|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
5601
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Duy trì hoạt động đối với diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với Vị trí 3 đã thực hiện việc chuyển nhượng theo hình thức đấu giá sử dụng ổn định nhiều năm (đã trả tiền cho cả thời gian sử dụng) và cho thuê dài hạn, thì tiếp tục áp dụng cho đến khi hết
|
10.500 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5602
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Duy trì hoạt động đối với diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 không có chỗ ngồi cố định (chỗ/lượt/ngày) đã thực hiện việc chuyển nhượng theo hình thức đấu giá sử dụng ổn định nhiều năm (đã trả tiền cho cả thời gian sử dụng) và cho thuê dài hạn, thì tiếp tục
|
1.750 Đồng/chỗ/lượt/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5603
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với kiot dưới 50m2
|
Tối đa: 240.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5604
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với Vị trí 1 dưới 50m2
|
Tối đa: 240.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5605
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với Vị trí 2 dưới 50m2
|
Tối đa: 160.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5606
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với Vị trí 3 dưới 50m2
|
Tối đa: 110.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5607
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 không có chỗ ngồi cố định (chỗ/lượt/ngày) dưới 50m2
|
Tối đa: 18.000 Đồng/chỗ/lượt/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5608
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với kiot dưới 50m2
|
Tối đa: 160.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5609
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với Vị trí 1 dưới 50m2
|
Tối đa: 196.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5610
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với Vị trí 2 dưới 50m2
|
Tối đa: 140.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5611
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với Vị trí 3 dưới 50m2
|
Tối đa: 72.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5612
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 không có chỗ ngồi cố định (chỗ/lượt/ngày) dưới 50m2
|
Tối đa: 14.000 Đồng/chỗ/lượt/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5613
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với kiot dưới 50m2
|
Tối đa: 120.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5614
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với Vị trí 1 dưới 50m2
|
Tối đa: 160.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5615
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với Vị trí 2 dưới 50m2
|
Tối đa: 84.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5616
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với Vị trí 3 dưới 50m2
|
Tối đa: 60.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5617
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 không có chỗ ngồi cố định (chỗ/lượt/ngày) dưới 50m2
|
Tối đa: 10.000 Đồng/chỗ/lượt/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5618
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với kiot từ 50m2 - 100m2
|
Tối đa: 192.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5619
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với Vị trí 1 từ 50m2 - 100m2
|
Tối đa: 192.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5620
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với Vị trí 2 từ 50m2 - 100m2
|
Tối đa: 128.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5621
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với Vị trí 3 từ 50m2 - 100m2
|
Tối đa: 88.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5622
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 không có chỗ ngồi cố định (chỗ/lượt/ngày) từ 50m2 - 100m2
|
Tối đa: 14.400 Đồng/chỗ/lượt/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5623
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với kiot từ 50m2 - 100m2
|
Tối đa: 128.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5624
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với Vị trí 1 từ 50m2 - 100m2
|
Tối đa: 156.800 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5625
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với Vị trí 2 từ 50m2 - 100m2
|
Tối đa: 112.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5626
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với Vị trí 3 từ 50m2 - 100m2
|
Tối đa: 57.600 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5627
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 không có chỗ ngồi cố định (chỗ/lượt/ngày) từ 50m2 - 100m2
|
Tối đa: 11.200 Đồng/chỗ/lượt/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5628
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với kiot từ 50m2 - 100m2
|
Tối đa: 96.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5629
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với Vị trí 1 từ 50m2 - 100m2
|
Tối đa: 128.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5630
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với Vị trí 2 từ 50m2 - 100m2
|
Tối đa: 67.200 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5631
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với Vị trí 3 từ 50m2 - 100m2
|
Tối đa: 48.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5632
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 không có chỗ ngồi cố định (chỗ/lượt/ngày) từ 50m2 - 100m2
|
Tối đa: 8.000 Đồng/chỗ/lượt/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5633
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với kiot từ 101m2 - 300m2
|
Tối đa: 120.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5634
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với Vị trí 1 từ 101m2 - 300m2
|
Tối đa: 120.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5635
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với Vị trí 2 từ 101m2 - 300m2
|
Tối đa: 80.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5636
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với Vị trí 3 từ 101m2 - 300m2
|
Tối đa: 55.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5637
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 không có chỗ ngồi cố định (chỗ/lượt/ngày) từ 101m2 - 300m2
|
Tối đa: 9.000 Đồng/chỗ/lượt/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5638
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với kiot từ 101m2 - 300m2
|
Tối đa: 80.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5639
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với Vị trí 1 từ 101m2 - 300m2
|
Tối đa: 98.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5640
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với Vị trí 2 từ 101m2 - 300m2
|
Tối đa: 70.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5641
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với Vị trí 3 từ 101m2 - 300m2
|
Tối đa: 36.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5642
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 không có chỗ ngồi cố định (chỗ/lượt/ngày) từ 101m2 - 300m2
|
Tối đa: 7.000 Đồng/chỗ/lượt/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5643
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với kiot từ 101m2 - 300m2
|
Tối đa: 60.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5644
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với Vị trí 1 từ 101m2 - 300m2
|
Tối đa: 80.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5645
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với Vị trí 2 từ 101m2 - 300m2
|
Tối đa: 42.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5646
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với Vị trí 3 từ 101m2 - 300m2
|
Tối đa: 30.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5647
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 không có chỗ ngồi cố định (chỗ/lượt/ngày) từ 101m2 - 300m2
|
Tối đa: 5.000 Đồng/chỗ/lượt/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5648
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với kiot từ 301m2 - 1.000m2
|
Tối đa: 96.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5649
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với Vị trí 1 từ 301m2 - 1.000m2
|
Tối đa: 96.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5650
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với Vị trí 2 từ 301m2 - 1.000m2
|
Tối đa: 64.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|