|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
6751
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét trở lên
|
Tối thiểu: 35.000
Tối đa: 40.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6752
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với người đi bộ tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
|
Tối đa: 1.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6753
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với người và xe đạp, xe đạp điện tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6754
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với người và xe mô tô, xe gắn máy tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6755
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
|
Tối đa: 15.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6756
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
|
Tối đa: 20.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6757
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô trên 16 đến 30 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
|
Tối đa: 25.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6758
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
|
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6759
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
|
Tối đa: 20.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6760
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 đến 5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
|
Tối đa: 25.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6761
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
|
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6762
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
|
Tối đa: 35.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6763
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với người đi bộ tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
|
Tối đa: 1.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6764
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với người và xe đạp, xe đạp điện tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
|
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6765
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với người và xe mô tô, xe gắn máy tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
|
Tối đa: 5.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6766
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
|
Tối đa: 15.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6767
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
|
Tối đa: 20.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6768
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô trên 16 đến 30 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
|
Tối đa: 25.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6769
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
|
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6770
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
|
Tối đa: 20.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6771
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 đến 5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
|
Tối đa: 25.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6772
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
|
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6773
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
|
Tối đa: 35.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6774
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với người đi bộ tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét trở lên
|
Tối đa: 1.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6775
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với người và xe đạp, xe đạp điện tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét trở lên
|
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6776
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với người và xe mô tô, xe gắn máy tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét trở lên
|
Tối đa: 6.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6777
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét trở lên
|
Tối đa: 20.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6778
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét trở lên
|
Tối đa: 25.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6779
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô trên 16 đến 30 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét trở lên
|
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6780
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét trở lên
|
Tối đa: 35.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6781
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét trở lên
|
Tối đa: 25.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6782
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 đến 5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét trở lên
|
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6783
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét trở lên
|
Tối đa: 35.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6784
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét trở lên
|
Tối đa: 40.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6785
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1 vụ
|
1.055.000 Đồng/ha
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
45/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6786
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1 vụ
|
512.400 Đồng/ha
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
45/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6787
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1 vụ
|
292.800 Đồng/ha
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
45/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6788
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1 vụ
|
824.000 Đồng/ha
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
45/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6789
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 2 vụ (lúa 2 vụ = lúa 1 vụ x 2)
|
2.110.000 Đồng/ha
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
45/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6790
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 2 vụ (lúa 2 vụ = lúa 1 vụ x 2)
|
1.024.800 Đồng/ha
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
45/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6791
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 2 vụ (lúa 2 vụ = lúa 1 vụ x 2)
|
585.600 Đồng/ha
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
45/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6792
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 2 vụ (lúa 2 vụ = lúa 1 vụ x 2)
|
1.648.000 Đồng/ha
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
45/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6793
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
422.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
45/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6794
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
204.960 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
45/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6795
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
117.120 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
45/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6796
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
329.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
45/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6797
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Sản xuất muối (diêm nghiệp)
|
540.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
45/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6798
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm
|
1.320 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
45/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6799
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống
|
900 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
45/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6800
|
Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều cấp nước để nuôi trồng thủy sản
|
1.250.000 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
45/2021/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|