TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 5801-5850 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
5801 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất để làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích nhỏ hơn 500m2 70.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 68/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5802 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất để làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 210.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 68/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5803 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất để làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích từ 1.000 m2 trở lên 350.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 68/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5804 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức có diện tích nhỏ hơn 10.000 m2 2.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 68/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5805 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức có diện tích từ 10.000 m2 đến dưới 100.000 m2 5.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 68/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5806 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức có diện tích từ 100.000 m2 trở lên 7.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 68/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5807 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp cấp lại, chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất, chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê, chuyển từ giao đất không 70.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 68/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5808 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp cấp lại, chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất, chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê, chuyển từ giao đất không 210.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 68/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5809 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp cấp lại, chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất, chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê, chuyển từ giao đất không 350.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 68/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5810 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp cấp lại, chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất, chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê, chuyển từ giao đất không 1.400.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 68/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5811 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp cấp lại, chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất, chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê, chuyển từ giao đất không 3.500.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 68/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5812 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp cấp lại, chuyển mục đích sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất, chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê, chuyển từ giao đất không 4.900.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 68/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5813 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất có giá trị tài sản dưới 500 triệu đồng 50.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 68/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5814 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất có giá trị tài sản từ 500 triệu đến dưới 2 tỷ đồng 100.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 68/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5815 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất có giá trị tài sản từ 2 tỷ đồng đến dưới 5 tỷ đồng 200.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 68/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5816 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất có giá trị tài sản từ 5 tỷ đồng trở lên 1.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 68/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5817 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài Cấp mới giấy phép lao động 600.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 72/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5818 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài Cấp lại giấy phép lao động 450.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 72/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5819 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 5.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 73/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5820 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử 5.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 73/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5821 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn Đăng ký lại kết hôn 20.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 73/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5822 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn Đăng ký nhận cha, mẹ, con 10.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 73/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5823 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước 10.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 73/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5824 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 3.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 73/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5825 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác 5.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 73/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5826 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 50.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 73/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5827 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử 50.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 73/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5828 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn 1.000.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 73/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5829 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài 50.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 73/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5830 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài 1.000.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 73/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5831 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố Đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc 25.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 73/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5832 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố Đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài 25.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 73/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5833 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 50.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 73/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5834 Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thị xã, thành phố Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác 50.000 Đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 73/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5835 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) 50.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 71/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5836 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép xây dựng công trình khác 100.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 71/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5837 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp giấy phép điều chỉnh, gia hạn giấy phép xây dựng 10.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSNN 71/2016/NQ-HĐND9 Xem thêm
5838 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) 60.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSĐP 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
5839 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Sỏi, cuội, sạn 5.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSĐP 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
5840 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá làm vật liệu xây dựng thông thường 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSĐP 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
5841 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng, khoáng chất công nghiệp 2.500 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSĐP 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
5842 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cát vàng 4.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSĐP 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
5843 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Các loại cát khác 3.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSĐP 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
5844 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSĐP 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
5845 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất sét, đất làm gạch, ngói 2.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSĐP 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
5846 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cao lanh, phen-sờ-phát (fenspat) 6.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSĐP 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
5847 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Các loại đất khác 1.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSĐP 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
5848 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Sét chịu lửa 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSĐP 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
5849 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Than các loại 6.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSĐP 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
5850 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Khoáng sản không kim loại khác 25.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

100% nộp NSĐP 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54