|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
6701
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận) đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
20.000 Đồng/giấy
|
Các phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6702
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
25.000 Đồng/giấy
|
Các phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6703
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
15.000 Đồng/lần
|
Các phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6704
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở tài sản gắn liền với đất (bao gồm: cấp lần đầu, cấp mới Giấy chứng nhận) đối với hộ gia đình, cá nhân tại các xã
|
50.000 Đồng/giấy
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6705
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận) đối với hộ gia đình, cá nhân tại các xã
|
25.000 Đồng/giấy
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6706
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân tại các xã
|
12.500 Đồng/giấy
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6707
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận) đối với hộ gia đình, cá nhân tại các xã
|
10.000 Đồng/giấy
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6708
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân tại các xã
|
12.500 Đồng/lần
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6709
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân tại các xã
|
7.500 Đồng/lần
|
Các xã
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6710
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở tài sản gắn liền với đất (bao gồm: cấp lần đầu, cấp mới Giấy chứng nhận) đối với tổ chức
|
500.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6711
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất đối với tổ chức
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6712
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận) đối với tổ chức
|
50.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6713
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với tổ chức
|
30.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6714
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức
|
15.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6715
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh
|
40.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6716
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã
|
50.000 đồng/1 lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6717
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
Bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt nơi đã có hệ thống cung cấp nước sạch
|
12% trên giá bán của 01 m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
75% nộp NSNN, 5% tổ chức cung cấp nước sạch trích để lại, 20% Ủy ban nhân dân phường, thị trấn được trích để lại
|
07/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6718
|
Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
Bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt nơi nước tự khai thác sử dụng ở những nơi đã có hệ thống cung cấp nước sạch
|
20% trên giá bán của 01 m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
75% nộp NSNN, 5% tổ chức cung cấp nước sạch trích để lại, 20% Ủy ban nhân dân phường, thị trấn được trích để lại
|
07/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6719
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với người đi bộ tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
|
Tối thiểu: 500
Tối đa: 1.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6720
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với người và xe đạp, xe đạp điện tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
|
Tối thiểu: 1.000
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6721
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với người và xe mô tô, xe gắn máy tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
|
Tối thiểu: 3.000
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6722
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
|
Tối thiểu: 13.000
Tối đa: 15.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6723
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
|
Tối thiểu: 17.000
Tối đa: 20.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6724
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô trên 16 đến 30 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
|
Tối thiểu: 22.000
Tối đa: 25.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6725
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
|
Tối thiểu: 26.000
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6726
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
|
Tối thiểu: 17.000
Tối đa: 20.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6727
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 đến 5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
|
Tối thiểu: 22.000
Tối đa: 25.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6728
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
|
Tối thiểu: 26.000
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6729
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến dưới 150 mét
|
Tối thiểu: 30.000
Tối đa: 35.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6730
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với người đi bộ tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
|
Tối thiểu: 500
Tối đa: 1.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6731
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với người và xe đạp, xe đạp điện tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
|
Tối thiểu: 2.000
Tối đa: 3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6732
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với người và xe mô tô, xe gắn máy tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
|
Tối thiểu: 3.000
Tối đa: 5.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6733
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
|
Tối thiểu: 13.000
Tối đa: 15.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6734
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
|
Tối thiểu: 17.000
Tối đa: 20.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6735
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô trên 16 đến 30 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
|
Tối thiểu: 22.000
Tối đa: 25.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6736
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
|
Tối thiểu: 26.000
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6737
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
|
Tối thiểu: 17.000
Tối đa: 20.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6738
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 đến 5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
|
Tối thiểu: 22.000
Tối đa: 25.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6739
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
|
Tối thiểu: 26.000
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6740
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa trên 10 tấn và các loại xe chuyên dùng khác tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 150 mét đến dưới 300 mét
|
Tối thiểu: 30.000
Tối đa: 35.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6741
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với người đi bộ tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét trở lên
|
Tối thiểu: 500
Tối đa: 1.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6742
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với người và xe đạp, xe đạp điện tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét trở lên
|
Tối thiểu: 3.000
Tối đa: 4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6743
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với người và xe mô tô, xe gắn máy tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét trở lên
|
Tối thiểu: 4.000
Tối đa: 5.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6744
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ 4 đến 7 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét trở lên
|
Tối thiểu: 15.000
Tối đa: 20.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6745
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô trên 7 đến 16 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét trở lên
|
Tối thiểu: 21.000
Tối đa: 25.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6746
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô trên 16 đến 30 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét trở lên
|
Tối thiểu: 26.000
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6747
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ô tô từ trên 30 chỗ ngồi tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét trở lên
|
Tối thiểu: 30.000
Tối đa: 35.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6748
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa dưới 3,5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét trở lên
|
Tối thiểu: 20.000
Tối đa: 25.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6749
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa từ 3,5 đến 5 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét trở lên
|
Tối thiểu: 26.000
Tối đa: 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|
|
6750
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải kể cả hàng hóa trên 5 tấn đến 10 tấn tại bến khách ngang sông có khoảng cách chiều dài giữa 02 đầu bến từ 300 mét trở lên
|
Tối thiểu: 30.000
Tối đa: 35.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
16/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua phà
Xem thêm
|