|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
5501
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đối với trường hợp phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính (đính chính) đối với hộ gia đình, cá nhân
|
150.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ năm 2023 trở đi
Xem thêm
|
|
5502
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đối với tổ chức
|
1.000.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ năm 2023 trở đi
Xem thêm
|
|
5503
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận về tài sản đối với tổ chức
|
1.150.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ năm 2023 trở đi
Xem thêm
|
|
5504
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
1.550.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ năm 2023 trở đi
Xem thêm
|
|
5505
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đối với tổ chức
|
700.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ năm 2023 trở đi
Xem thêm
|
|
5506
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận về tài sản đối với tổ chức
|
700.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ năm 2023 trở đi
Xem thêm
|
|
5507
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
900.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ năm 2023 trở đi
Xem thêm
|
|
5508
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp về quyền sử dụng đất đối với tổ chức
|
700.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ năm 2023 trở đi
Xem thêm
|
|
5509
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp về tài sản đối với tổ chức
|
700.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ năm 2023 trở đi
Xem thêm
|
|
5510
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
900.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ năm 2023 trở đi
Xem thêm
|
|
5511
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đối với trường hợp phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính (đính chính) đối với tổ chức
|
300.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ năm 2023 trở đi
Xem thêm
|
|
5512
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Tham quan Nhà Bảo tàng Bà Rịa - Vũng Tàu
|
40.000 Đồng/người/lượt
|
Nhà Bảo tàng Bà Rịa - Vũng Tàu
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
12/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5513
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với kiot dưới 50m2
|
120.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5514
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với Vị trí 1 dưới 50m2
|
120.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5515
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với Vị trí 2 dưới 50m2
|
80.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5516
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với Vị trí 3 dưới 50m2
|
55.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5517
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 không có chỗ ngồi cố định (chỗ/lượt/ngày) dưới 50m2
|
9.000 Đồng/chỗ/lượt/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5518
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với kiot dưới 50m2
|
80.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5519
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với Vị trí 1 dưới 50m2
|
98.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5520
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với Vị trí 2 dưới 50m2
|
70.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5521
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với Vị trí 3 dưới 50m2
|
36.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5522
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 không có chỗ ngồi cố định (chỗ/lượt/ngày) dưới 50m2
|
7.000 Đồng/chỗ/lượt/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5523
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với kiot dưới 50m2
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5524
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với Vị trí 1 dưới 50m2
|
80.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5525
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với Vị trí 2 dưới 50m2
|
42.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5526
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với Vị trí 3 dưới 50m2
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5527
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 không có chỗ ngồi cố định (chỗ/lượt/ngày) dưới 50m2
|
5.000 Đồng/chỗ/lượt/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5528
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với kiot từ 50m2 - 100m2
|
96.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5529
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với Vị trí 1 từ 50m2 - 100m2
|
96.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5530
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với Vị trí 2 từ 50m2 - 100m2
|
64.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5531
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với Vị trí 3 từ 50m2 - 100m2
|
44.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5532
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 không có chỗ ngồi cố định (chỗ/lượt/ngày) từ 50m2 - 100m2
|
7.200 Đồng/chỗ/lượt/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5533
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với kiot từ 50m2 - 100m2
|
64.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5534
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với Vị trí 1 từ 50m2 - 100m2
|
78.400 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5535
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với Vị trí 2 từ 50m2 - 100m2
|
56.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5536
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với Vị trí 3 từ 50m2 - 100m2
|
28.800 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5537
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 không có chỗ ngồi cố định (chỗ/lượt/ngày) từ 50m2 - 100m2
|
5.600 Đồng/chỗ/lượt/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5538
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với kiot từ 50m2 - 100m2
|
48.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5539
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với Vị trí 1 từ 50m2 - 100m2
|
64.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5540
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với Vị trí 2 từ 50m2 - 100m2
|
33.600 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5541
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 đối với Vị trí 3 từ 50m2 - 100m2
|
24.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5542
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 không có chỗ ngồi cố định (chỗ/lượt/ngày) từ 50m2 - 100m2
|
4.000 Đồng/chỗ/lượt/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5543
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với kiot từ 101m2 - 300m2
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5544
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với Vị trí 1 từ 101m2 - 300m2
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5545
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với Vị trí 2 từ 101m2 - 300m2
|
40.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5546
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 đối với Vị trí 3 từ 101m2 - 300m2
|
27.500 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5547
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 không có chỗ ngồi cố định (chỗ/lượt/ngày) từ 101m2 - 300m2
|
4.500 Đồng/chỗ/lượt/ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5548
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với kiot từ 101m2 - 300m2
|
40.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5549
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với Vị trí 1 từ 101m2 - 300m2
|
49.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
5550
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 đối với Vị trí 2 từ 101m2 - 300m2
|
35.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
02/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|