|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
6501
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở thờ tự
|
Tối đa 48.000 Đồng/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6502
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với đơn vị lực lượng vũ trang
|
Tối đa 48.000 Đồng/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6503
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trụ sở cấp xã, phường, thị trấn
|
Tối đa 48.000 Đồng/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6504
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học trên 20 phòng học
|
Tối đa 53.000 Đồng/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6505
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, cơ sở dạy nghề
|
Tối đa 53.000 Đồng/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6506
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ quan cấp tỉnh, cấp huyện và thành phố; chi nhánh cơ quan Trung ương
|
Tối đa 53.000 Đồng/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6507
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà nghỉ trên 10 phòng
|
Tối đa 58.000 Đồng/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6508
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với phòng khám đa khoa
|
Tối đa 58.000 Đồng/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6509
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ, bệnh viện, trung tâm y tế, nhà hàng, khách sạn, cơ sở sản xuất của doanh nghiệp, bến tàu, bến xe, công viên, trung tâm thương mại, siêu thị, hội chợ
|
Tối đa 110.000 Đồng/m³
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6510
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các đối tượng có phát sinh rác đột xuất
|
Tối đa 110.000 Đồng/m³
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6511
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các đối tượng thuộc nhóm II và III nhưng có khối lượng vượt gấp đôi mức lớn nhất 0,48m3/tháng
|
Tối đa 110.000 Đồng/m³
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6512
|
Phí thăm quan công trình văn hóa
|
Thăm quan Khu du lịch Mũi Cà Mau đối với người lớn
|
30.000 Đồng/người/lượt
|
Khu du lịch Mũi Cà Mau
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6513
|
Phí thăm quan công trình văn hóa
|
Thăm quan Khu du lịch Mũi Cà Mau đối với trẻ em
|
15.000 Đồng/người/lượt
|
Khu du lịch Mũi Cà Mau
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6514
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Thăm quan di tích Khu lưu niệm nhạc sĩ Cao Văn Lầu đối với người lớn
|
20.000 Đồng/người/lượt
|
Khu lưu niệm nhạc sĩ Cao Văn Lầu
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6515
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Thăm quan di tích Khu lưu niệm nhạc sĩ Cao Văn Lầu đối với người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên)
|
10.000 Đồng/người/lượt
|
Khu lưu niệm nhạc sĩ Cao Văn Lầu
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6516
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
1.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6517
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định điều chỉnh, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
500.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6518
|
Phí thư viện
|
Làm thẻ bạn đọc (Từ đủ 16 tuổi trở lên)
|
20.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6519
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng mức đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
5.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6520
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng mức đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
6.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6521
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng mức đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6522
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng mức đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
14.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6523
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
17.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6524
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng mức đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
6.900.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6525
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng mức đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
8.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6526
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng mức đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
15.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6527
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng mức đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
16.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6528
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
25.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6529
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng mức đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
7.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6530
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng mức đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
9.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6531
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng mức đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
17.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6532
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng mức đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6533
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
25.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6534
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 4) có tổng mức đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
7.800.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6535
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 4) có tổng mức đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
9.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6536
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 4) có tổng mức đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
17.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6537
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 4) có tổng mức đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6538
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi (nhóm 4) có tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
24.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6539
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng mức đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
8.100.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6540
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng mức đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
10.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6541
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng mức đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6542
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng mức đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
20.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6543
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
25.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6544
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng mức đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
8.400.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6545
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng mức đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
10.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6546
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng mức đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
19.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6547
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng mức đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
20.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6548
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng mức đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
26.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6549
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng mức đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống
|
5.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6550
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng mức đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
100% nộp NSNN
|
13/2025/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|