30.000 Đồng/tấn

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7355 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác than (Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; Than an- tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nâu, than mỡ; Than khác) 10.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7356 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), Thạch anh tinh thể màu 70.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7357 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cuội, sạn 9.000 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7358 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại đất khác 2.000 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7359 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác phen - sờ - phát (felspat) 4.600 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7360 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác nước khoáng thiên nhiên 3.000 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7361 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các khoáng sản không kim loại khác 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7362 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng vàng 162.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7363 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc 162.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7364 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng chì, quặng kẽm 162.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7365 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) 18.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7366 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng khoáng sản kim loại khác 18.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7367 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất để san lấp, xây dựng công trình 1.200 Đồng/m³

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7368 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sỏ 5.400 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7369 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 54.000 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7370 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tính theo m³ 4.500 Đồng/m³

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7371 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tính theo tấn 2.459 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7372 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 4.050 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7373 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 42.000 Đồng/m³

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7374 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát vàng 4.500 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7375 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại cát khác 3.600 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7376 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói 1.800 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7377 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Sét chịu lửa 18.000 Đồng/tấn

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7378 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cao lanh 3.480 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7379 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 18.000 Đồng/tấn

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7380 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác than (Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; Than an- tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nâu, than mỡ; Than khác) 6.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7381 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), Thạch anh tinh thể màu 42.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7382 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cuội, sạn 5.400 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7383 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại đất khác 1.200 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7384 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác phen - sờ - phát (felspat) 2.760 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7385 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác nước khoáng thiên nhiên 1.800 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7386 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các khoáng sản không kim loại khác 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7387 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Khai sinh (đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) 10.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7388 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Khai tử: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử 10.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7389 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Đăng ký lại việc kết hôn 30.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7390 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Nhận cha, mẹ, con 30.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7391 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước 15.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7392 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 15.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7393 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc xác nhận hộ tịch 10.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7394 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Đăng ký hộ tịch khác 8.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7395 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Khai sinh 70.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7396 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Khai tử 50.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7397 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Kết hôn 1.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7398 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Giám hộ 50.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7399 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Nhận cha, mẹ, con 1.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7400 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước, xác định lại dân tộc 30.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43