|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
6651
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Phí thẩm định lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt: cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng trên 0,5 m3/giây đến dưới 2 m3/giây (đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có dung tích toàn bộ trên 0,2 triệu m3 đến dưới 1,5 triệu m3) hoặc cho
|
300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6652
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Phí thẩm định lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt: cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có lưu lượng từ 2 m3/giây đến dưới 5 m3/giây (đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có dung tích toàn bộ từ 1,5 triệu m3 đến dưới 2,5 triệu m3) hoặc cho mục đí
|
900.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6653
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Phí thẩm định lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt: cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có lưu lượng từ 5 m3/giây đến 8 m3/giây (đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có dung tích toàn bộ từ 2,5 triệu m3 đến dưới 3,5 triệu m3) hoặc cho mục đích kh
|
2.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6654
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Phí thẩm định lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt: cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có lưu lượng từ 8 m3/giây đến dưới 10 m3/giây (đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có dung tích toàn bộ từ 3,5 triệu m3 đến dưới 5 triệu m3) hoặc cho mục đíc
|
4.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6655
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp mới/cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và không có thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường h
|
42.900.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6656
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và không có thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc c
|
2.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6657
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp mới/cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường
|
45.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6658
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường
|
2.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6659
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp mới/cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng có thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường theo
|
41.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6660
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng có thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy
|
2.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6661
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp mới/cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở phải lấy và phân tích mẫu chất thải đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng có thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh
|
39.100.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6662
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường đối với cơ sở phải lấy và phân tích mẫu chất thải đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng có thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
|
2.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6663
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp mới/cấp lại giấy phép môi trường đối với cơ sở không phải lấy và phân tích mẫu chất thải đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng có thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cá
|
5.700.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6664
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường đối với cơ sở không phải lấy và phân tích mẫu chất thải đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng có thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đán
|
2.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6665
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp mới/cấp lại giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
1.900.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6666
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
2.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6667
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp hồ sơ dữ liệu đất đai bằng văn bản trực tiếp hoặc qua đường bưu điện (chưa bao gồm phí bưu điện) dưới 10 trang A4
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6668
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp hồ sơ dữ liệu đất đai bằng văn bản trực tiếp hoặc qua đường bưu điện (chưa bao gồm phí bưu điện) từ 10 đến 20 trang A4
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6669
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp hồ sơ dữ liệu đất đai bằng văn bản trực tiếp hoặc qua đường bưu điện (chưa bao gồm phí bưu điện) trên 20 trang A4
|
300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6670
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp hồ sơ dữ liệu đất đai qua internet hoặc chép file qua đĩa cứng dưới 10 trang A4
|
120.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6671
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp hồ sơ dữ liệu đất đai qua internet hoặc chép file qua đĩa cứng từ 10 đến 20 trang A4
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6672
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp hồ sơ dữ liệu đất đai qua internet hoặc chép file qua đĩa cứng trên 20 trang A4
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6673
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp bản đồ địa chính dạng giấy
|
150.000 Đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6674
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp bản đồ địa chính dạng số
|
250.000 Đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6675
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp bản đồ Quy hoạch sử dụng đất dạng giấy
|
250.000 Đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6676
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp bản đồ Quy hoạch sử dụng đất dạng số
|
350.000 Đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6677
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp bản đồ hiện trạng sử dụng đất dạng giấy
|
250.000 Đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6678
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp bản đồ hiện trạng sử dụng đất dạng số
|
350.000 Đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6679
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp bản đồ chuyên đề dạng giấy
|
200.000 Đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6680
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp bản đồ chuyên đề dạng số
|
300.000 Đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6681
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp các loại bản đồ khác dạng giấy
|
200.000 Đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6682
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Cung cấp các loại bản đồ khác dạng số
|
300.000 Đồng/mảnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6683
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch đảm bảo
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
30.000 đồng/thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6684
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm lần đầu (Đối với hoạt động đăng ký do cơ quan địa phương thực hiện)
|
95.000 đồng/thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6685
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm (Đối với hoạt động đăng ký do cơ quan địa phương thực hiện)
|
85.000 đồng/thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6686
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký (Đối với hoạt động đăng ký do cơ quan địa phương thực hiện)
|
70.000 đồng/thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6687
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm (Đối với hoạt động đăng ký do cơ quan địa phương thực hiện)
|
20.000 đồng/thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6688
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân; đăng ký khai tử không đúng hạn; đăng ký lại khai tử; xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác
|
8.000 Đồng/lần đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6689
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con; thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc; cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
15.000 Đồng/lần đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6690
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký giám sát việc giám hộ; đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ
|
15.000 Đồng/lần đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6691
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại kết hôn
|
30.000 Đồng/lần đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6692
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài; đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài; đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân; đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài; đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài; đăng ký giám
|
75.000 Đồng/lần đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6693
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài; đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài; nhận cha, mẹ con có yếu tố nước ngoài.
|
1.500.000 Đồng/lần đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6694
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
|
70.000 Đồng/lần đăng ký
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6695
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh
|
600.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6696
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấp phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh
|
450.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6697
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh
|
450.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6698
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở tài sản gắn liền với đất (bao gồm: cấp lần đầu, cấp mới Giấy chứng nhận) đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
100.000 Đồng/giấy
|
Các phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6699
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp đổi, cấp lại, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận) đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
50.000 Đồng/giấy
|
Các phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6700
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường
|
25.000 Đồng/giấy
|
Các phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|