|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
6001
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm
|
25.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
14/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6002
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
30.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại
|
14/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6003
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.329.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6004
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
930.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6005
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1.130.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6006
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
797.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6007
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
558.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6008
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
678.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6009
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
664.500 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6010
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
372.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6011
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới đối với đất trồng lúa
|
651.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6012
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một mức
|
930.300 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6013
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một mức
|
651.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6014
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một mức
|
791.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6015
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một mức
|
558.180 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6016
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một mức
|
390.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6017
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một mức
|
474.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6018
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một mức áp dụng cho tưới
|
465.150 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6019
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một mức áp dụng cho tưới
|
260.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6020
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một mức áp dụng cho tưới
|
455.700 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6021
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một mức
|
398.700 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6022
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một mức
|
279.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6023
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một mức
|
339.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6024
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một mức
|
239.220 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6025
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một mức
|
167.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6026
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một mức
|
203.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6027
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một mức áp dụng cho tiêu
|
199.350 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6028
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một mức áp dụng cho tiêu
|
111.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6029
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới đối với đất trồng lúa trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một mức áp dụng cho tiêu
|
195.300 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6030
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
531.600 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6031
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
372.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6032
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
452.000 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6033
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
318.960 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6034
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
223.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6035
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
271.200 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6036
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
265.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6037
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
148.800 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6038
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới đối với diện tích trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
260.400 Đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6039
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi theo biện pháp bơm
|
1,320 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6040
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi theo biện pháp hồ đập, kênh cống
|
900 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6041
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản theo diện tích mặt thoáng (bơm, hồ đập, kênh, cống).
|
250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6042
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng biện pháp hồ đập, kênh cống theo lượng nước dùng
|
600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6043
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng biện pháp bơm theo lượng nước dùng
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6044
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều theodiện tích mặt thoáng.
|
125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6045
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều bơm theo lượng nước dùng
|
300 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6046
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng biện pháp bơm tính theo lượng nước dùng
|
1,020 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6047
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng biện pháp hồ đập, kênh cống tính theo lượng nước dùng
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6048
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng biện pháp bơm tính theo diện tích
|
1,063,200 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6049
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng biện pháp hồ đập, kênh cống tính theo diện tích
|
744,000 Đồng/ha/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6050
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị
|
66,450 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
44/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|