TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 7301-7350 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
7301 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô 12 chỗ trở xuống; xe tải có tải trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống Giá tối đa: 50.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7302 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) đối với xe mô tô, gắn máy Giá tối đa: 5.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7303 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) đối với xe mô tô, gắn máy Giá tối đa: 6.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7304 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe mô tô, gắn máy Giá tối đa: 11.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7305 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) đối với xe đạp Giá tối đa: 2.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7306 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) đối với xe đạp Giá tối đa: 3.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7307 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp Giá tối đa: 5.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7308 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) đối với xe đạp điện các loại Giá tối đa: 3.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7309 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) đối với xe đạp điện các loại Giá tối đa: 4.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7310 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp điện các loại Giá tối đa: 7.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7311 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp và xe đạp điện tại trường học Giá tối đa: 1.000 Đồng/lần Trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7312 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe mô tô, gắn máy tại trường học Giá tối đa: 2.000 Đồng/lần Trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7313 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1.055.000 Đồng/ha/vụ

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

1829/QĐ-UBND Xem thêm
7314 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 292.800 Đồng/ha/vụ

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

1829/QĐ-UBND Xem thêm
7315 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa 512.400 Đồng/ha/vụ

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

1829/QĐ-UBND Xem thêm
7316 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 824.000 Đồng/ha/vụ

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

1829/QĐ-UBND Xem thêm
7317 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày 422.000 Đồng/ha/vụ

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

1829/QĐ-UBND Xem thêm
7318 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày 117.120 Đồng/ha/vụ

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

1829/QĐ-UBND Xem thêm
7319 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày 204.960 Đồng/ha/vụ

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

1829/QĐ-UBND Xem thêm
7320 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày 329.600 Đồng/ha/vụ

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

1829/QĐ-UBND Xem thêm
7321 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu 844.000 Đồng/ha/năm

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

1829/QĐ-UBND Xem thêm
7322 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu 234.240 Đồng/ha/năm

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

1829/QĐ-UBND Xem thêm
7323 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu 409.920 Đồng/ha/năm

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

1829/QĐ-UBND Xem thêm
7324 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu 659.200 Đồng/ha/năm

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

1829/QĐ-UBND Xem thêm
7325 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất nuôi thủy sản 125 Đồng/m2 thoáng/năm

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

1829/QĐ-UBND Xem thêm
7326 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất làm muối 02% giá trị muối thành phẩm

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

1829/QĐ-UBND Xem thêm
7327 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng biện pháp công trình bơm 1.320 Đồng/m3

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

1829/QĐ-UBND Xem thêm
7328 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng biện pháp công trình kênh cống 900 Đồng/m3

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

1829/QĐ-UBND Xem thêm
7329 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2023 - 2024 trở đi Học phí Mầm non 71.000 Đồng/tháng/học sinh Quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
7330 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2023 - 2024 trở đi Học phí Tiểu học 71.000 Đồng/tháng/học sinh Quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
7331 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2023 - 2024 trở đi Học phí Trung học cơ sở 65.000 Đồng/tháng/học sinh Quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
7332 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2023 - 2024 trở đi Học phí Trung học phổ thông 75.000 Đồng/tháng/học sinh Quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
7333 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2023 - 2024 trở đi Học phí Mầm non 32.000 Đồng/tháng/học sinh Huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
7334 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2023 - 2024 trở đi Học phí Tiểu học 32.000 Đồng/tháng/học sinh Huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
7335 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2023 - 2024 trở đi Học phí Trung học cơ sở 33.000 Đồng/tháng/học sinh Huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
7336 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2023 - 2024 trở đi Học phí Trung học phổ thông 43.000 Đồng/tháng/học sinh Huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
7337 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng vàng 270.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7338 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc 270.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7339 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng chì, quặng kẽm 270.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7340 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) 30.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7341 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng khoáng sản kim loại khác 30.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7342 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất để san lấp, xây dựng công trình 2.000 Đồng/m³

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7343 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sỏ 9.000 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7344 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 90.000 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7345 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tính theo m³ 7.500 Đồng/m³

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7346 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tính theo tấn 4.098 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7347 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 6.750 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7348 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 70.000 Đồng/m³

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7349 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát vàng 7.500 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
7350 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại cát khác 6.000 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43