TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 7051-7100 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
7051 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng 10,8 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7052 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 12,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7053 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 15,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7054 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 5,75 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7055 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 6,3 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7056 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng 11,4 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7057 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 12,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7058 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 15,6 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7059 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 3,9 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7060 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 4,5 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7061 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng 6,5 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7062 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 12,2 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7063 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 9,35 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7064 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư ≤50 6,5 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7065 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 7,5 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7066 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư >100 và <200 10,8 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7067 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 12,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7068 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư >500 15,6 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7069 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư ≤50 3,25 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7070 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 3,75 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7071 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư >100 và <200 5,4 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7072 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 6,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7073 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư >500 7,8 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7074 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai dạng văn bản đối với hồ sơ tài liệu đất đai 20.000 Đồng/trang Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Mức phí áp dụng cho thửa đất và văn bản đầu tiên. Đối với thửa đất và văn bản thứ hai trở đi cộng thêm 2.000 đồng/trang Xem thêm
7075 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai dạng văn bản đối với hồ sơ hành chính 20.000 Đồng/văn bản Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Mức phí áp dụng cho thửa đất và văn bản đầu tiên. Đối với thửa đất và văn bản thứ hai trở đi cộng thêm 2.000 đồng/trang Xem thêm
7076 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai dạng văn bản đối với hồ sơ thanh tra 20.000 Đồng/trang Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Mức phí áp dụng cho thửa đất và văn bản đầu tiên. Đối với thửa đất và văn bản thứ hai trở đi cộng thêm 2.000 đồng/trang Xem thêm
7077 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai dạng văn bản đối với hồ sơ môi trường, khoáng sản, nước 20.000 Đồng/trang Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Mức phí áp dụng cho thửa đất và văn bản đầu tiên. Đối với thửa đất và văn bản thứ hai trở đi cộng thêm 2.000 đồng/trang Xem thêm
7078 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai dạng văn bản đối với hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 20.000 Đồng/trang Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Mức phí áp dụng cho thửa đất và văn bản đầu tiên. Đối với thửa đất và văn bản thứ hai trở đi cộng thêm 2.000 đồng/trang Xem thêm
7079 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính trên giấy có tỷ lệ 1/500 120.000 Đồng/tờ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7080 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính trên giấy có tỷ lệ 1/1.000 120.000 Đồng/tờ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7081 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính trên giấy có tỷ lệ 1/2.000 120.000 Đồng/tờ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7082 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính trên giấy có tỷ lệ 1/5.000 120.000 Đồng/tờ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7083 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ giải thửa các loại 120.000 Đồng/tờ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7084 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính số dạng Vector đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000 và lớn hơn 400.000 Đồng/mảnh Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7085 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính số dạng Vector đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5.000 440.000 Đồng/mảnh Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7086 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính số dạng Raster đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000 và lớn hơn 200.000 Đồng/mảnh Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7087 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính số dạng Raster đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5.000 220.000 Đồng/mảnh Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7088 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai và tài nguyên môi trường khác đối với bản đồ cấp thành phố in trên giấy 300.000 Đồng/tờ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7089 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai và tài nguyên môi trường khác đối với bản đồ cấp quận, huyện và xã, phường, thị trấn in trên giấy 150.000 Đồng/tờ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7090 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai và tài nguyên môi trường khác đối với bản đồ cấp thành phố áp dụng cho bản đồ số dạng Vector 2.000.000 Đồng/tờ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7091 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai và tài nguyên môi trường khác đối với bản đồ cấp quận, huyện và xã, phường, thị trấn áp dụng cho bản đồ số dạng Vector 1.000.000 Đồng/tờ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7092 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai và tài nguyên môi trường khác đối với bản đồ cấp thành phố áp dụng cho bản đồ số dạng Raster 1.000.000 Đồng/tờ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7093 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai và tài nguyên môi trường khác đối với bản đồ cấp quận, huyện và xã, phường, thị trấn áp dụng cho bản đồ số dạng Raster 500.000 Đồng/tờ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
7094 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối tượng Nhóm II và Nhóm III nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp huyện trở lên 9.000.000 đồng/giấy phép/dự án/cơ sở Cấp thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

10/2022/NQ-HĐND Mức phí không bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu chất thải theo quy định Xem thêm
7095 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp hoạt động trước ngày Luật bảo vệ môi trường có hiệu lực thi hành (ngày 01/01/2022) thuộc đối tượng cấp giấy phép môi 19.000.000 đồng/giấy phép/dự án/cơ sở Cấp thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

10/2022/NQ-HĐND Mức phí không bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu chất thải theo quy định Xem thêm
7096 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường các đối tượng không thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của cấp Bộ, cấp thành phố (Đối tượng quy định tại Điều 39 của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, trừ trường hợp quy định tại các khoản 1, 2 6.500.000 đồng/giấy phép/dự án/cơ sở Cấp quận, huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

10/2022/NQ-HĐND Mức phí không bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu chất thải theo quy định Xem thêm
7097 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường 3.500.000 đồng/giấy phép/dự án/cơ sở

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

10/2022/NQ-HĐND Mức phí không bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu chất thải theo quy định Xem thêm
7098 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án) 30.000 Đồng/trường hợp Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 85%, nộp 15% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7099 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm 80.000 Đồng/trường hợp Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 85%, nộp 15% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
7100 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 70.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 85%, nộp 15% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43