TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 6901-6950 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
6901 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký biến động khác (không thuộc trường hợp chuyển quyền sử dụng, quyền sở hữu) đối với quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất của tổ chức 450.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6902 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức 1.600.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6903 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận (không kết hợp với đăng ký biến động) quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức 800.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6904 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận kết hợp với đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức 1.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6905 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký biến động - xác nhận vào Giấy chứng nhận, chuyển quyền sử dụng, quyền sở hữu (chuyển nhượng, chuyển đổi, tặng cho, thừa kế, góp vốn, thực hiện theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án...) đối với quyền sử dụng đất, qu 800.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6906 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký biến động khác (không thuộc trường hợp chuyển quyền sử dụng, quyền sở hữu) đối với quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất của tổ chức 600.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6907 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước đến dưới 200 m3/ngày đêm 200.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6908 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất đối với đề án có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm 550.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6909 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất đối với đề án có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.300.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6910 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất đối với đề án có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.500.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6911 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thi công giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 200.000 Đồng/báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6912 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm 700.000 Đồng/báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6913 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.700.000 Đồng/báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6914 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 3.000.000 Đồng/báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6915 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước đến dưới 200 m3/ngày đêm 200.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6916 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm 550.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6917 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.300.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6918 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6919 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước đến dưới 200 m3/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép 100.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6920 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất đối với đề án có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép 275.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6921 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất đối với đề án có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép 650.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6922 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất đối với đề án có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép 1.250.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6923 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thi công giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép 100.000 Đồng/báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6924 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép 350.000 Đồng/báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6925 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép 850.000 Đồng/báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6926 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép 150.000 Đồng/báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6927 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước đến dưới 200 m3/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép 100.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6928 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép 275.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6929 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép 650.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6930 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép 1.250.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6931 Phí thẩm định hồ sơ hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ hành nghề khoan nước dưới đất 700.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6932 Phí thẩm định hồ sơ hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ hành nghề khoan nước dưới đất trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép 350.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6933 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện có công suất lắp máy dưới 50kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 300.000 Đồng/đề án, cáo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6934 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện có công suất lắp máy từ 50 đến dưới 200kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 900.000 Đồng/đề án, cáo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6935 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 01 m3/giây; hoặc để phát điện có công suất lắp máy từ 200 đến dưới 1.000kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng t 2.200.000 Đồng/đề án, cáo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6936 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 01 m3/giây đến dưới 02 m3/giây; hoặc để phát điện có công suất lắp máy từ 1.000 đến dưới 2.000kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng 4.200.000 Đồng/đề án, cáo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6937 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện có công suất lắp máy dưới 50kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm trong trường 150.000 Đồng/đề án, cáo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6938 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1 m3/giây đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện có công suất lắp máy từ 50 đến dưới 200kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 450.000 Đồng/đề án, cáo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6939 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5 m3/giây đến dưới 01 m3/giây; hoặc để phát điện có công suất lắp máy từ 200 đến dưới 1.000kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng t 1.100.000 Đồng/đề án, cáo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6940 Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 01 m3/giây đến dưới 02 m3/giây; hoặc để phát điện có công suất lắp máy từ 1.000 đến dưới 2.000kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng 2.100.000 Đồng/đề án, cáo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6941 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại cát khác 3.000 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 100% 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6942 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1.500 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 100% 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6943 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói 1.800 Đồng/m3 Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 100% 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6944 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 8,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6945 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 8,5 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6946 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng 15,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6947 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 16,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6948 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 25,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6949 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 8,6 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6950 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 9,5 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54