TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 6301-6350 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
6301 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Dịch vụ bao cả chuyến Tối đa: 35.000 Đồng/chuyến/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6302 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Hành khách đi bộ mua vé tuần Tối đa: 18.000 Đồng/người/ tuần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6303 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Hành khách xe mô tô 2 bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự mua vé tuần (giá vé cho 01 người đi 01 xe) Tối đa: 35.000 Đồng/người/ tuần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6304 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Hành khách xe mô tô 2 bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự mua vé tuần (giá vé 02 người 01 xe) Tối đa: 53.000 Đồng/người/ tuần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6305 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 300.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6306 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí cấp Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 300.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6307 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 300.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6308 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 300.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6309 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 100.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6310 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí cấp Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 100.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6311 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 100.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6312 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 200.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6313 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 225.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6314 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí cấp Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 225.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6315 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 225.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6316 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 225.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6317 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 75.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6318 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí cấp Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 75.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6319 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 75.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6320 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 150.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6321 Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với trường mầm non đạt chuẩn quốc gia theo hình thức học trực tiếp 180.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng thành thị (các phường và thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6322 Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với trường mầm non chưa đạt chuẩn quốc gia theo hình thức học trực tiếp 90.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng thành thị (các phường và thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6323 Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với cấp Trung học cơ sở theo hình thức học trực tiếp 60.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng thành thị (các phường và thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6324 Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với cấp Trung học phổ thông theo hình thức học trực tiếp 80.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng thành thị (các phường và thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6325 Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với cấp mầm non theo hình thức học trực tiếp 50.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6326 Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với cấp Trung học cơ sở theo hình thức học trực tiếp 40.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6327 Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với cấp Trung học phổ thông theo hình thức học trực tiếp 60.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6328 Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với trường mầm non đạt chuẩn quốc gia theo hình thức học trực tuyến 135.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng thành thị (các phường và thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6329 Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với trường mầm non chưa đạt chuẩn quốc gia theo hình thức học trực tuyến 67.500 Đồng/học sinh/tháng Vùng thành thị (các phường và thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6330 Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với cấp Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến 45.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng thành thị (các phường và thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6331 Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với cấp Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến 60.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng thành thị (các phường và thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6332 Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với cấp mầm non theo hình thức học trực tuyến 37.500 Đồng/học sinh/tháng Vùng nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6333 Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với cấp Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến 30.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6334 Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với cấp Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến 45.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6335 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại cát khác (trừ cát vàng, cát trắng) 6.000 đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

100% nộp NSNN 01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
6336 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất sét, đất làm làm gạch, ngói 3.000 đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

100% nộp NSNN 01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
6337 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình; các loại đất khác 2.000 đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

100% nộp NSNN 01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
6338 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các loại cát khác (trừ cát vàng, cát trắng) 3.600 đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

100% nộp NSNN 01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
6339 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất sét, đất làm làm gạch, ngói 1.800 đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

100% nộp NSNN 01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
6340 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình; các loại đất khác 1.200 đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Cà Mau

100% nộp NSNN 01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
6341 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng 200.000 Đồng/m²/tháng Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)

Cơ quan ban hành: Cà Mau

11/2023/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế Xem thêm
6342 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng 186.000 Đồng/m²/tháng Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)

Cơ quan ban hành: Cà Mau

11/2023/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế Xem thêm
6343 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 không cố định 5.000 Đồng/m²/tháng Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)

Cơ quan ban hành: Cà Mau

11/2023/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế Xem thêm
6344 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng 168.000 Đồng/m²/tháng Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)

Cơ quan ban hành: Cà Mau

11/2023/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế Xem thêm
6345 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng 126.000 Đồng/m²/tháng Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)

Cơ quan ban hành: Cà Mau

11/2023/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế Xem thêm
6346 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 không cố định 4.000 Đồng/m²/tháng Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)

Cơ quan ban hành: Cà Mau

11/2023/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế Xem thêm
6347 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng 55.000 Đồng/m²/tháng Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)

Cơ quan ban hành: Cà Mau

11/2023/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế Xem thêm
6348 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng 32.000 Đồng/m²/tháng Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)

Cơ quan ban hành: Cà Mau

11/2023/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế Xem thêm
6349 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 không cố định 3.000 Đồng/m²/tháng Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)

Cơ quan ban hành: Cà Mau

11/2023/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế Xem thêm
6350 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng 75.000 Đồng/m²/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Cà Mau

11/2023/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54