|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
5851
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan)
|
36.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSĐP
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5852
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Sỏi, cuội, sạn
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSĐP
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5853
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSĐP
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5854
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng, khoáng chất công nghiệp
|
1.500 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSĐP
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5855
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Cát vàng
|
2.400 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSĐP
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5856
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Các loại cát khác
|
1.800 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSĐP
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5857
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
900 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSĐP
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5858
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Đất sét, đất làm gạch, ngói
|
1.200 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSĐP
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5859
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Cao lanh, phen-sờ-phát (fenspat)
|
3.600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSĐP
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5860
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Các loại đất khác
|
900 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSĐP
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5861
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Sét chịu lửa
|
15.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSĐP
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5862
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Than các loại
|
3.600 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSĐP
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5863
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Khoáng sản không kim loại khác
|
15.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSĐP
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5864
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
100.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
04/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5865
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp thay đổi, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
04/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5866
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
50.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
04/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5867
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp thay đổi, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
20.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
04/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5868
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 Đồng/Giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
66/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5869
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
12.000 Đồng/Giấy
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
66/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5870
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức
|
100.000 Đồng/Giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
66/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5871
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
100.000 Đồng/Giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
66/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5872
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
50.000 Đồng/Giấy
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
66/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5873
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức
|
500.000 Đồng/Giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
66/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5874
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
20.000 Đồng/lần/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
66/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5875
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
10.000 Đồng/lần/giấy
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
66/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5876
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức
|
50.000 Đồng/lần/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
66/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5877
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khá gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
50.000 Đồng/lần/giấy
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
66/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5878
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khá gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 Đồng/lần/giấy
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
66/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5879
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khá gắn liền với đất cho cho tổ chức
|
50.000 Đồng/lần/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
66/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5880
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho hộ gia đình, cá nhân
|
28.000 Đồng/lần
|
Các phường
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
66/2016/NQ-HĐND9
|
Trừ trường hợp đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất và đính chính nội dung trên Giấy chứng nhận đã cấp có sai sót trong quá trình viết, in do lỗi của cơ quan có thẩm quyền
Xem thêm
|
|
5881
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho hộ gia đình, cá nhân
|
14.000 Đồng/lần
|
Các xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
66/2016/NQ-HĐND9
|
Trừ trường hợp đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất và đính chính nội dung trên Giấy chứng nhận đã cấp có sai sót trong quá trình viết, in do lỗi của cơ quan có thẩm quyền
Xem thêm
|
|
5882
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho tổ chức
|
30.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
66/2016/NQ-HĐND9
|
Trừ trường hợp đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất và đính chính nội dung trên Giấy chứng nhận đã cấp có sai sót trong quá trình viết, in do lỗi của cơ quan có thẩm quyền
Xem thêm
|
|
5883
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
5.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5884
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
6.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5885
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5886
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
14.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5887
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
17.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5888
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
6.900.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5889
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
8.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5890
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
15.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5891
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
16.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5892
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
25.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5893
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
7.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5894
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
9.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5895
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
17.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5896
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5897
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
25.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5898
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
5.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5899
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
9.500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5900
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng
|
17.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
02/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|