TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 6051-6100 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
6051 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị 46,500 Đồng/ha/vụ Khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị

Cơ quan ban hành: Bình Dương

44/2019/QĐ-UBND Xem thêm
6052 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị 56,500 Đồng/ha/vụ Khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị

Cơ quan ban hành: Bình Dương

44/2019/QĐ-UBND Xem thêm
6053 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước ngăn lũ, ngăn mặn, ngăn triều cường đối khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị 32,550 Đồng/ha/vụ Khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị

Cơ quan ban hành: Bình Dương

44/2019/QĐ-UBND Xem thêm
6054 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng Ki - ốt có mặt tiền hướng đường chính (quốc lộ, tỉnh lộ) hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên ngoài chợ đối với điểm kinh doanh cố định khu vực đô thị 187.500 Đồng/m2/tháng Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6055 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng quầy, sạp tại chợ hạng 1 có mặt tiền hướng đường chính (quốc lộ, tỉnh lộ) hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên ngoài chợ đối với điểm kinh doanh cố định khu vực đô thị 127.500 Đồng/m2/tháng Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6056 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng quầy, sạp tại chợ hạng 2 có mặt tiền hướng đường chính (quốc lộ, tỉnh lộ) hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên ngoài chợ đối với điểm kinh doanh cố định khu vực đô thị 97.500 Đồng/m2/tháng Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6057 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng quầy, sạp tại chợ hạng 3 có mặt tiền hướng đường chính (quốc lộ, tỉnh lộ) hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên ngoài chợ đối với điểm kinh doanh cố định khu vực đô thị 60.000 Đồng/m2/tháng Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6058 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng Ki - ốt có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chính của chợ đối với điểm kinh doanh cố định khu vực đô thị 162.500 Đồng/m2/tháng Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6059 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng quầy, sạp tại chợ hạng 1 có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chính của chợ đối với điểm kinh doanh cố định khu vực đô thị 110.500 Đồng/m2/tháng Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6060 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng quầy, sạp tại chợ hạng 2 có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chính của chợ đối với điểm kinh doanh cố định khu vực đô thị 84.500 Đồng/m2/tháng Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6061 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng quầy, sạp tại chợ hạng 3 có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chính của chợ đối với điểm kinh doanh cố định khu vực đô thị 52.000 Đồng/m2/tháng Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6062 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng các Ki - ốt còn lại trong chợ đối với điểm kinh doanh cố định khu vực đô thị 125.000 Đồng/m2/tháng Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6063 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng quầy, các sạp tại chợ hạng 1 còn lại trong chợ đối với điểm kinh doanh cố định khu vực đô thị 85.000 Đồng/m2/tháng Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6064 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng quầy, các sạp tại chợ hạng 2 còn lại trong chợ đối với điểm kinh doanh cố định khu vực đô thị 65.000 Đồng/m2/tháng Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6065 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng quầy, các sạp tại chợ hạng 3 còn lại trong chợ đối với điểm kinh doanh cố định khu vực đô thị 40.000 Đồng/m2/tháng Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6066 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng Ki - ốt có mặt tiền hướng đường chính (quốc lộ, tỉnh lộ) hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên ngoài chợ đối với điểm kinh doanh cố định khu vực nông thôn 150.000 Đồng/m2/tháng Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6067 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng quầy, sạp tại chợ hạng 2 có mặt tiền hướng đường chính (quốc lộ, tỉnh lộ) hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên ngoài chợ đối với điểm kinh doanh cố định khu vực nông thôn 60.000 Đồng/m2/tháng Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6068 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng quầy, sạp tại chợ hạng 3 có mặt tiền hướng đường chính (quốc lộ, tỉnh lộ) hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên ngoài chợ đối với điểm kinh doanh cố định khu vực nông thôn 45.000 Đồng/m2/tháng Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6069 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng Ki - ốt có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chính của chợ đối với điểm kinh doanh cố định khu vực nông thôn 130.000 Đồng/m2/tháng Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6070 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng quầy, sạp tại chợ hạng 2 có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chính của chợ đối với điểm kinh doanh cố định khu vực nông thôn 52.000 Đồng/m2/tháng Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6071 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng quầy, sạp tại chợ hạng 3 có một đường nội bộ bên ngoài chợ hoặc có hai mặt tiền đường nội bộ bên trong nhà lồng chính của chợ đối với điểm kinh doanh cố định khu vực nông thôn 39.000 Đồng/m2/tháng Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6072 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng các Ki - ốt còn lại trong chợ đối với điểm kinh doanh cố định khu vực nông thôn 100.000 Đồng/m2/tháng Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6073 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng quầy, các sạp tại chợ hạng 2 còn lại trong chợ đối với điểm kinh doanh cố định khu vực nông thôn 40.000 Đồng/m2/tháng Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6074 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng quầy, các sạp tại chợ hạng 3 còn lại trong chợ đối với điểm kinh doanh cố định khu vực nông thôn 30.000 Đồng/m2/tháng Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6075 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 khu vực đô thị đối với điểm kinh doanh không cố định 6.000 Đồng/m2/tháng Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6076 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 khu vực đô thị đối với điểm kinh doanh không cố định 5.500 Đồng/m2/tháng Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6077 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 khu vực đô thị đối với điểm kinh doanh không cố định 4.500 Đồng/m2/tháng Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6078 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 khu vực nông thôn đối với điểm kinh doanh không cố định 3.000 Đồng/m2/tháng Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6079 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 khu vực nông thôn đối với điểm kinh doanh không cố định 2.000 Đồng/m2/tháng Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6080 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng Ki ốt đối với điểm kinh doanh cố định khu vực đô thị Tối đa: 250.000 Đồng/m2/tháng Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6081 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng quầy, sạp tại chợ hạng 1 đối với điểm kinh doanh cố định khu vực đô thị Tối đa: 220.000 Đồng/m2/tháng Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6082 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng quầy, sạp tại chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định khu vực đô thị Tối đa: 170.000 Đồng/m2/tháng Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6083 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng quầy, sạp tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định khu vực đô thị Tối đa: 120.000 Đồng/m2/tháng Khu vực đô thị

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6084 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng Ki ốt đối với điểm kinh doanh cố định khu vực nông thôn Tối đa: 200.000 Đồng/m2/tháng Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6085 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng quầy, sạp tại chợ hạng 2 đối với điểm kinh doanh cố định khu vực nông thôn Tối đa: 150.000 Đồng/m2/tháng Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6086 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng quầy, sạp tại chợ hạng 3 đối với điểm kinh doanh cố định khu vực nông thôn Tối đa: 100.000 Đồng/m2/tháng Khu vực nông thôn

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo trì, mua sắm thiết bị phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước, các chi phí như: điện, nước (sử dụng cho mục đích hoạt động chung của chợ Xem thêm
6087 Giá sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1, 2, 3 (tương ứng với diện tích đất 3m2) đối với điểm kinh doanh không cố định Tối đa: 12.000 Đồng/ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

24/2019/QĐ-UBND 1. Trường hợp hộ kinh doanh không cố định sử dụng nhiều hơn 3m2/hộ thì mỗi diện tích tăng thêm áp dụng mức thu tăng thêm tương ứng 2. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, vệ sinh môi trường, sắp xếp ngành hàng kinh doanh tại chợ, an ninh trật tự, bảo Xem thêm
6088 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Tham quan đối với di tích danh lam thắng cảnh Núi Cậu - Lòng hồ Dầu Tiếng 10.000 Đồng/lượt/khách Danh lam thắng cảnh Núi Cậu - Lòng hồ Dầu Tiếng

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% tổ chức thu giữ lại 05/2020/NQ-HĐND 1. Mức thu này áp dụng kể từ ngày 01/01/2021 2. Mức thu này áp dụng thống nhất cho khách tham quan Việt Nam và Quốc tế, chiều cao từ 1,3 m trở lên Xem thêm
6089 Phí thăm quan di tích lịch sử, công trình văn hoá, bảo tàng Tham quan đối với di tích lịch sử và Bảo tàng Miễn phí Đồng/lượt/khách Di tích lịch sử và Bảo tàng trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

05/2020/NQ-HĐND 1. Mức thu này áp dụng kể từ ngày 01/01/2021 2. Mức thu này áp dụng thống nhất cho khách tham quan Việt Nam và Quốc tế, chiều cao từ 1,3 m trở lên Xem thêm
6090 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ ban ngày hoặc ban đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe không có mái che đối với xe đạp Tối đa: 1.000 Đồng/lượt Các điểm, bãi trông giữ xe ở các bệnh viện, phòng khám, bệnh xá, trạm xá, trường học, chợ, bến xe và các công trình công cộng (điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, kho bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông c

Cơ quan ban hành: Bình Dương

07/2017/QĐ-UBND 1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn Xem thêm
6091 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ ban ngày hoặc ban đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe không có mái che đối với xe đạp máy, xe máy điện Tối đa: 2.000 Đồng/lượt Các điểm, bãi trông giữ xe ở các bệnh viện, phòng khám, bệnh xá, trạm xá, trường học, chợ, bến xe và các công trình công cộng (điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, kho bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông c

Cơ quan ban hành: Bình Dương

07/2017/QĐ-UBND 1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn Xem thêm
6092 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ ban ngày hoặc ban đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe không có mái che đối với xe máy Tối đa: 3.000 Đồng/lượt Các điểm, bãi trông giữ xe ở các bệnh viện, phòng khám, bệnh xá, trạm xá, trường học, chợ, bến xe và các công trình công cộng (điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, kho bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông c

Cơ quan ban hành: Bình Dương

07/2017/QĐ-UBND 1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn Xem thêm
6093 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ ban ngày hoặc ban đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe không có mái che đối với xe ô tô từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi Tối đa: 8.000 Đồng/lượt Các điểm, bãi trông giữ xe ở các bệnh viện, phòng khám, bệnh xá, trạm xá, trường học, chợ, bến xe và các công trình công cộng (điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, kho bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông c

Cơ quan ban hành: Bình Dương

07/2017/QĐ-UBND 1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn Xem thêm
6094 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ ban ngày hoặc ban đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe không có mái che đối với xe ô tô trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống Tối đa: 12.000 Đồng/lượt Các điểm, bãi trông giữ xe ở các bệnh viện, phòng khám, bệnh xá, trạm xá, trường học, chợ, bến xe và các công trình công cộng (điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, kho bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông c

Cơ quan ban hành: Bình Dương

07/2017/QĐ-UBND 1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn Xem thêm
6095 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ ban ngày hoặc ban đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe không có mái che đối với xe ô tô trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn Tối đa: 18.000 Đồng/lượt Các điểm, bãi trông giữ xe ở các bệnh viện, phòng khám, bệnh xá, trạm xá, trường học, chợ, bến xe và các công trình công cộng (điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, kho bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông c

Cơ quan ban hành: Bình Dương

07/2017/QĐ-UBND 1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn Xem thêm
6096 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ ban ngày hoặc ban đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, quản lý thủ công, có hệ thống quản lý phương tiện và điểm đỗ đối với xe đạp Tối đa: 2.000 Đồng/lượt Các điểm, bãi trông giữ xe ở các bệnh viện, phòng khám, bệnh xá, trạm xá, trường học, chợ, bến xe và các công trình công cộng (điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, kho bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông c

Cơ quan ban hành: Bình Dương

07/2017/QĐ-UBND 1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn Xem thêm
6097 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ ban ngày hoặc ban đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, quản lý thủ công, có hệ thống quản lý phương tiện và điểm đỗ đối với xe đạp máy, xe máy điện Tối đa: 3.000 Đồng/lượt Các điểm, bãi trông giữ xe ở các bệnh viện, phòng khám, bệnh xá, trạm xá, trường học, chợ, bến xe và các công trình công cộng (điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, kho bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông c

Cơ quan ban hành: Bình Dương

07/2017/QĐ-UBND 1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn Xem thêm
6098 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ ban ngày hoặc ban đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, quản lý thủ công, có hệ thống quản lý phương tiện và điểm đỗ đối với xe máy Tối đa: 5.000 Đồng/lượt Các điểm, bãi trông giữ xe ở các bệnh viện, phòng khám, bệnh xá, trạm xá, trường học, chợ, bến xe và các công trình công cộng (điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, kho bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông c

Cơ quan ban hành: Bình Dương

07/2017/QĐ-UBND 1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn Xem thêm
6099 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ ban ngày hoặc ban đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, quản lý thủ công, có hệ thống quản lý phương tiện và điểm đỗ đối với xe ô tô từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi Tối đa: 12.000 Đồng/lượt Các điểm, bãi trông giữ xe ở các bệnh viện, phòng khám, bệnh xá, trạm xá, trường học, chợ, bến xe và các công trình công cộng (điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, kho bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông c

Cơ quan ban hành: Bình Dương

07/2017/QĐ-UBND 1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn Xem thêm
6100 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước Trông giữ ban ngày hoặc ban đêm tại điểm đỗ, bãi trông giữ xe có mái che, quản lý thủ công, có hệ thống quản lý phương tiện và điểm đỗ đối với xe ô tô trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống Tối đa: 18.000 Đồng/lượt Các điểm, bãi trông giữ xe ở các bệnh viện, phòng khám, bệnh xá, trạm xá, trường học, chợ, bến xe và các công trình công cộng (điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, kho bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông c

Cơ quan ban hành: Bình Dương

07/2017/QĐ-UBND 1.Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàn Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54