TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 7001-7050 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
7001 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng 5,4 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7002 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 6,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7003 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 7,8 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7004 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 9,6 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7005 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 10,2 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7006 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng 18,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7007 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 19,2 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7008 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 30,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7009 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 10,3 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7010 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 11,4 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7011 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng 20,4 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7012 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 21,6 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7013 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 30,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7014 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 10,6 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7015 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 11,4 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7016 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng 20,4 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7017 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 21,6 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7018 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 28,8 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7019 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 11,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7020 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 12,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7021 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng 21,6 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7022 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 24,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7023 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 30,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7024 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 11,5 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7025 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 12,6 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7026 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng 22,8 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7027 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 24,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7028 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 31,2 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7029 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 7,8 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7030 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 9,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7031 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng 13,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7032 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 14,4 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7033 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 18,7 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7034 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 4,8 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7035 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 5,1 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7036 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng 9,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7037 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 9,6 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7038 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 15,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7039 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 5,15 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7040 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 5,7 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7041 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng 10,2 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7042 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 10,8 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7043 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 15,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7044 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 5,3 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7045 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 5,7 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7046 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng 10,2 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7047 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 10,8 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7048 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 14,4 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7049 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 5,5 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
7050 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 6,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54