|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
6451
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
17/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm cho phương tiện
Xem thêm
|
|
6452
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
4.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
17/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm cho phương tiện
Xem thêm
|
|
6453
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô dưới 15 chỗ, xe tải dưới 05 tấn vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
12.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
17/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm cho phương tiện
Xem thêm
|
|
6454
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô từ 15 chỗ trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
17/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm cho phương tiện
Xem thêm
|
|
6455
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện trong khoảng thời gian từ 06 giờ - 22 giờ đêm
|
Tối đa 2.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
17/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm cho phương tiện
Xem thêm
|
|
6456
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô trong khoảng thời gian từ 06 giờ sáng đến 22 giờ đêm
|
Tối đa 3.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
17/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm cho phương tiện
Xem thêm
|
|
6457
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô dưới 15 chỗ, xe tải dưới 05 tấn trong khoảng thời gian từ 06 giờ sáng đến 22 giờ đêm
|
Tối đa 10.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
17/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm cho phương tiện
Xem thêm
|
|
6458
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô từ 15 chỗ trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên trong khoảng thời gian từ 06 giờ sáng đến 22 giờ đêm
|
Tối đa 15.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
17/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm cho phương tiện
Xem thêm
|
|
6459
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện trong khoảng thời gian từ 22 giờ đêm hôm trước đến 06 giờ sáng hôm sau
|
Tối đa 4.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
17/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm cho phương tiện
Xem thêm
|
|
6460
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô trong khoảng thời gian từ 22 giờ đêm hôm trước đến 06 giờ sáng hôm sau
|
Tối đa 6.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
17/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm cho phương tiện
Xem thêm
|
|
6461
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô dưới 15 chỗ, xe tải dưới 05 tấn trong khoảng thời gian từ 22 giờ đêm hôm trước đến 06 giờ sáng hôm sau
|
Tối đa 20.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
17/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm cho phương tiện
Xem thêm
|
|
6462
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô từ 15 chỗ trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên trong khoảng thời gian từ 22 giờ đêm hôm trước đến 06 giờ sáng hôm sau
|
Tối đa 30.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
17/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm cho phương tiện
Xem thêm
|
|
6463
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
Tối đa 4.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
17/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm cho phương tiện
Xem thêm
|
|
6464
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
Tối đa 6.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
17/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm cho phương tiện
Xem thêm
|
|
6465
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô dưới 15 chỗ, xe tải dưới 05 tấn vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
Tối đa 20.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
17/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm cho phương tiện
Xem thêm
|
|
6466
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô từ 15 chỗ trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông
|
Tối đa 30.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
17/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm cho phương tiện
Xem thêm
|
|
6467
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt (phần xử lý bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh) đối với vùng II
|
Tối đa 96.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6468
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt (phần xử lý bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh) đối với vùng III
|
Tối đa 93.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6469
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt (phần xử lý bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh) đối với vùng IV
|
Tối đa 91.000 Đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
04/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6470
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ sinh hoạt gia đình
|
Tối đa 28.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Cà Mau
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6471
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh cá thể theo quy mô hộ gia đình, kiot các loại
|
Tối đa 34.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Cà Mau
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6472
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh giải khát
|
Tối đa 53.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Cà Mau
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6473
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà nghỉ dưới 05 phòng
|
Tối đa 53.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Cà Mau
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6474
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở kinh doanh ăn uống
|
Tối đa 60.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Cà Mau
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6475
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà nghỉ từ 05 - 10 phòng
|
Tối đa 60.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Cà Mau
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6476
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với dịch vụ y tế tư nhân
|
Tối đa 60.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Cà Mau
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6477
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trụ sở, chi nhánh, phòng giao dịch của các ngân hàng, doanh nghiệp, cửa hàng, đại lý bán hàng, bán lẻ
|
Tối đa 60.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Cà Mau
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6478
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học dưới 20 phòng học
|
Tối đa 60.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Cà Mau
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6479
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường mẫu giáo, mầm non, nhà trẻ, trạm y tế
|
Tối đa 60.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Cà Mau
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6480
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở thờ tự
|
Tối đa 60.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Cà Mau
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6481
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với đơn vị lực lượng vũ trang
|
Tối đa 60.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Cà Mau
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6482
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trụ sở cấp xã, phường, thị trấn
|
Tối đa 60.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Cà Mau
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6483
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học trên 20 phòng học
|
Tối đa 65.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Cà Mau
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6484
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, cơ sở dạy nghề
|
Tối đa 65.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Cà Mau
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6485
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ quan cấp tỉnh, cấp huyện và thành phố; chi nhánh cơ quan Trung ương
|
Tối đa 65.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Cà Mau
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6486
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà nghỉ trên 10 phòng
|
Tối đa 70.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Cà Mau
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6487
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với phòng khám đa khoa
|
Tối đa 70.000 Đồng/tháng
|
Thành phố Cà Mau
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6488
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với chợ, bệnh viện, trung tâm y tế, nhà hàng, khách sạn, cơ sở sản xuất của doanh nghiệp, bến tàu, bến xe, công viên, trung tâm thương mại, siêu thị, hội chợ
|
Tối đa 145.000 Đồng/m³
|
Thành phố Cà Mau
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6489
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các đối tượng có phát sinh rác đột xuất
|
Tối đa 145.000 Đồng/m³
|
Thành phố Cà Mau
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6490
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các đối tượng thuộc nhóm II và III nhưng có khối lượng vượt gấp đôi mức lớn nhất 0,48m3/tháng
|
Tối đa 145.000 Đồng/m³
|
Thành phố Cà Mau
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6491
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ sinh hoạt gia đình
|
Tối đa 19.000 Đồng/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6492
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh cá thể theo quy mô hộ gia đình, kiot các loại
|
Tối đa 30.000 Đồng/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6493
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các hộ kinh doanh giải khát
|
Tối đa 47.000 Đồng/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6494
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà nghỉ dưới 05 phòng
|
Tối đa 47.000 Đồng/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6495
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở kinh doanh ăn uống
|
Tối đa 48.000 Đồng/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6496
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà nghỉ từ 05 - 10 phòng
|
Tối đa 48.000 Đồng/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6497
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với dịch vụ y tế tư nhân
|
Tối đa 48.000 Đồng/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6498
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trụ sở, chi nhánh, phòng giao dịch của các ngân hàng, doanh nghiệp, cửa hàng, đại lý bán hàng, bán lẻ
|
Tối đa 48.000 Đồng/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6499
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học dưới 20 phòng học
|
Tối đa 48.000 Đồng/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6500
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường mẫu giáo, mầm non, nhà trẻ, trạm y tế
|
Tối đa 48.000 Đồng/tháng
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
30/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|