|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
5451
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đối với trường hợp phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính (đính chính) đối với tổ chức
|
150.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2021
Xem thêm
|
|
5452
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
502.500 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2022
Xem thêm
|
|
5453
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận về tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
547.500 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2022
Xem thêm
|
|
5454
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
705.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2022
Xem thêm
|
|
5455
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
405.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2022
Xem thêm
|
|
5456
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận về tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
412.500 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2022
Xem thêm
|
|
5457
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
570.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2022
Xem thêm
|
|
5458
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
255.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2022
Xem thêm
|
|
5459
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp về tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
270.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2022
Xem thêm
|
|
5460
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
322.500 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2022
Xem thêm
|
|
5461
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đối với trường hợp phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính (đính chính) đối với hộ gia đình, cá nhân
|
127.500 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2022
Xem thêm
|
|
5462
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
420.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2022
Xem thêm
|
|
5463
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận về tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
465.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2022
Xem thêm
|
|
5464
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
592.500 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2022
Xem thêm
|
|
5465
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
337.500 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2022
Xem thêm
|
|
5466
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận về tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
345.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2022
Xem thêm
|
|
5467
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
480.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2022
Xem thêm
|
|
5468
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
210.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2022
Xem thêm
|
|
5469
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp về tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
225.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2022
Xem thêm
|
|
5470
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
270.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2022
Xem thêm
|
|
5471
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đối với trường hợp phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính (đính chính) đối với hộ gia đình, cá nhân
|
112.500 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2022
Xem thêm
|
|
5472
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đối với tổ chức
|
750.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2022
Xem thêm
|
|
5473
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận về tài sản đối với tổ chức
|
862.500 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2022
Xem thêm
|
|
5474
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
1.162.500 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2022
Xem thêm
|
|
5475
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đối với tổ chức
|
525.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2022
Xem thêm
|
|
5476
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận về tài sản đối với tổ chức
|
525.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2022
Xem thêm
|
|
5477
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
675.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2022
Xem thêm
|
|
5478
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp về quyền sử dụng đất đối với tổ chức
|
525.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2022
Xem thêm
|
|
5479
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp về tài sản đối với tổ chức
|
525.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2022
Xem thêm
|
|
5480
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
675.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2022
Xem thêm
|
|
5481
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đối với trường hợp phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính (đính chính) đối với tổ chức
|
225.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng cho năm 2022
Xem thêm
|
|
5482
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
670.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ năm 2023 trở đi
Xem thêm
|
|
5483
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận về tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
730.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ năm 2023 trở đi
Xem thêm
|
|
5484
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
940.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ năm 2023 trở đi
Xem thêm
|
|
5485
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
540.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ năm 2023 trở đi
Xem thêm
|
|
5486
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận về tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
550.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ năm 2023 trở đi
Xem thêm
|
|
5487
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
760.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ năm 2023 trở đi
Xem thêm
|
|
5488
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
340.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ năm 2023 trở đi
Xem thêm
|
|
5489
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp về tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
360.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ năm 2023 trở đi
Xem thêm
|
|
5490
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
430.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ năm 2023 trở đi
Xem thêm
|
|
5491
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động đối với trường hợp phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính (đính chính) đối với hộ gia đình, cá nhân
|
170.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ năm 2023 trở đi
Xem thêm
|
|
5492
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
560.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ năm 2023 trở đi
Xem thêm
|
|
5493
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận về tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
620.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ năm 2023 trở đi
Xem thêm
|
|
5494
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
790.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ năm 2023 trở đi
Xem thêm
|
|
5495
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
450.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ năm 2023 trở đi
Xem thêm
|
|
5496
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận về tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
460.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ năm 2023 trở đi
Xem thêm
|
|
5497
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
640.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ năm 2023 trở đi
Xem thêm
|
|
5498
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
280.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ năm 2023 trở đi
Xem thêm
|
|
5499
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp về tài sản đối với hộ gia đình, cá nhân
|
300.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ năm 2023 trở đi
Xem thêm
|
|
5500
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
360.000 Đồng/Giấy chứng nhận
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
19/2020/NQ-HĐND
|
Mức thu này áp dụng kể từ năm 2023 trở đi
Xem thêm
|