|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
6251
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Công nhận nguồn gốc lô giống, lô con giống
|
600.000 01 lô giống
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
07/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6252
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất có lưu lượng từ 200 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
1.100.000 Đồng/Đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
16/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6253
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất có lưu lượng từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
2.600.000 Đồng/Đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
16/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6254
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
5.000.000 Đồng/Đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
16/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6255
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất lưu lượng từ 200 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
1.400.000 Đồng/Báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
16/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6256
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất lưu lượng từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
3.400.000 Đồng/Báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
16/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6257
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất lưu lượng từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
6.000.000 Đồng/Báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
16/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6258
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm
|
600.000 Đồng/Đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
16/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6259
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày
|
1.800.000 Đồng/Đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
16/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6260
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm đến dưới 20.000m3/n
|
4.400.000 Đồng/Đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
16/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6261
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3/ngày đêm đến dưới 50.000m3/
|
8.400.000 Đồng/Đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
16/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6262
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất (quy mô vừa và nhỏ)
|
1.400.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
16/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6263
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người
|
10.000 Đồng/lần đăng ký
|
Các phường của thành phố
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6264
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu
|
10.000 Đồng/lần đăng ký
|
Các phường của thành phố
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6265
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Gia hạn tạm trú, tách hộ, xác nhận thông tin về cư trú
|
10.000 Đồng/lần đăng ký
|
Các phường của thành phố
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6266
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người
|
7.000 Đồng/lần đăng ký
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6267
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu
|
7.000 Đồng/lần đăng ký
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6268
|
Lệ phí đăng ký cư trú
|
Gia hạn tạm trú, tách hộ, xác nhận thông tin về cư trú
|
7.000 Đồng/lần đăng ký
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
12/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6269
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trẻ em dưới 6 tuổi, người già trên 75 tuổi, thương binh, bệnh binh sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày
|
Miễn phí Đồng/ lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6270
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hành khách đi bộ sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày
|
1.000-3.000 Đồng/ lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6271
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hành khách điều khiển xe đạp, xe đạp điện, xe 3 bánh không gắn động cơ sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày
|
1.000-4.000 Đồng/ lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6272
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hành khách điều khiển đi xe mô tô, xe gắn máy, xe mô tô 03 bánh và các loại xe có gắn động cơ tương tự sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày
|
2.000- 10.000 Đồng/ lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6273
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô đến 09 chỗ ngồi sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày
|
20.000 - 50.000 Đồng/ lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6274
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô từ 10 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày
|
25.000 - 70.000 Đồng/ lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6275
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô từ 17 chỗ ngồi đến 45 chỗ ngồi sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày
|
40.000 - 75.000 Đồng/ lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6276
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô tải có trọng tải dưới 01 tấn sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày
|
20.000 - 40.000 Đồng/ lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6277
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô tải có trọng tải từ 01 tấn đến dưới 3,5 tấn sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày
|
25.000 - 65.000 Đồng/ lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6278
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô tải có trọng tải từ 3,5 tấn đến dưới 05 tấn sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày
|
40.000 - 85.000 Đồng/ lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6279
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô tải có tải trọng từ 05 tấn đến 10 tấn sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày
|
85.000- 150.000 Đồng/ lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6280
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hàng hóa dưới 50 kg trở xuống sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày
|
2.000 - 5.000 Đồng/ lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6281
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hàng hóa từ 50 kg đến dưới 1.000 kg sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày
|
5.000 - 10.000 Đồng/ lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6282
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hàng hóa từ 01 tấn trở lên sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày
|
6.000- 10.000 Đồng/ lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6283
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ bao cả chuyến
|
20.000 - 35.000 Đồng/chuyến/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6284
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hành khách đi bộ mua vé tuần
|
10.000- 18.000 Đồng/người/ tuần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6285
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hành khách xe mô tô 2 bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự mua vé tuần (giá vé cho 01 người đi 01 xe)
|
20.000 - 35.000 Đồng/người/ tuần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6286
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hành khách xe mô tô 2 bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự mua vé tuần (giá vé 02 người 01 xe)
|
30.000- 53.000 Đồng/người/ tuần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6287
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trẻ em dưới 6 tuổi, người già trên 75 tuổi, thương binh, bệnh binh sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày
|
Miễn phí Đồng/ lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6288
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Hành khách đi bộ sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày
|
Tối đa: 3.000 Đồng/ lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6289
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Hành khách điều khiển xe đạp, xe đạp điện, xe 3 bánh không gắn động cơ sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày
|
Tối đa: 4.000 Đồng/ lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6290
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Hành khách điều khiển đi xe mô tô, xe gắn máy, xe mô tô 03 bánh và các loại xe có gắn động cơ tương tự sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày
|
Tối đa: 10.000 Đồng/ lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6291
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô đến 09 chỗ ngồi sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày
|
Tối đa: 50.000 Đồng/ lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6292
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô từ 10 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày
|
Tối đa: 70.000 Đồng/ lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6293
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô từ 17 chỗ ngồi đến 45 chỗ ngồi sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày
|
Tối đa: 75.000 Đồng/ lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6294
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô tải có trọng tải dưới 01 tấn sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày
|
Tối đa: 40.000 Đồng/ lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6295
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô tải có trọng tải từ 01 tấn đến dưới 3,5 tấn sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày
|
Tối đa: 65.000 Đồng/ lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6296
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô tải có trọng tải từ 3,5 tấn đến dưới 05 tấn sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày
|
Tối đa: 85.000 Đồng/ lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6297
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Xe ô tô tải có tải trọng từ 05 tấn đến 10 tấn sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày
|
Tối đa: 150.000 Đồng/ lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6298
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Hàng hóa dưới 50 kg trở xuống sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày
|
Tối đa: 5.000 Đồng/ lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6299
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Hàng hóa từ 50 kg đến dưới 1.000 kg sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày
|
Tối đa: 10.000 Đồng/ lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6300
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Hàng hóa từ 01 tấn trở lên sử dụng dịch vụ qua đò, phà hằng ngày
|
Tối đa: 10.000 Đồng/ lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|