|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
7051
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng
|
10,8 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
7052
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
12,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
7053
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
15,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
7054
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
5,75 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
7055
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
6,3 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
7056
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng
|
11,4 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
7057
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
12,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
7058
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
15,6 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
7059
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
3,9 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
7060
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
4,5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
7061
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng
|
6,5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
7062
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
12,2 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
7063
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
9,35 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
7064
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư ≤50
|
6,5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7065
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100
|
7,5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7066
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư >100 và <200
|
10,8 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7067
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500
|
12,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7068
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư >500
|
15,6 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7069
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư ≤50
|
3,25 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7070
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100
|
3,75 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7071
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư >100 và <200
|
5,4 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7072
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500
|
6,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7073
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư >500
|
7,8 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7074
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai dạng văn bản đối với hồ sơ tài liệu đất đai
|
20.000 Đồng/trang
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Mức phí áp dụng cho thửa đất và văn bản đầu tiên. Đối với thửa đất và văn bản thứ hai trở đi cộng thêm 2.000 đồng/trang
Xem thêm
|
|
7075
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai dạng văn bản đối với hồ sơ hành chính
|
20.000 Đồng/văn bản
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Mức phí áp dụng cho thửa đất và văn bản đầu tiên. Đối với thửa đất và văn bản thứ hai trở đi cộng thêm 2.000 đồng/trang
Xem thêm
|
|
7076
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai dạng văn bản đối với hồ sơ thanh tra
|
20.000 Đồng/trang
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Mức phí áp dụng cho thửa đất và văn bản đầu tiên. Đối với thửa đất và văn bản thứ hai trở đi cộng thêm 2.000 đồng/trang
Xem thêm
|
|
7077
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai dạng văn bản đối với hồ sơ môi trường, khoáng sản, nước
|
20.000 Đồng/trang
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Mức phí áp dụng cho thửa đất và văn bản đầu tiên. Đối với thửa đất và văn bản thứ hai trở đi cộng thêm 2.000 đồng/trang
Xem thêm
|
|
7078
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai dạng văn bản đối với hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
20.000 Đồng/trang
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Mức phí áp dụng cho thửa đất và văn bản đầu tiên. Đối với thửa đất và văn bản thứ hai trở đi cộng thêm 2.000 đồng/trang
Xem thêm
|
|
7079
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính trên giấy có tỷ lệ 1/500
|
120.000 Đồng/tờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7080
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính trên giấy có tỷ lệ 1/1.000
|
120.000 Đồng/tờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7081
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính trên giấy có tỷ lệ 1/2.000
|
120.000 Đồng/tờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7082
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính trên giấy có tỷ lệ 1/5.000
|
120.000 Đồng/tờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7083
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ giải thửa các loại
|
120.000 Đồng/tờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7084
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính số dạng Vector đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000 và lớn hơn
|
400.000 Đồng/mảnh
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7085
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính số dạng Vector đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5.000
|
440.000 Đồng/mảnh
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7086
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính số dạng Raster đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000 và lớn hơn
|
200.000 Đồng/mảnh
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7087
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính số dạng Raster đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5.000
|
220.000 Đồng/mảnh
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7088
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai và tài nguyên môi trường khác đối với bản đồ cấp thành phố in trên giấy
|
300.000 Đồng/tờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7089
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai và tài nguyên môi trường khác đối với bản đồ cấp quận, huyện và xã, phường, thị trấn in trên giấy
|
150.000 Đồng/tờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7090
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai và tài nguyên môi trường khác đối với bản đồ cấp thành phố áp dụng cho bản đồ số dạng Vector
|
2.000.000 Đồng/tờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7091
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai và tài nguyên môi trường khác đối với bản đồ cấp quận, huyện và xã, phường, thị trấn áp dụng cho bản đồ số dạng Vector
|
1.000.000 Đồng/tờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7092
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai và tài nguyên môi trường khác đối với bản đồ cấp thành phố áp dụng cho bản đồ số dạng Raster
|
1.000.000 Đồng/tờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7093
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai và tài nguyên môi trường khác đối với bản đồ cấp quận, huyện và xã, phường, thị trấn áp dụng cho bản đồ số dạng Raster
|
500.000 Đồng/tờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7094
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối tượng Nhóm II và Nhóm III nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp huyện trở lên
|
9.000.000 đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
Cấp thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Mức phí không bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu chất thải theo quy định
Xem thêm
|
|
7095
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp hoạt động trước ngày Luật bảo vệ môi trường có hiệu lực thi hành (ngày 01/01/2022) thuộc đối tượng cấp giấy phép môi
|
19.000.000 đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
Cấp thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Mức phí không bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu chất thải theo quy định
Xem thêm
|
|
7096
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường các đối tượng không thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của cấp Bộ, cấp thành phố (Đối tượng quy định tại Điều 39 của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, trừ trường hợp quy định tại các khoản 1, 2
|
6.500.000 đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
Cấp quận, huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Mức phí không bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu chất thải theo quy định
Xem thêm
|
|
7097
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
|
3.500.000 đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Mức phí không bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu chất thải theo quy định
Xem thêm
|
|
7098
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án)
|
30.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, nộp 15% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7099
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm
|
80.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, nộp 15% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
7100
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
|
70.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, nộp 15% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|