|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
5701
|
Học phí năm học 2022 - 2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên
|
Học phí năm học 2022 - 2023 theo hình thức học trực tiếp đối với cấp học Trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên
|
300 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5702
|
Học phí năm học 2022 - 2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên
|
Học phí năm học 2022 - 2023 theo hình thức học trực tiếp đối với cấp học Trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên
|
200 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5703
|
Học phí năm học 2022 - 2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên
|
Học phí năm học 2022 - 2023 theo hình thức học trực tuyến (online) đối với cấp học Trung học cơ sở
|
210 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5704
|
Học phí năm học 2022 - 2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên
|
Học phí năm học 2022 - 2023 theo hình thức học trực tuyến (online) đối với cấp học Trung học cơ sở
|
70 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5705
|
Học phí năm học 2022 - 2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên
|
Học phí năm học 2022 - 2023 theo hình thức học trực tuyến (online) đối với cấp học Trung học cơ sở hệ giáo dục thường xuyên
|
210 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5706
|
Học phí năm học 2022 - 2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên
|
Học phí năm học 2022 - 2023 theo hình thức học trực tuyến (online) đối với cấp học Trung học cơ sở hệ giáo dục thường xuyên
|
70 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5707
|
Học phí năm học 2022 - 2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên
|
Học phí năm học 2022 - 2023 theo hình thức học trực tuyến (online) đối với cấp học Trung học cơ sở hệ giáo dục thường xuyên
Trung học phổ thông
|
210 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5708
|
Học phí năm học 2022 - 2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên
|
Học phí năm học 2022 - 2023 theo hình thức học trực tuyến (online) đối với cấp học Trung học phổ thông
|
140 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5709
|
Học phí năm học 2022 - 2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên
|
Học phí năm học 2022 - 2023 theo hình thức học trực tuyến (online) đối với cấp học Trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên
|
210 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5710
|
Học phí năm học 2022 - 2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên
|
Học phí năm học 2022 - 2023 theo hình thức học trực tuyến (online) đối với cấp học Trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên
|
140 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5711
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp lần đầu đối với kinh doanh 01 môn thể thao
|
1.500.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5712
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp lần đầu đối với kinh doanh 02 môn thể thao trở lên
|
2.250.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5713
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp do bị mất hoặc hư hỏng
|
150.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5714
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp do thay đổi các nội dung: tên cơ sở kinh doanh, người đại diện, địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh, điều chỉnh giảm danh mục kinh doanh hoạt
|
225.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5715
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp do bổ sung danh mục kinh doanh hoạt động thể dục thể thao
|
300.000/01 môn thể thao nhưng tối đa không quá 1.500.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5716
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã bằng hình thức trực tuyến
|
Đăng ký lại kết hôn
|
8.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5717
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã bằng hình thức trực tuyến
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
4.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5718
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã bằng hình thức trực tuyến
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi
|
4.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5719
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã bằng hình thức trực tuyến
|
Bổ sung hộ tịch
|
4.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5720
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã bằng hình thức trực tuyến
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
4.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5721
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã bằng hình thức trực tuyến
|
Xác nhận các việc hộ tịch
|
2.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5722
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã bằng hình thức trực tuyến
|
Đăng ký khai sinh quá hạn
|
2.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5723
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã bằng hình thức trực tuyến
|
Đăng ký lại khai sinh
|
2.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5724
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã bằng hình thức trực tuyến
|
Đăng ký khai tử quá hạn
|
2.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5725
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã bằng hình thức trực tuyến
|
Đăng ký lại khai tử
|
2.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5726
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện bằng hình thức trực tuyến
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
375.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5727
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện bằng hình thức trực tuyến
|
Đăng ký bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
7.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5728
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện bằng hình thức trực tuyến
|
Xác nhận các việc hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
|
2.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5729
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện bằng hình thức trực tuyến
|
Xác nhận các việc hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
19.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5730
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện bằng hình thức trực tuyến
|
Đăng ký xác định lại dân tộc cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước
|
7.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5731
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện bằng hình thức trực tuyến
|
Đăng ký xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
|
7.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5732
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện bằng hình thức trực tuyến
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
19.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5733
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện bằng hình thức trực tuyến
|
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
19.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5734
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện bằng hình thức trực tuyến
|
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
|
19.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5735
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện bằng hình thức trực tuyến
|
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
|
19.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5736
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện bằng hình thức trực tuyến
|
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
375.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5737
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện bằng hình thức trực tuyến
|
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
375.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5738
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện bằng hình thức trực tuyến
|
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
19.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5739
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện bằng hình thức trực tuyến
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
19.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5740
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện bằng hình thức trực tuyến
|
Đăng ký thay đổi giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
19.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5741
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện bằng hình thức trực tuyến
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước
|
7.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5742
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện bằng hình thức trực tuyến
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
19.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5743
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện bằng hình thức trực tuyến
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc khai sinh đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
19.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5744
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện bằng hình thức trực tuyến
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc khai tử đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
19.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5745
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện bằng hình thức trực tuyến
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc giám hộ đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
19.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5746
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện bằng hình thức trực tuyến
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc nhận cha, mẹ, con đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
19.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5747
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện bằng hình thức trực tuyến
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc xác định cha, mẹ, con đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
19.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5748
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện bằng hình thức trực tuyến
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
19.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5749
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện bằng hình thức trực tuyến
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
19.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5750
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện bằng hình thức trực tuyến
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hủy việc kết hôn đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
19.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|