|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
7301
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô 12 chỗ trở xuống; xe tải có tải trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống
|
Giá tối đa: 50.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
7302
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) đối với xe mô tô, gắn máy
|
Giá tối đa: 5.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
7303
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) đối với xe mô tô, gắn máy
|
Giá tối đa: 6.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
7304
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe mô tô, gắn máy
|
Giá tối đa: 11.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
7305
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) đối với xe đạp
|
Giá tối đa: 2.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
7306
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) đối với xe đạp
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
7307
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp
|
Giá tối đa: 5.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
7308
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) đối với xe đạp điện các loại
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
7309
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) đối với xe đạp điện các loại
|
Giá tối đa: 4.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
7310
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp điện các loại
|
Giá tối đa: 7.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
7311
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp và xe đạp điện tại trường học
|
Giá tối đa: 1.000 Đồng/lần
|
Trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
7312
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe mô tô, gắn máy tại trường học
|
Giá tối đa: 2.000 Đồng/lần
|
Trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
7313
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.055.000 Đồng/ha/vụ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7314
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
292.800 Đồng/ha/vụ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7315
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa
|
512.400 Đồng/ha/vụ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7316
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
824.000 Đồng/ha/vụ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7317
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
422.000 Đồng/ha/vụ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7318
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
117.120 Đồng/ha/vụ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7319
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
204.960 Đồng/ha/vụ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7320
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
329.600 Đồng/ha/vụ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7321
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu
|
844.000 Đồng/ha/năm
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7322
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu
|
234.240 Đồng/ha/năm
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7323
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu
|
409.920 Đồng/ha/năm
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7324
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu
|
659.200 Đồng/ha/năm
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7325
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất nuôi thủy sản
|
125 Đồng/m2 thoáng/năm
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7326
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất làm muối
|
02% giá trị muối thành phẩm
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7327
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng biện pháp công trình bơm
|
1.320 Đồng/m3
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7328
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng biện pháp công trình kênh cống
|
900 Đồng/m3
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7329
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2023 - 2024 trở đi
|
Học phí Mầm non
|
71.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7330
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2023 - 2024 trở đi
|
Học phí Tiểu học
|
71.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7331
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2023 - 2024 trở đi
|
Học phí Trung học cơ sở
|
65.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7332
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2023 - 2024 trở đi
|
Học phí Trung học phổ thông
|
75.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7333
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2023 - 2024 trở đi
|
Học phí Mầm non
|
32.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7334
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2023 - 2024 trở đi
|
Học phí Tiểu học
|
32.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7335
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2023 - 2024 trở đi
|
Học phí Trung học cơ sở
|
33.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7336
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2023 - 2024 trở đi
|
Học phí Trung học phổ thông
|
43.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7337
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng vàng
|
270.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7338
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc
|
270.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7339
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng chì, quặng kẽm
|
270.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7340
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit)
|
30.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7341
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Quặng khoáng sản kim loại khác
|
30.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7342
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đất để san lấp, xây dựng công trình
|
2.000 Đồng/m³
|
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7343
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác sỏ
|
9.000 Đồng/m³
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7344
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
|
90.000 Đồng/m³
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7345
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tính theo m³
|
7.500 Đồng/m³
|
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7346
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tính theo tấn
|
4.098 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7347
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)
|
6.750 Đồng/m³
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7348
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
|
70.000 Đồng/m³
|
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7349
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác cát vàng
|
7.500 Đồng/m³
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7350
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác các loại cát khác
|
6.000 Đồng/m³
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
23/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|