|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
5751
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện bằng hình thức trực tuyến
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
19.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5752
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện bằng hình thức trực tuyến
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
19.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5753
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
13.000 đồng
|
Khu vực phường thuộc nội thành
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5754
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
50.000 đồng
|
Khu vực phường thuộc nội thành
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5755
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
6.000 đồng
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5756
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 đồng
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5757
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức
|
50.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5758
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích dưới 300 m2; và tài sản khác (nếu có) cho tổ chức
|
150.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5759
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích từ 300 m2 đến dưới 700 m2; và tài sản khác (nếu có) cho tổ chức
|
200.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5760
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích trên 700 m2; và tài sản khác (nếu có) cho tổ chức
|
250.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5761
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích dưới 300 m2; và tài sản khác (nếu có) cho tổ chức
|
100.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5762
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích từ 300 m2 đến dưới 700 m2; và tài sản khác (nếu có) cho tổ chức
|
150.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5763
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích trên 700 m2; và tài sản khác (nếu có) cho tổ chức
|
200.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5764
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
10.000 đồng
|
Khu vực phường thuộc nội thành
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5765
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 đồng
|
Khu vực phường thuộc nội thành
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5766
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
5.000 đồng
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5767
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
13.000 đồng
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5768
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức
|
25.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5769
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng và tài sản khác gắn liền với đất
|
25.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5770
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng và tài sản khác gắn liền với đất
|
25.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5771
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp chứng nhận đăng ký biến động sau khi cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân
|
14.000 đồng
|
Khu vực phường thuộc nội thành, nội thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5772
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp chứng nhận đăng ký biến động sau khi cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân
|
7.000 đồng
|
Khu vực các xã, thị trấn thuộc vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5773
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp chứng nhận đăng ký biến động sau khi cấp giấy chứng nhận cho tổ chức
|
15.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5774
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ của nhân dân
|
15.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5775
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác
|
30.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5776
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng bằng hình thức trực tuyến
|
Gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng
|
3.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5777
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh đối với Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân do Sở Kế hoạch và Đầu tư thu bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký theo hình thức Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân
|
75.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5778
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh đối với Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân do Sở Kế hoạch và Đầu tư thu bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký (Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh) do bị mất hoặc bị hư hỏng
|
10.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5779
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh đối với Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân do Sở Kế hoạch và Đầu tư thu bằng hình thức trực tuyến
|
Thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân
|
10.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5780
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh đối với Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân do Sở Kế hoạch và Đầu tư thu bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân
|
50.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5781
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh đối với Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân do Sở Kế hoạch và Đầu tư thu bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký hoặc bản trích lục nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân
|
1.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5782
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh đối với Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân do Ủy ban nhân dân cấp huyện thu bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký theo hình thức hợp tác xã
|
50.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5783
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh đối với Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân do Ủy ban nhân dân cấp huyện thu bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký (Hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh) do bị mất hoặc hư hỏng
|
10.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5784
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh đối với Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân do Ủy ban nhân dân cấp huyện thu bằng hình thức trực tuyến
|
Thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký Hợp tác xã
|
10.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5785
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh đối với Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân do Ủy ban nhân dân cấp huyện thu bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Hợp tác xã
|
25.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5786
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh đối với Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân do Ủy ban nhân dân cấp huyện thu bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp bản sao Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy chứng nhận thay đổi đăng ký hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân
|
1.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5787
|
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân
|
Cấp chứng minh nhân dân
|
4.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
100% nộp NSNN
|
74/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5788
|
Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai
|
Tra cứu thông tin đất đai thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản tại cơ quan có thẩm quyền cung cấp dữ liệu đất đai
|
50.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
65/2016/NQ-HĐND9
|
Mức thu phí chưa bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu và chi phí gửi tài liệu. Các chi phí này được thanh toán theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
5789
|
Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích lục hồ sơ đất đai thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản tại cơ quan có thẩm quyền cung cấp dữ liệu đất đai
|
120.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
65/2016/NQ-HĐND9
|
Mức thu phí chưa bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu và chi phí gửi tài liệu. Các chi phí này được thanh toán theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
5790
|
Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích sao hồ sơ đất đai thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản tại cơ quan có thẩm quyền cung cấp dữ liệu đất đai
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
65/2016/NQ-HĐND9
|
Mức thu phí chưa bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu và chi phí gửi tài liệu. Các chi phí này được thanh toán theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
5791
|
Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai
|
Sao thông tin chiết xuất từ cơ sở dữ liệu đất đai vào thiết bị nhớ của máy tính thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản tại cơ quan có thẩm quyền cung cấp dữ liệu đất đai
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
65/2016/NQ-HĐND9
|
Mức thu phí chưa bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu và chi phí gửi tài liệu. Các chi phí này được thanh toán theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
5792
|
Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai
|
Tổng hợp thông tin đất đai thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản tại cơ quan có thẩm quyền cung cấp dữ liệu đất đai
|
300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
65/2016/NQ-HĐND9
|
Mức thu phí chưa bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu và chi phí gửi tài liệu. Các chi phí này được thanh toán theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
5793
|
Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai
|
Tra cứu thông tin đất đai thông qua mạng internet, cổng thông tin đất đai, dịch vụ tin nhắn SMS
|
40.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
65/2016/NQ-HĐND9
|
Mức thu phí chưa bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu và chi phí gửi tài liệu. Các chi phí này được thanh toán theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
5794
|
Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích lục hồ sơ đất đai thông qua mạng internet, cổng thông tin đất đai, dịch vụ tin nhắn SMS
|
100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
65/2016/NQ-HĐND9
|
Mức thu phí chưa bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu và chi phí gửi tài liệu. Các chi phí này được thanh toán theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
5795
|
Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai
|
Trích sao hồ sơ đất đai thông qua mạng internet, cổng thông tin đất đai, dịch vụ tin nhắn SMS
|
140.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
65/2016/NQ-HĐND9
|
Mức thu phí chưa bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu và chi phí gửi tài liệu. Các chi phí này được thanh toán theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
5796
|
Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai
|
Sao thông tin chiết xuất từ cơ sở dữ liệu đất đai vào thiết bị nhớ của máy tính thông qua mạng internet, cổng thông tin đất đai, dịch vụ tin nhắn SMS
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
65/2016/NQ-HĐND9
|
Mức thu phí chưa bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu và chi phí gửi tài liệu. Các chi phí này được thanh toán theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
5797
|
Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai
|
Tổng hợp thông tin đất đai thông qua mạng internet, cổng thông tin đất đai, dịch vụ tin nhắn SMS
|
300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
65/2016/NQ-HĐND9
|
Mức thu phí chưa bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu và chi phí gửi tài liệu. Các chi phí này được thanh toán theo thực tế phát sinh
Xem thêm
|
|
5798
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích nhỏ hơn 500m2
|
100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
68/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5799
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2
|
300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
68/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|
|
5800
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân có diện tích từ 1.000 m2 trở lên
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN
|
68/2016/NQ-HĐND9
|
Xem thêm
|