TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 5851-5900 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
5851 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) 36.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSĐP 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
5852 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Sỏi, cuội, sạn 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSĐP 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
5853 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá làm vật liệu xây dựng thông thường 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSĐP 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
5854 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng, khoáng chất công nghiệp 1.500 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSĐP 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
5855 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cát vàng 2.400 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSĐP 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
5856 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Các loại cát khác 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSĐP 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
5857 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSĐP 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
5858 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Đất sét, đất làm gạch, ngói 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSĐP 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
5859 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Cao lanh, phen-sờ-phát (fenspat) 3.600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSĐP 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
5860 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Các loại đất khác 900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSĐP 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
5861 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Sét chịu lửa 15.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSĐP 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
5862 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Than các loại 3.600 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSĐP 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
5863 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Khoáng sản không kim loại khác 15.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSĐP 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
5864 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 100.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 04/2018/NQ-HĐND Xem thêm
5865 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp thay đổi, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 50.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 04/2018/NQ-HĐND Xem thêm
5866 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh 50.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 04/2018/NQ-HĐND Xem thêm
5867 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp thay đổi, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh 20.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 04/2018/NQ-HĐND Xem thêm
5868 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân 25.000 Đồng/Giấy Các phường

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 66/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5869 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân 12.000 Đồng/Giấy Các xã, thị trấn

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 66/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5870 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức 100.000 Đồng/Giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 66/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5871 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân 100.000 Đồng/Giấy Các phường

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 66/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5872 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân 50.000 Đồng/Giấy Các xã, thị trấn

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 66/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5873 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức 500.000 Đồng/Giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 66/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5874 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân 20.000 Đồng/lần/giấy Các phường

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 66/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5875 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân 10.000 Đồng/lần/giấy Các xã, thị trấn

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 66/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5876 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức 50.000 Đồng/lần/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 66/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5877 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khá gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân 50.000 Đồng/lần/giấy Các phường

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 66/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5878 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khá gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân 25.000 Đồng/lần/giấy Các xã, thị trấn

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 66/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5879 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khá gắn liền với đất cho cho tổ chức 50.000 Đồng/lần/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 66/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5880 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho hộ gia đình, cá nhân 28.000 Đồng/lần Các phường

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 66/2016/NQ-HĐND9 Trừ trường hợp đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất và đính chính nội dung trên Giấy chứng nhận đã cấp có sai sót trong quá trình viết, in do lỗi của cơ quan có thẩm quyền Xem thêm
5881 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho hộ gia đình, cá nhân 14.000 Đồng/lần Các xã, thị trấn

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 66/2016/NQ-HĐND9 Trừ trường hợp đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất và đính chính nội dung trên Giấy chứng nhận đã cấp có sai sót trong quá trình viết, in do lỗi của cơ quan có thẩm quyền Xem thêm
5882 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai cho tổ chức 30.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 66/2016/NQ-HĐND9 Trừ trường hợp đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất và đính chính nội dung trên Giấy chứng nhận đã cấp có sai sót trong quá trình viết, in do lỗi của cơ quan có thẩm quyền Xem thêm
5883 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 5.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5884 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 6.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5885 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng 12.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5886 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 14.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5887 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 17.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5888 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 6.900.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5889 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 8.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5890 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng 15.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5891 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 16.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5892 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 25.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5893 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 7.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5894 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 9.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5895 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng 17.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5896 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 18.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5897 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 25.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5898 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 5.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5899 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 9.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm
5900 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Dự án nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >100 và ≤200 tỷ đồng 17.000.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 02/2020/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54