|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
6401
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
Tối đa: 400.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện: Năm Căn, Trần Văn Thời, Cái Nước, Đầm Dơi, Thới Bình (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Hưng Mỹ, xã Tân Hưng)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6402
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
Tối đa: 386.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện: Năm Căn, Trần Văn Thời, Cái Nước, Đầm Dơi, Thới Bình (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Hưng Mỹ, xã Tân Hưng)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6403
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 không cố định
|
Tối đa: 8.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện: Năm Căn, Trần Văn Thời, Cái Nước, Đầm Dơi, Thới Bình (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Hưng Mỹ, xã Tân Hưng)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6404
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
Tối đa: 330.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện: Năm Căn, Trần Văn Thời, Cái Nước, Đầm Dơi, Thới Bình (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Hưng Mỹ, xã Tân Hưng)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6405
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
Tối đa: 316.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện: Năm Căn, Trần Văn Thời, Cái Nước, Đầm Dơi, Thới Bình (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Hưng Mỹ, xã Tân Hưng)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6406
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 không cố định
|
Tối đa: 6.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện: Năm Căn, Trần Văn Thời, Cái Nước, Đầm Dơi, Thới Bình (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Hưng Mỹ, xã Tân Hưng)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6407
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
Tối đa: 200.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện: Năm Căn, Trần Văn Thời, Cái Nước, Đầm Dơi, Thới Bình (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Hưng Mỹ, xã Tân Hưng)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6408
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
Tối đa: 186.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện: Năm Căn, Trần Văn Thời, Cái Nước, Đầm Dơi, Thới Bình (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Hưng Mỹ, xã Tân Hưng)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6409
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 không cố định
|
Tối đa: 4.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện: Năm Căn, Trần Văn Thời, Cái Nước, Đầm Dơi, Thới Bình (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Hưng Mỹ, xã Tân Hưng)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6410
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
Tối đa: 306.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6411
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
Tối đa: 292.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6412
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 không cố định
|
Tối đa: 6.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6413
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
Tối đa: 166.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6414
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
Tối đa: 152.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6415
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 không cố định
|
Tối đa: 4.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6416
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
Tối đa: 320.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện còn lại (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Phú Tân)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6417
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
Tối đa: 306.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện còn lại (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Phú Tân)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6418
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 không cố định
|
Tối đa: 6.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện còn lại (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Phú Tân)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6419
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
Tối đa: 240.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện còn lại (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Phú Tân)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6420
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
Tối đa: 226.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện còn lại (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Phú Tân)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6421
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 không cố định
|
Tối đa: 4.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện còn lại (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Phú Tân)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6422
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
Tối đa: 160.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện còn lại (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Phú Tân)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6423
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
Tối đa: 146.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện còn lại (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Phú Tân)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6424
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 không cố định
|
Tối đa: 4.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện còn lại (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Phú Tân)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6425
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
Tối đa: 240.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6426
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
Tối đa: 226.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6427
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 không cố định
|
Tối đa: 4.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6428
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
Tối đa: 120.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6429
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
Tối đa: 106.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6430
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 không cố định
|
Tối đa: 4.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6431
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu đường bộ do địa phương quản lý các dự án đầu tư xây dựng cầu đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng cầu đường bộ áp dụng cả ngày và đêm đối với người đi bộ
|
Tối đa 500 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
6432
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu đường bộ do địa phương quản lý các dự án đầu tư xây dựng cầu đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng cầu đường bộ áp dụng cả ngày và đêm đối với người và xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa 1.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua cầu.
Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe mô tô, xe gắn máy được chở 02 người trên xe; đối với xe ô tô chở khách mức giá đã bao gồm hành khách trên xe; đối
Xem thêm
|
|
6433
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu đường bộ do địa phương quản lý các dự án đầu tư xây dựng cầu đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng cầu đường bộ áp dụng cả ngày và đêm đối với người và xe mô tô, xe gắn máy
|
Tối đa 4.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua cầu.
Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe mô tô, xe gắn máy được chở 02 người trên xe; đối với xe ô tô chở khách mức giá đã bao gồm hành khách trên xe; đối
Xem thêm
|
|
6434
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu đường bộ do địa phương quản lý các dự án đầu tư xây dựng cầu đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng cầu đường bộ áp dụng cả ngày và đêm đối với người và xe ô tô từ 4 chỗ đến 8 chỗ ngồi
|
Tối đa 15.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua cầu.
Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe mô tô, xe gắn máy được chở 02 người trên xe; đối với xe ô tô chở khách mức giá đã bao gồm hành khách trên xe; đối
Xem thêm
|
|
6435
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu đường bộ do địa phương quản lý các dự án đầu tư xây dựng cầu đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng cầu đường bộ áp dụng cả ngày và đêm đối với người và xe ô tô từ 9 chỗ đến 16 chỗ ngồi
|
Tối đa 25.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua cầu.
Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe mô tô, xe gắn máy được chở 02 người trên xe; đối với xe ô tô chở khách mức giá đã bao gồm hành khách trên xe; đối
Xem thêm
|
|
6436
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu đường bộ do địa phương quản lý các dự án đầu tư xây dựng cầu đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng cầu đường bộ áp dụng cả ngày và đêm đối với người và xe ô tô trên 16 chỗ đến 30 chỗ ngồi
|
Tối đa 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua cầu.
Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe mô tô, xe gắn máy được chở 02 người trên xe; đối với xe ô tô chở khách mức giá đã bao gồm hành khách trên xe; đối
Xem thêm
|
|
6437
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu đường bộ do địa phương quản lý các dự án đầu tư xây dựng cầu đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng cầu đường bộ áp dụng cả ngày và đêm đối với người và xe ô tô từ 31 chỗ ngồi trở lên
|
Tối đa 40.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua cầu.
Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe mô tô, xe gắn máy được chở 02 người trên xe; đối với xe ô tô chở khách mức giá đã bao gồm hành khách trên xe; đối
Xem thêm
|
|
6438
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu đường bộ do địa phương quản lý các dự án đầu tư xây dựng cầu đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng cầu đường bộ áp dụng cả ngày và đêm đối với xe tải có trọng tải đến 2,5 tấn
|
Tối đa 20.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua cầu.
Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe mô tô, xe gắn máy được chở 02 người trên xe; đối với xe ô tô chở khách mức giá đã bao gồm hành khách trên xe; đối
Xem thêm
|
|
6439
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu đường bộ do địa phương quản lý các dự án đầu tư xây dựng cầu đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng cầu đường bộ áp dụng cả ngày và đêm đối với xe tải có trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn
|
Tối đa 30.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua cầu.
Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe mô tô, xe gắn máy được chở 02 người trên xe; đối với xe ô tô chở khách mức giá đã bao gồm hành khách trên xe; đối
Xem thêm
|
|
6440
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu đường bộ do địa phương quản lý các dự án đầu tư xây dựng cầu đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng cầu đường bộ áp dụng cả ngày và đêm đối với xe tải có trọng tải trên 5 tấn đến dưới 10 tấn
|
Tối đa 40.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua cầu.
Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe mô tô, xe gắn máy được chở 02 người trên xe; đối với xe ô tô chở khách mức giá đã bao gồm hành khách trên xe; đối
Xem thêm
|
|
6441
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu đường bộ do địa phương quản lý các dự án đầu tư xây dựng cầu đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng cầu đường bộ áp dụng cả ngày và đêm đối với xe tải có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet
|
Tối đa 65.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua cầu.
Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe mô tô, xe gắn máy được chở 02 người trên xe; đối với xe ô tô chở khách mức giá đã bao gồm hành khách trên xe; đối
Xem thêm
|
|
6442
|
Giá dịch vụ sử dụng cầu đường bộ do địa phương quản lý các dự án đầu tư xây dựng cầu đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng cầu đường bộ áp dụng cả ngày và đêm đối với xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet
|
Tối đa 95.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, bảo hiểm phương tiện, bảo hiểm hành khách và hàng hóa khi qua cầu.
Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe mô tô, xe gắn máy được chở 02 người trên xe; đối với xe ô tô chở khách mức giá đã bao gồm hành khách trên xe; đối
Xem thêm
|
|
6443
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện trong khoảng thời gian từ 06 giờ - 22 giờ đêm
|
1.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
17/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm cho phương tiện
Xem thêm
|
|
6444
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô trong khoảng thời gian từ 06 giờ sáng đến 22 giờ đêm
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
17/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm cho phương tiện
Xem thêm
|
|
6445
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô dưới 15 chỗ, xe tải dưới 05 tấn trong khoảng thời gian từ 06 giờ sáng đến 22 giờ đêm
|
6.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
17/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm cho phương tiện
Xem thêm
|
|
6446
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô từ 15 chỗ trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên trong khoảng thời gian từ 06 giờ sáng đến 22 giờ đêm
|
10.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
17/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm cho phương tiện
Xem thêm
|
|
6447
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện trong khoảng thời gian từ 22 giờ đêm hôm trước đến 06 giờ sáng hôm sau
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
17/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm cho phương tiện
Xem thêm
|
|
6448
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô trong khoảng thời gian từ 22 giờ đêm hôm trước đến 06 giờ sáng hôm sau
|
4.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
17/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm cho phương tiện
Xem thêm
|
|
6449
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô dưới 15 chỗ, xe tải dưới 05 tấn trong khoảng thời gian từ 22 giờ đêm hôm trước đến 06 giờ sáng hôm sau
|
12.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
17/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm cho phương tiện
Xem thêm
|
|
6450
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ô tô từ 15 chỗ trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên trong khoảng thời gian từ 22 giờ đêm hôm trước đến 06 giờ sáng hôm sau
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
17/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và bảo hiểm cho phương tiện
Xem thêm
|