|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
6601
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
13.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6602
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
14.650.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6603
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đất hoặc tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
59.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6604
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đất hoặc tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
118.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6605
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất đai đất hoặc tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
148.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6606
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đất hoặc tài sản đối với tổ chức
|
296.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6607
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đất hoặc tài sản đối với tổ chức
|
118.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6608
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất đai đất hoặc tài sản đối với tổ chức
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6609
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đất và tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
670.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6610
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đất và tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
154.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6611
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất đai đất và tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
192.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6612
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đất và tài sản đối với tổ chức
|
385.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6613
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đất và tài sản đối với tổ chức
|
154.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6614
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất đai đất và tài sản đối với tổ chức
|
260.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6615
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu đề án thăm dò nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m³/ngày đêm
|
400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6616
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu đề án thăm dò nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m³/ngày đêm đến dưới 500 m³/ngày đêm
|
1.100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6617
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu đề án thăm dò nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m³/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
2.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6618
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu đề án thăm dò nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m³/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
5.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6619
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu đề án thăm dò nước dưới đất có lưu lượng nước từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
7.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6620
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m³/ngày đêm
|
400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6621
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m³/ngày đêm đến dưới 500 m³/ngày đêm
|
1.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6622
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m³/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
3.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6623
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
6.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6624
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
9.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6625
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m³/ngày đêm
|
400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6626
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m³/ngày đêm đến dưới 500 m³/ngày đêm
|
1.100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6627
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m³/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
2.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6628
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
5.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6629
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lần đầu báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
7.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6630
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại đề án thăm dò nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m³/ngày đêm
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6631
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại đề án thăm dò nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m³/ngày đêm đến dưới 500 m³/ngày đêm
|
550.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6632
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại đề án thăm dò nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m³/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6633
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại đề án thăm dò nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m³/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
2.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6634
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại đề án thăm dò nước dưới đất có lưu lượng nước từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
3.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6635
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m³/ngày đêm
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6636
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m³/ngày đêm đến dưới 500 m³/ngày đêm
|
700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6637
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m³/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6638
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
3.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6639
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất có lưu lượng nước từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
4.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6640
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200 m³/ngày đêm
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6641
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m³/ngày đêm đến dưới 500 m³/ngày đêm
|
550.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6642
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m³/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6643
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
2.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6644
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định lại báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
3.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6645
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ, vừa và lớn
|
1.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6646
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định lại hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ, vừa và lớn
|
700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6647
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt: cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng trên 0,5 m3/giây đến dưới 2 m3/giây (đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có dung tích toàn bộ trên 0,2 triệu m3 đến dưới 1,5 triệu m3) hoặc cho các
|
600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6648
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt: cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có lưu lượng từ 2 m3/giây đến dưới 5 m3/giây (đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có dung tích toàn bộ từ 1,5 triệu m3 đến dưới 2,5 triệu m3) hoặc cho mục đích k
|
1.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6649
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt: cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có lưu lượng từ 5 m3/giây đến 8 m3/giây (đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có dung tích toàn bộ từ 2,5 triệu m3 đến dưới 3,5 triệu m3) hoặc cho mục đích khác v
|
4.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6650
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt: cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có lưu lượng từ 8 m3/giây đến dưới 10 m3/giây (đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có dung tích toàn bộ từ 3,5 triệu m3 đến dưới 5 triệu m3) hoặc cho mục đích kh
|
8.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|