|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
6351
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
50.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6352
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 không cố định
|
4.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6353
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
51.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6354
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
37.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6355
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 không cố định
|
3.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6356
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
98.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện: Năm Căn, Trần Văn Thời, Cái Nước, Đầm Dơi, Thới Bình (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Hưng Mỹ, xã Tân Hưng)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6357
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
84.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện: Năm Căn, Trần Văn Thời, Cái Nước, Đầm Dơi, Thới Bình (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Hưng Mỹ, xã Tân Hưng)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6358
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 không cố định
|
4.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện: Năm Căn, Trần Văn Thời, Cái Nước, Đầm Dơi, Thới Bình (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Hưng Mỹ, xã Tân Hưng)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6359
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
70.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện: Năm Căn, Trần Văn Thời, Cái Nước, Đầm Dơi, Thới Bình (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Hưng Mỹ, xã Tân Hưng)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6360
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
56.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện: Năm Căn, Trần Văn Thời, Cái Nước, Đầm Dơi, Thới Bình (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Hưng Mỹ, xã Tân Hưng)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6361
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 không cố định
|
3.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện: Năm Căn, Trần Văn Thời, Cái Nước, Đầm Dơi, Thới Bình (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Hưng Mỹ, xã Tân Hưng)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6362
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
63.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện: Năm Căn, Trần Văn Thời, Cái Nước, Đầm Dơi, Thới Bình (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Hưng Mỹ, xã Tân Hưng)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6363
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
36.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện: Năm Căn, Trần Văn Thời, Cái Nước, Đầm Dơi, Thới Bình (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Hưng Mỹ, xã Tân Hưng)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6364
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 không cố định
|
3.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện: Năm Căn, Trần Văn Thời, Cái Nước, Đầm Dơi, Thới Bình (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Hưng Mỹ, xã Tân Hưng)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6365
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
65.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6366
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
51.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6367
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 không cố định
|
4.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6368
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
51.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6369
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
37.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6370
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 không cố định
|
3.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6371
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
88.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện còn lại (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Phú Tân)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6372
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
74.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện còn lại (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Phú Tân)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6373
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 không cố định
|
3.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện còn lại (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Phú Tân)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6374
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
58.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện còn lại (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Phú Tân)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6375
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
35.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện còn lại (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Phú Tân)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6376
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 không cố định
|
2.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện còn lại (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Phú Tân)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6377
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
48.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện còn lại (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Phú Tân)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6378
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
34.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện còn lại (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Phú Tân)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6379
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 không cố định
|
2.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện còn lại (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Phú Tân)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6380
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
55.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6381
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
41.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6382
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 không cố định
|
2.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6383
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
32.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6384
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
18.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6385
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 không cố định
|
2.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6386
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
Tối đa: 500.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6387
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
Tối đa: 486.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6388
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 không cố định
|
Tối đa: 10.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6389
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
Tối đa: 448.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6390
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
Tối đa: 434.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6391
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 không cố định
|
Tối đa: 8.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6392
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
Tối đa: 306.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6393
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
Tối đa: 292.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6394
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 không cố định
|
Tối đa: 6.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6395
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
Tối đa: 329.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6396
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
Tối đa: 315.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6397
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 không cố định
|
Tối đa: 4.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6398
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
Tối đa: 289.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6399
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
Tối đa: 275.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
6400
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 không cố định
|
Tối đa: 4.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|