|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
5651
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với Vị trí 3 từ 301m2 - 1.000m2
|
Tối đa: 44.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5652
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 không có chỗ ngồi cố định (chỗ/lượt/ngày) từ 301m2 - 1.000m2
|
Tối đa: 7.200 Đồng/chỗ/lượt/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5653
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với kiot từ 301m2 - 1.000m2
|
Tối đa: 64.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5654
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với Vị trí 1 từ 301m2 - 1.000m2
|
Tối đa: 78.400 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5655
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với Vị trí 2 từ 301m2 - 1.000m2
|
Tối đa: 56.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5656
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với Vị trí 3 từ 301m2 - 1.000m2
|
Tối đa: 28.800 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5657
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 không có chỗ ngồi cố định (chỗ/lượt/ngày) từ 301m2 - 1.000m2
|
Tối đa: 5.600 Đồng/chỗ/lượt/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5658
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với kiot từ 301m2 - 1.000m2
|
Tối đa: 48.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5659
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với Vị trí 1 từ 301m2 - 1.000m2
|
Tối đa: 64.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5660
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với Vị trí 2 từ 301m2 - 1.000m2
|
Tối đa: 33.600 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5661
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với Vị trí 3 từ 301m2 - 1.000m2
|
Tối đa: 24.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5662
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 không có chỗ ngồi cố định (chỗ/lượt/ngày) từ 301m2 - 1.000m2
|
Tối đa: 4.000 Đồng/chỗ/lượt/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5663
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với kiot từ 1.000m2 trở lên
|
Tối đa: 72.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5664
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với Vị trí 1 từ 1.000m2 trở lên
|
Tối đa: 72.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5665
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với Vị trí 2 từ 1.000m2 trở lên
|
Tối đa: 48.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5666
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với Vị trí 3 từ 1.000m2 trở lên
|
Tối đa: 33.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5667
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 không có chỗ ngồi cố định (chỗ/lượt/ngày) từ 1.000m2 trở lên
|
Tối đa: 5.400 Đồng/chỗ/lượt/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5668
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với kiot từ 1.000m2 trở lên
|
Tối đa: 48.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5669
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với Vị trí 1 từ 1.000m2 trở lên
|
Tối đa: 58.800 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5670
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với Vị trí 2 từ 1.000m2 trở lên
|
Tối đa: 42.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5671
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với Vị trí 3 từ 1.000m2 trở lên
|
Tối đa: 21.600 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5672
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 không có chỗ ngồi cố định (chỗ/lượt/ngày) từ 1.000m2 trở lên
|
Tối đa: 4.200 Đồng/chỗ/lượt/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5673
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với kiot từ 1.000m2 trở lên
|
Tối đa: 36.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5674
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với Vị trí 1 từ 1.000m2 trở lên
|
Tối đa: 48.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5675
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với Vị trí 2 từ 1.000m2 trở lên
|
Tối đa: 25.200 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5676
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với Vị trí 3 từ 1.000m2 trở lên
|
Tối đa: 18.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5677
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 không có chỗ ngồi cố định (chỗ/lượt/ngày) từ 1.000m2 trở lên
|
Tối đa: 3.000 Đồng/chỗ/lượt/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5678
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Duy trì hoạt động đối với diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với kiot đã thực hiện việc chuyển nhượng theo hình thức đấu giá sử dụng ổn định nhiều năm (đã trả tiền cho cả thời gian sử dụng) và cho thuê dài hạn, thì tiếp tục áp dụng cho đến khi hết thời
|
Tối đa: 84.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5679
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Duy trì hoạt động đối với diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với Vị trí 1 đã thực hiện việc chuyển nhượng theo hình thức đấu giá sử dụng ổn định nhiều năm (đã trả tiền cho cả thời gian sử dụng) và cho thuê dài hạn, thì tiếp tục áp dụng cho đến khi hết
|
Tối đa: 84.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5680
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Duy trì hoạt động đối với diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với Vị trí 2 đã thực hiện việc chuyển nhượng theo hình thức đấu giá sử dụng ổn định nhiều năm (đã trả tiền cho cả thời gian sử dụng) và cho thuê dài hạn, thì tiếp tục áp dụng cho đến khi hết
|
Tối đa: 56.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5681
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Duy trì hoạt động đối với diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với Vị trí 3 đã thực hiện việc chuyển nhượng theo hình thức đấu giá sử dụng ổn định nhiều năm (đã trả tiền cho cả thời gian sử dụng) và cho thuê dài hạn, thì tiếp tục áp dụng cho đến khi hết
|
Tối đa: 38.500 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5682
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Duy trì hoạt động đối với diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 không có chỗ ngồi cố định (chỗ/lượt/ngày) đã thực hiện việc chuyển nhượng theo hình thức đấu giá sử dụng ổn định nhiều năm (đã trả tiền cho cả thời gian sử dụng) và cho thuê dài hạn, thì tiếp tục
|
Tối đa: 6.300 Đồng/chỗ/lượt/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5683
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Duy trì hoạt động đối với diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với kiot đã thực hiện việc chuyển nhượng theo hình thức đấu giá sử dụng ổn định nhiều năm (đã trả tiền cho cả thời gian sử dụng) và cho thuê dài hạn, thì tiếp tục áp dụng cho đến khi hết thời
|
Tối đa: 56.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5684
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Duy trì hoạt động đối với diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với Vị trí 1 đã thực hiện việc chuyển nhượng theo hình thức đấu giá sử dụng ổn định nhiều năm (đã trả tiền cho cả thời gian sử dụng) và cho thuê dài hạn, thì tiếp tục áp dụng cho đến khi hết
|
Tối đa: 68.600 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5685
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Duy trì hoạt động đối với diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với Vị trí 2 đã thực hiện việc chuyển nhượng theo hình thức đấu giá sử dụng ổn định nhiều năm (đã trả tiền cho cả thời gian sử dụng) và cho thuê dài hạn, thì tiếp tục áp dụng cho đến khi hết
|
Tối đa: 49.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5686
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Duy trì hoạt động đối với diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với Vị trí 3 đã thực hiện việc chuyển nhượng theo hình thức đấu giá sử dụng ổn định nhiều năm (đã trả tiền cho cả thời gian sử dụng) và cho thuê dài hạn, thì tiếp tục áp dụng cho đến khi hết
|
Tối đa: 25.200 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5687
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Duy trì hoạt động đối với diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 không có chỗ ngồi cố định (chỗ/lượt/ngày) đã thực hiện việc chuyển nhượng theo hình thức đấu giá sử dụng ổn định nhiều năm (đã trả tiền cho cả thời gian sử dụng) và cho thuê dài hạn, thì tiếp tục
|
Tối đa: 4.900 Đồng/chỗ/lượt/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5688
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Duy trì hoạt động đối với diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với kiot đã thực hiện việc chuyển nhượng theo hình thức đấu giá sử dụng ổn định nhiều năm (đã trả tiền cho cả thời gian sử dụng) và cho thuê dài hạn, thì tiếp tục áp dụng cho đến khi hết thời
|
Tối đa: 42.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5689
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Duy trì hoạt động đối với diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với Vị trí 1 đã thực hiện việc chuyển nhượng theo hình thức đấu giá sử dụng ổn định nhiều năm (đã trả tiền cho cả thời gian sử dụng) và cho thuê dài hạn, thì tiếp tục áp dụng cho đến khi hết
|
Tối đa: 56.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5690
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Duy trì hoạt động đối với diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với Vị trí 2 đã thực hiện việc chuyển nhượng theo hình thức đấu giá sử dụng ổn định nhiều năm (đã trả tiền cho cả thời gian sử dụng) và cho thuê dài hạn, thì tiếp tục áp dụng cho đến khi hết
|
Tối đa: 29.400 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5691
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Duy trì hoạt động đối với diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với Vị trí 3 đã thực hiện việc chuyển nhượng theo hình thức đấu giá sử dụng ổn định nhiều năm (đã trả tiền cho cả thời gian sử dụng) và cho thuê dài hạn, thì tiếp tục áp dụng cho đến khi hết
|
Tối đa: 21.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5692
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Duy trì hoạt động đối với diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 không có chỗ ngồi cố định (chỗ/lượt/ngày) đã thực hiện việc chuyển nhượng theo hình thức đấu giá sử dụng ổn định nhiều năm (đã trả tiền cho cả thời gian sử dụng) và cho thuê dài hạn, thì tiếp tục
|
Tối đa: 3.500 Đồng/chỗ/lượt/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5693
|
Học phí năm học 2022 - 2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên
|
Học phí năm học 2022 - 2023 theo hình thức học trực tiếp đối với cấp học Mầm non (nhà trẻ, mẫu giáo bán trú và không bán trú)
|
300 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5694
|
Học phí năm học 2022 - 2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên
|
Học phí năm học 2022 - 2023 theo hình thức học trực tiếp đối với cấp học Mầm non (nhà trẻ, mẫu giáo bán trú và không bán trú)
|
100 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5695
|
Học phí năm học 2022 - 2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên
|
Học phí năm học 2022 - 2023 theo hình thức học trực tiếp đối với cấp học Trung học cơ sở
|
300 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5696
|
Học phí năm học 2022 - 2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên
|
Học phí năm học 2022 - 2023 theo hình thức học trực tiếp đối với cấp học Trung học cơ sở
|
100 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5697
|
Học phí năm học 2022 - 2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên
|
Học phí năm học 2022 - 2023 theo hình thức học trực tiếp đối với cấp học Trung học cơ sở hệ giáo dục thường xuyên
|
300 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5698
|
Học phí năm học 2022 - 2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên
|
Học phí năm học 2022 - 2023 theo hình thức học trực tiếp đối với cấp học Trung học cơ sở hệ giáo dục thường xuyên
|
100 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5699
|
Học phí năm học 2022 - 2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên
|
Học phí năm học 2022 - 2023 theo hình thức học trực tiếp đối với cấp học Trung học cơ sở hệ giáo dục thường xuyên
Trung học phổ thông
|
300 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5700
|
Học phí năm học 2022 - 2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên
|
Học phí năm học 2022 - 2023 theo hình thức học trực tiếp đối với cấp học Trung học phổ thông
|
200 nghìn đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
03/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|