|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
7101
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký
|
60.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, nộp 15% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7102
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm
|
20.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, nộp 15% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7103
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
8.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7104
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
8.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7105
|
Lệ phí hộ tịch
|
Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
30.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7106
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
15.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7107
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
15.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7108
|
Lệ phí hộ tịch
|
Bổ sung hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
10.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7109
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
8.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7110
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) tại Ủy ban nhân dân quận, huyện
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7111
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại Ủy ban nhân dân quận, huyện
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7112
|
Lệ phí hộ tịch
|
Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) tại Ủy ban nhân dân quận, huyện
|
1.500.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7113
|
Lệ phí hộ tịch
|
Giám hộ, chấm dứt giám hộ tại Ủy ban nhân dân quận, huyện
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7114
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân quận, huyện
|
1.500.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7115
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; thay đổi, cải chính hộ tịch có yếu tố nước ngoài; xác định lại dân tộc tại Ủy ban nhân dân quận, huyện
|
28.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7116
|
Lệ phí hộ tịch
|
Bổ sung hộ tịch tại Ủy ban nhân dân quận, huyện
|
10.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7117
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài tại Ủy ban nhân dân quận, huyện
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7118
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7119
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
450.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7120
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
450.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7121
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7122
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận
|
25.000 Đồng/giấy
|
Khu vực các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7123
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới Giấy chứng nhận trong trường hợp có nhà ở hoặc tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức
|
500.000 Đồng/giấy
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7124
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới Giấy chứng nhận trong trường hợp có nhà ở hoặc tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận
|
100.000 Đồng/giấy
|
Khu vực các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7125
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7126
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận
|
20.000 Đồng/lần cấp
|
Khu vực các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7127
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận trường hợp có nhà ở hoặc tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7128
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận trường hợp có nhà ở hoặc tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Khu vực các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7129
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức
|
30.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7130
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận
|
28.000 Đồng/lần
|
Khu vực các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7131
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân khu vực khác
|
14.000 Đồng/lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7132
|
Lệ phí cấp phép xây dựng
|
Cấp mới giấy phép xây dựng nhà ở cho nhân dân (đối tượng phải có giấy phép)
|
50.000 Đồng/giấy
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7133
|
Lệ phí cấp phép xây dựng
|
Cấp mới giấy phép xây dựng công trình khác
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7134
|
Lệ phí cấp phép xây dựng
|
Trường hợp gia hạn giấy phép
|
10.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7135
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Đăng ký liên hiệp hợp tác xã/hợp tác xã
|
100.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7136
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Đăng ký kinh doanh khi liên hiệp hợp tác xã/hợp tác xã chia, tách, hợp nhất, sáp nhập
|
100.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7137
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã/hợp tác xã khi bị mất; bị hư hỏng; đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã/hợp tác xã
|
100.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7138
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Đăng ký thay đổi nội dung của liên hiệp hợp tác xã/hợp tác xã
|
20.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7139
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã/hợp tác xã
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7140
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã/hợp tác xã khi bị mất, bị hư hỏng
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7141
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã/hợp tác xã
|
20.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7142
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
|
100.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7143
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác
|
100.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7144
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
|
20.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7145
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh
|
20.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7146
|
Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính
|
Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích < 100 m2
|
1.354.000 Đồng/hồ sơ
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
11/2018/QĐ-UBND
|
Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT
Xem thêm
|
|
7147
|
Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính
|
Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích 100 - 300 m2
|
1.608.000 Đồng/hồ sơ
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
11/2018/QĐ-UBND
|
Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT
Xem thêm
|
|
7148
|
Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính
|
Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích 301 - 500 m2
|
1.704.000 Đồng/hồ sơ
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
11/2018/QĐ-UBND
|
Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT
Xem thêm
|
|
7149
|
Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính
|
Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích 501 - 1.000 m2
|
2.087.000 Đồng/hồ sơ
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
11/2018/QĐ-UBND
|
Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT
Xem thêm
|
|
7150
|
Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính
|
Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích 1.001 - 3.000 m2
|
2.866.000 Đồng/hồ sơ
|
Phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
11/2018/QĐ-UBND
|
Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT
Xem thêm
|