|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
6801
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu (80% đối với đất trồng lúa 1 vụ, lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực)
|
409.920 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
45/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6802
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với nhà trẻ theo hình thức học trực tiếp
|
67.000 Đồng/trẻ em/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cà Mau và thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6803
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với mẫu giáo 01 buổi/ngày theo hình thức học trực tiếp
|
67.000 Đồng/trẻ em/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cà Mau và thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6804
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với mẫu giáo 02 buổi/ngày theo hình thức học trực tiếp
|
89.000 Đồng/trẻ em/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cà Mau và thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6805
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với trung học cơ sở 01 buổi/ngày theo hình thức học trực tiếp
|
67.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cà Mau và thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6806
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với trung học cơ sở 02 buổi/ngày theo hình thức học trực tiếp
|
89.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cà Mau và thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6807
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với trung học phổ thông theo hình thức học trực tiếp
|
77.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cà Mau và thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6808
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với trung học cơ sở hệ giáo dục thường xuyên theo hình thức học trực tiếp
|
67.000 Đồng/học viên/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cà Mau và thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6809
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên theo hình thức học trực tiếp
|
77.000 Đồng/học viên/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cà Mau và thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6810
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với nhà trẻ theo hình thức học trực tiếp
|
33.000 Đồng/trẻ em/tháng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6811
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với mẫu giáo 01 buổi/ngày theo hình thức học trực tiếp
|
33.000 Đồng/trẻ em/tháng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6812
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với mẫu giáo 02 buổi/ngày theo hình thức học trực tiếp
|
46.000 Đồng/trẻ em/tháng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6813
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với trung học cơ sở 01 buổi/ngày theo hình thức học trực tiếp
|
33.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6814
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với trung học cơ sở 02 buổi/ngày theo hình thức học trực tiếp
|
46.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6815
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với trung học phổ thông theo hình thức học trực tiếp
|
46.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6816
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với trung học cơ sở hệ giáo dục thường xuyên theo hình thức học trực tiếp
|
33.000 Đồng/học viên/tháng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6817
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên theo hình thức học trực tiếp
|
46.000 Đồng/học viên/tháng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6818
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với nhà trẻ theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
47.000 Đồng/trẻ em/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cà Mau và thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6819
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với mẫu giáo 01 buổi/ngày theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
47.000 Đồng/trẻ em/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cà Mau và thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6820
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với mẫu giáo 02 buổi/ngày theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
62.000 Đồng/trẻ em/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cà Mau và thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6821
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với trung học cơ sở 01 buổi/ngày theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
47.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cà Mau và thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6822
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với trung học cơ sở 02 buổi/ngày theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
62.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cà Mau và thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6823
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
54.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cà Mau và thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6824
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với trung học cơ sở hệ giáo dục thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
47.000 Đồng/học viên/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cà Mau và thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6825
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
54.000 Đồng/học viên/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cà Mau và thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6826
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với nhà trẻ theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
23.000 Đồng/trẻ em/tháng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6827
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với mẫu giáo 01 buổi/ngày theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
23.000 Đồng/trẻ em/tháng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6828
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với mẫu giáo 02 buổi/ngày theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
32.000 Đồng/trẻ em/tháng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6829
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với trung học cơ sở 01 buổi/ngày theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
23.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6830
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với trung học cơ sở 02 buổi/ngày theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
32.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6831
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
32.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6832
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với trung học cơ sở hệ giáo dục thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
23.000 Đồng/học viên/tháng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6833
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí đối với trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
32.000 Đồng/học viên/tháng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6834
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với nhà trẻ theo hình thức học trực tiếp
|
67.000 Đồng/trẻ em/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cà Mau và thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6835
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với mẫu giáo 01 buổi/ngày theo hình thức học trực tiếp
|
67.000 Đồng/trẻ em/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cà Mau và thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6836
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với mẫu giáo 02 buổi/ngày theo hình thức học trực tiếp
|
89.000 Đồng/trẻ em/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cà Mau và thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6837
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với trung học cơ sở 01 buổi/ngày theo hình thức học trực tiếp
|
67.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cà Mau và thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6838
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với trung học cơ sở 02 buổi/ngày theo hình thức học trực tiếp
|
89.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cà Mau và thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6839
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với trung học phổ thông theo hình thức học trực tiếp
|
77.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cà Mau và thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6840
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với trung học cơ sở hệ giáo dục thường xuyên theo hình thức học trực tiếp
|
67.000 Đồng/học viên/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cà Mau và thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6841
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên theo hình thức học trực tiếp
|
77.000 Đồng/học viên/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cà Mau và thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6842
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với nhà trẻ theo hình thức học trực tiếp
|
33.000 Đồng/trẻ em/tháng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6843
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với mẫu giáo 01 buổi/ngày theo hình thức học trực tiếp
|
33.000 Đồng/trẻ em/tháng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6844
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với mẫu giáo 02 buổi/ngày theo hình thức học trực tiếp
|
46.000 Đồng/trẻ em/tháng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6845
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với trung học cơ sở 01 buổi/ngày theo hình thức học trực tiếp
|
33.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6846
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với trung học cơ sở 02 buổi/ngày theo hình thức học trực tiếp
|
46.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6847
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với trung học phổ thông theo hình thức học trực tiếp
|
46.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6848
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với trung học cơ sở hệ giáo dục thường xuyên theo hình thức học trực tiếp
|
33.000 Đồng/học viên/tháng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6849
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên theo hình thức học trực tiếp
|
46.000 Đồng/học viên/tháng
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6850
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với nhà trẻ theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
47.000 Đồng/trẻ em/tháng
|
Các phường thuộc thành phố Cà Mau và thị trấn thuộc các huyện
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|