|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
5801
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất để làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích nhỏ hơn 500m2
|
70.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
68/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5802
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất để làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2
|
210.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
68/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5803
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất để làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích từ 1.000 m2 trở lên
|
350.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
68/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5804
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức có diện tích nhỏ hơn 10.000 m2
|
2.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
68/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5805
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức có diện tích từ 10.000 m2 đến dưới 100.000 m2
|
5.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
68/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5806
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức có diện tích từ 100.000 m2 trở lên
|
7.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
68/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5807
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp cấp lại, chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất, chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê, chuyển từ giao đất không
|
70.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
68/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5808
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp cấp lại, chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất, chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê, chuyển từ giao đất không
|
210.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
68/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5809
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp cấp lại, chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất, chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê, chuyển từ giao đất không
|
350.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
68/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5810
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp cấp lại, chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất, chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê, chuyển từ giao đất không
|
1.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
68/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5811
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp cấp lại, chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất, chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê, chuyển từ giao đất không
|
3.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
68/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5812
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp cấp lại, chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất, chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê, chuyển từ giao đất không
|
4.900.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
68/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5813
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất có giá trị tài sản dưới 500 triệu đồng
|
50.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
68/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5814
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất có giá trị tài sản từ 500 triệu đến dưới 2 tỷ đồng
|
100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
68/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5815
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất có giá trị tài sản từ 2 tỷ đồng đến dưới 5 tỷ đồng
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
68/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5816
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất có giá trị tài sản từ 5 tỷ đồng trở lên
|
1.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
68/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5817
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài
|
Cấp mới giấy phép lao động
|
600.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
72/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5818
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài
|
Cấp lại giấy phép lao động
|
450.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
72/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5819
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn
|
Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
73/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5820
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn
|
Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
73/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5821
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn
|
Đăng ký lại kết hôn
|
20.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
73/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5822
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
73/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5823
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn
|
Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
73/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5824
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
3.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
73/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5825
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
73/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5826
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
73/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5827
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố
|
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
73/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5828
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố
|
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn
|
1.000.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
73/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5829
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố
|
Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
73/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5830
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
1.000.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
73/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5831
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố
|
Đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc
|
25.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
73/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5832
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố
|
Đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
25.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
73/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5833
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
73/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5834
|
Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
73/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5835
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)
|
50.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
71/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5836
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép xây dựng công trình khác
|
100.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
71/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5837
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp giấy phép điều chỉnh, gia hạn giấy phép xây dựng
|
10.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
71/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5838
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan)
|
60.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSĐP
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5839
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Sỏi, cuội, sạn
|
5.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSĐP
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5840
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSĐP
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5841
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng, khoáng chất công nghiệp
|
2.500 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSĐP
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5842
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Cát vàng
|
4.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSĐP
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5843
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Các loại cát khác
|
3.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSĐP
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5844
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
1.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSĐP
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5845
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đất sét, đất làm gạch, ngói
|
2.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSĐP
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5846
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Cao lanh, phen-sờ-phát (fenspat)
|
6.000 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSĐP
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5847
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Các loại đất khác
|
1.500 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSĐP
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5848
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Sét chịu lửa
|
25.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSĐP
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5849
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Than các loại
|
6.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSĐP
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5850
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Khoáng sản không kim loại khác
|
25.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSĐP
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|