TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 7251-7300 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
7251 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với Xe ô tô từ trên 05 chỗ ngồi đến 09 chỗ ngồi Thu thêm tối đa 5.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/xe) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7252 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với Xe ô tô từ trên 09 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi Thu thêm tối đa 5.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/xe) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7253 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với Xe ô tải đến 01 tấn Thu thêm tối đa 5.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/xe) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7254 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với Xe ô tải từ trên 01 tấn đến 3,5 tấn Thu thêm tối đa 5.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/xe) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7255 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với hành khách đi bộ trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 30.000 Đồng/người Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7256 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 60.000 Đồng/người/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7257 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với Xe mô tô, xe ba gác trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 90.000 Đồng/người/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7258 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 450.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7259 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với Xe ô tô từ trên 05 chỗ ngồi đến 09 chỗ ngồi trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 750.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7260 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với Xe ô tô từ trên 09 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 900.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7261 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với Xe ô tải đến 01 tấn trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 600.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7262 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với Xe ô tải từ trên 01 tấn đến 3,5 tấn trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 750.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7263 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 500m đến 1.000m đối với hành khách đi bộ trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 30.000 Đồng/người Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7264 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 500m đến 1.000m đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 90.000 Đồng/người/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7265 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 500m đến 1.000m đối với Xe mô tô, xe ba gác trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 120.000 Đồng/người/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7266 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 500m đến 1.000m đối với Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 600.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7267 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 500m đến 1.000m đối với Xe ô tô từ trên 05 chỗ ngồi đến 09 chỗ ngồi trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 900.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7268 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 500m đến 1.000m đối với Xe ô tô từ trên 09 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 1.050.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7269 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 500m đến 1.000m đối với Xe ô tải đến 01 tấn trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 750.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7270 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 500m đến 1.000m đối với Xe ô tải từ trên 01 tấn đến 3,5 tấn trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 900.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7271 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với hành khách đi bộ trong trường hợp thu vé theo tháng Thu thêm tối đa 30.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/người) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7272 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện trong trường hợp thu vé theo tháng Thu thêm tối đa 30.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/người/xe) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7273 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với Xe mô tô, xe ba gác trong trường hợp thu vé theo tháng Thu thêm tối đa 30.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/người/xe) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7274 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi trong trường hợp thu vé theo tháng Thu thêm tối đa 150.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/xe) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7275 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với Xe ô tô từ trên 05 chỗ ngồi đến 09 chỗ ngồi trong trường hợp thu vé theo tháng Thu thêm tối đa 150.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/xe) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7276 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với Xe ô tô từ trên 09 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi trong trường hợp thu vé theo tháng Thu thêm tối đa 150.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/xe) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7277 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với Xe ô tải đến 01 tấn trong trường hợp thu vé theo tháng Thu thêm tối đa 150.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/xe) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7278 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với Xe ô tải từ trên 01 tấn đến 3,5 tấn trong trường hợp thu vé theo tháng Thu thêm tối đa 150.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/xe) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
7279 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) đối với xe ô tô trên 12 chỗ; xe tải có tải trọng tải trên 2,5 tấn 20.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7280 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) đối với xe ô tô trên 12 chỗ; xe tải có tải trọng tải trên 2,5 tấn 30.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7281 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô trên 12 chỗ; xe tải có tải trọng tải trên 2,5 tấn Giá tối đa: 50.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7282 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) đối với xe ô tô 12 chỗ trở xuống; xe tải có tải trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống 10.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7283 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) đối với xe ô tô 12 chỗ trở xuống; xe tải có tải trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống 20.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7284 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô 12 chỗ trở xuống; xe tải có tải trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống Giá tối đa: 30.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7285 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) đối với xe mô tô, gắn máy 3.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7286 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) đối với xe mô tô, gắn máy 5.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7287 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe mô tô, gắn máy Giá tối đa: 8.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7288 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) đối với xe đạp 1.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7289 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) đối với xe đạp 2.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7290 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp Giá tối đa: 3.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7291 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) đối với xe đạp điện các loại 2.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7292 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) đối với xe đạp điện các loại 3.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7293 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp điện các loại Giá tối đa: 5.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7294 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp và xe đạp điện tại trường học 500 Đồng/lần Trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7295 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe mô tô, gắn máy tại trường học 1.000 Đồng/lần Trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7296 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) đối với xe ô tô trên 12 chỗ; xe tải có tải trọng tải trên 2,5 tấn Giá tối đa: 30.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7297 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) đối với xe ô tô trên 12 chỗ; xe tải có tải trọng tải trên 2,5 tấn Giá tối đa: 40.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7298 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô trên 12 chỗ; xe tải có tải trọng tải trên 2,5 tấn Giá tối đa: 70.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7299 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) đối với xe ô tô 12 chỗ trở xuống; xe tải có tải trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống Giá tối đa: 20.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
7300 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) đối với xe ô tô 12 chỗ trở xuống; xe tải có tải trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống Giá tối đa: 30.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43