TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 6251-6300 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
6251 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Công nhận nguồn gốc lô giống, lô con giống 600.000 01 lô giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 07/2021/NQ-HĐND Xem thêm
6252 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất có lưu lượng từ 200 đến dưới 500 m3/ngày đêm 1.100.000 Đồng/Đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 16/2021/NQ-HĐND Xem thêm
6253 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất có lưu lượng từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 2.600.000 Đồng/Đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 16/2021/NQ-HĐND Xem thêm
6254 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 5.000.000 Đồng/Đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 16/2021/NQ-HĐND Xem thêm
6255 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất lưu lượng từ 200 đến dưới 500 m3/ngày đêm 1.400.000 Đồng/Báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 16/2021/NQ-HĐND Xem thêm
6256 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất lưu lượng từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 3.400.000 Đồng/Báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 16/2021/NQ-HĐND Xem thêm
6257 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất lưu lượng từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 6.000.000 Đồng/Báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 16/2021/NQ-HĐND Xem thêm
6258 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm 600.000 Đồng/Đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 16/2021/NQ-HĐND Xem thêm
6259 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày 1.800.000 Đồng/Đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 16/2021/NQ-HĐND Xem thêm
6260 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm đến dưới 20.000m3/n 4.400.000 Đồng/Đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 16/2021/NQ-HĐND Xem thêm
6261 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3/ngày đêm đến dưới 50.000m3/ 8.400.000 Đồng/Đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 16/2021/NQ-HĐND Xem thêm
6262 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất (quy mô vừa và nhỏ) 1.400.000 Đồng/Hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 16/2021/NQ-HĐND Xem thêm
6263 Lệ phí đăng ký cư trú Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người 10.000 Đồng/lần đăng ký Các phường của thành phố

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 12/2021/NQ-HĐND Xem thêm
6264 Lệ phí đăng ký cư trú Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu 10.000 Đồng/lần đăng ký Các phường của thành phố

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 12/2021/NQ-HĐND Xem thêm
6265 Lệ phí đăng ký cư trú Gia hạn tạm trú, tách hộ, xác nhận thông tin về cư trú 10.000 Đồng/lần đăng ký Các phường của thành phố

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 12/2021/NQ-HĐND Xem thêm
6266 Lệ phí đăng ký cư trú Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người 7.000 Đồng/lần đăng ký Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 12/2021/NQ-HĐND Xem thêm
6267 Lệ phí đăng ký cư trú Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu 7.000 Đồng/lần đăng ký Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 12/2021/NQ-HĐND Xem thêm
6268 Lệ phí đăng ký cư trú Gia hạn tạm trú, tách hộ, xác nhận thông tin về cư trú 7.000 Đồng/lần đăng ký Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 12/2021/NQ-HĐND Xem thêm
6269 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trẻ em dưới 6 tuổi, người già trên 75 tuổi, thương binh, bệnh binh sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày Miễn phí Đồng/ lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6270 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hành khách đi bộ sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày 1.000-3.000 Đồng/ lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6271 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hành khách điều khiển xe đạp, xe đạp điện, xe 3 bánh không gắn động cơ sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày 1.000-4.000 Đồng/ lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6272 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hành khách điều khiển đi xe mô tô, xe gắn máy, xe mô tô 03 bánh và các loại xe có gắn động cơ tương tự sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày 2.000- 10.000 Đồng/ lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6273 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô đến 09 chỗ ngồi sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày 20.000 - 50.000 Đồng/ lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6274 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô từ 10 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày 25.000 - 70.000 Đồng/ lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6275 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô từ 17 chỗ ngồi đến 45 chỗ ngồi sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày 40.000 - 75.000 Đồng/ lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6276 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô tải có trọng tải dưới 01 tấn sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày 20.000 - 40.000 Đồng/ lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6277 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô tải có trọng tải từ 01 tấn đến dưới 3,5 tấn sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày 25.000 - 65.000 Đồng/ lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6278 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô tải có trọng tải từ 3,5 tấn đến dưới 05 tấn sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày 40.000 - 85.000 Đồng/ lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6279 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xe ô tô tải có tải trọng từ 05 tấn đến 10 tấn sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày 85.000- 150.000 Đồng/ lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6280 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hàng hóa dưới 50 kg trở xuống sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày 2.000 - 5.000 Đồng/ lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6281 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hàng hóa từ 50 kg đến dưới 1.000 kg sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày 5.000 - 10.000 Đồng/ lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6282 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hàng hóa từ 01 tấn trở lên sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày 6.000- 10.000 Đồng/ lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6283 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Dịch vụ bao cả chuyến 20.000 - 35.000 Đồng/chuyến/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6284 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hành khách đi bộ mua vé tuần 10.000- 18.000 Đồng/người/ tuần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6285 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hành khách xe mô tô 2 bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự mua vé tuần (giá vé cho 01 người đi 01 xe) 20.000 - 35.000 Đồng/người/ tuần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6286 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hành khách xe mô tô 2 bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự mua vé tuần (giá vé 02 người 01 xe) 30.000- 53.000 Đồng/người/ tuần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6287 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Trẻ em dưới 6 tuổi, người già trên 75 tuổi, thương binh, bệnh binh sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày Miễn phí Đồng/ lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6288 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Hành khách đi bộ sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày Tối đa: 3.000 Đồng/ lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6289 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Hành khách điều khiển xe đạp, xe đạp điện, xe 3 bánh không gắn động cơ sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày Tối đa: 4.000 Đồng/ lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6290 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Hành khách điều khiển đi xe mô tô, xe gắn máy, xe mô tô 03 bánh và các loại xe có gắn động cơ tương tự sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày Tối đa: 10.000 Đồng/ lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6291 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Xe ô tô đến 09 chỗ ngồi sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày Tối đa: 50.000 Đồng/ lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6292 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Xe ô tô từ 10 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày Tối đa: 70.000 Đồng/ lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6293 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Xe ô tô từ 17 chỗ ngồi đến 45 chỗ ngồi sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày Tối đa: 75.000 Đồng/ lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6294 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Xe ô tô tải có trọng tải dưới 01 tấn sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày Tối đa: 40.000 Đồng/ lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6295 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Xe ô tô tải có trọng tải từ 01 tấn đến dưới 3,5 tấn sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày Tối đa: 65.000 Đồng/ lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6296 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Xe ô tô tải có trọng tải từ 3,5 tấn đến dưới 05 tấn sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày Tối đa: 85.000 Đồng/ lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6297 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Xe ô tô tải có tải trọng từ 05 tấn đến 10 tấn sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày Tối đa: 150.000 Đồng/ lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6298 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Hàng hóa dưới 50 kg trở xuống sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày Tối đa: 5.000 Đồng/ lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6299 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Hàng hóa từ 50 kg đến dưới 1.000 kg sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày Tối đa: 10.000 Đồng/ lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6300 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Hàng hóa từ 01 tấn trở lên sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày Tối đa: 10.000 Đồng/ lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54