TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 7101-7150 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
7101 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký 60.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 85%, nộp 15% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7102 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm 20.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 85%, nộp 15% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7103 Lệ phí hộ tịch Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 8.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7104 Lệ phí hộ tịch Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 8.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7105 Lệ phí hộ tịch Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 30.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7106 Lệ phí hộ tịch Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 15.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7107 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 15.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7108 Lệ phí hộ tịch Bổ sung hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 10.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7109 Lệ phí hộ tịch Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 8.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7110 Lệ phí hộ tịch Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) tại Ủy ban nhân dân quận, huyện 75.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7111 Lệ phí hộ tịch Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại Ủy ban nhân dân quận, huyện 75.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7112 Lệ phí hộ tịch Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) tại Ủy ban nhân dân quận, huyện 1.500.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7113 Lệ phí hộ tịch Giám hộ, chấm dứt giám hộ tại Ủy ban nhân dân quận, huyện 75.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7114 Lệ phí hộ tịch Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân quận, huyện 1.500.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7115 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; thay đổi, cải chính hộ tịch có yếu tố nước ngoài; xác định lại dân tộc tại Ủy ban nhân dân quận, huyện 28.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7116 Lệ phí hộ tịch Bổ sung hộ tịch tại Ủy ban nhân dân quận, huyện 10.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7117 Lệ phí hộ tịch Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài tại Ủy ban nhân dân quận, huyện 75.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7118 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 600.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7119 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 450.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7120 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 450.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7121 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức 100.000 Đồng/giấy Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7122 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận 25.000 Đồng/giấy Khu vực các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7123 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới Giấy chứng nhận trong trường hợp có nhà ở hoặc tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức 500.000 Đồng/giấy Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7124 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới Giấy chứng nhận trong trường hợp có nhà ở hoặc tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận 100.000 Đồng/giấy Khu vực các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7125 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức 50.000 Đồng/lần cấp Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7126 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận 20.000 Đồng/lần cấp Khu vực các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7127 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận trường hợp có nhà ở hoặc tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức 50.000 Đồng/lần cấp Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7128 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận trường hợp có nhà ở hoặc tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận 50.000 Đồng/lần cấp Khu vực các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7129 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức 30.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7130 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận 28.000 Đồng/lần Khu vực các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7131 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân khu vực khác 14.000 Đồng/lần Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7132 Lệ phí cấp phép xây dựng Cấp mới giấy phép xây dựng nhà ở cho nhân dân (đối tượng phải có giấy phép) 50.000 Đồng/giấy Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7133 Lệ phí cấp phép xây dựng Cấp mới giấy phép xây dựng công trình khác 100.000 Đồng/giấy Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7134 Lệ phí cấp phép xây dựng Trường hợp gia hạn giấy phép 10.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7135 Lệ phí đăng ký kinh doanh Đăng ký liên hiệp hợp tác xã/hợp tác xã 100.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7136 Lệ phí đăng ký kinh doanh Đăng ký kinh doanh khi liên hiệp hợp tác xã/hợp tác xã chia, tách, hợp nhất, sáp nhập 100.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7137 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã/hợp tác xã khi bị mất; bị hư hỏng; đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã/hợp tác xã 100.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7138 Lệ phí đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi nội dung của liên hiệp hợp tác xã/hợp tác xã 20.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7139 Lệ phí đăng ký kinh doanh Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã/hợp tác xã 50.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7140 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã/hợp tác xã khi bị mất, bị hư hỏng 50.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7141 Lệ phí đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã/hợp tác xã 20.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7142 Lệ phí đăng ký kinh doanh Đăng ký thành lập hộ kinh doanh 100.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7143 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác 100.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7144 Lệ phí đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh 20.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7145 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh 20.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7146 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích < 100 m2 1.354.000 Đồng/hồ sơ Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
7147 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích 100 - 300 m2 1.608.000 Đồng/hồ sơ Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
7148 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích 301 - 500 m2 1.704.000 Đồng/hồ sơ Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
7149 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích 501 - 1.000 m2 2.087.000 Đồng/hồ sơ Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
7150 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích 1.001 - 3.000 m2 2.866.000 Đồng/hồ sơ Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43