|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
5301
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện theo tháng
|
30.000 đồng/tháng
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe công cộng tại các chợ, trung tâm thể thao giải trí, bệnh viện, bến xe, chung cư; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an to
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5302
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện theo tháng
|
60.000 đồng/tháng
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe công cộng tại các chợ, trung tâm thể thao giải trí, bệnh viện, bến xe, chung cư; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an to
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5303
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn theo tháng
|
300.000 đồng/tháng
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe công cộng tại các chợ, trung tâm thể thao giải trí, bệnh viện, bến xe, chung cư; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an to
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5304
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải từ 05 tấn trở lên theo tháng
|
450.000 đồng/tháng
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe công cộng tại các chợ, trung tâm thể thao giải trí, bệnh viện, bến xe, chung cư; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an to
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5305
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban ngày
|
500 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các trường phổ thông, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5306
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện ban ngày
|
1.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các trường phổ thông, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5307
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi ban ngày
|
5.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các trường phổ thông, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5308
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên ban ngày
|
7.500 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các trường phổ thông, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5309
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban đêm
|
1.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các trường phổ thông, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5310
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện ban đêm
|
2.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các trường phổ thông, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5311
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi ban đêm
|
7.500 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các trường phổ thông, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5312
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên ban đêm
|
10.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các trường phổ thông, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5313
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện cả ngày và đêm
|
1.500 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các trường phổ thông, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5314
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện cả ngày và đêm
|
3.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các trường phổ thông, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5315
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi cả ngày và đêm
|
12.500 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các trường phổ thông, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5316
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên cả ngày và đêm
|
17.500 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các trường phổ thông, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5317
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện theo tháng
|
12.000 đồng/ tháng
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các trường phổ thông, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5318
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện theo tháng
|
24.000 đồng/ tháng
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các trường phổ thông, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5319
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi theo tháng
|
150.000 đồng/ tháng
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các trường phổ thông, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5320
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên theo tháng
|
220.000 đồng/ tháng
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các trường phổ thông, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5321
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban ngày
|
2.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại khu du lịch, nơi tham quan, bãi biển; nơi tổ chức các sự kiện
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5322
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện ngày thường vào ban ngày
|
4.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại khu du lịch, nơi tham quan, bãi biển; nơi tổ chức các sự kiện
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5323
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện ngày Lễ, Tết, thứ bảy, chủ nhật vào ban ngày
|
5.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại khu du lịch, nơi tham quan, bãi biển; nơi tổ chức các sự kiện
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5324
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn ban ngày
|
15.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại khu du lịch, nơi tham quan, bãi biển; nơi tổ chức các sự kiện
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5325
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải từ 05 tấn trở lên ban ngày
|
30.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại khu du lịch, nơi tham quan, bãi biển; nơi tổ chức các sự kiện
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5326
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban ngày
|
4.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại khu du lịch, nơi tham quan, bãi biển; nơi tổ chức các sự kiện
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5327
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện ngày thường vào ban ngày
|
6.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại khu du lịch, nơi tham quan, bãi biển; nơi tổ chức các sự kiện
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5328
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện ngày Lễ, Tết, thứ bảy, chủ nhật vào ban ngày
|
7.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại khu du lịch, nơi tham quan, bãi biển; nơi tổ chức các sự kiện
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5329
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn ban ngày
|
20.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại khu du lịch, nơi tham quan, bãi biển; nơi tổ chức các sự kiện
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5330
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải từ 05 tấn trở lên ban ngày
|
35.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại khu du lịch, nơi tham quan, bãi biển; nơi tổ chức các sự kiện
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5331
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban ngày
|
6.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại khu du lịch, nơi tham quan, bãi biển; nơi tổ chức các sự kiện
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5332
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện ngày thường vào ban ngày
|
10.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại khu du lịch, nơi tham quan, bãi biển; nơi tổ chức các sự kiện
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5333
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện ngày Lễ, Tết, thứ bảy, chủ nhật vào ban ngày
|
12.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại khu du lịch, nơi tham quan, bãi biển; nơi tổ chức các sự kiện
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5334
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn ban ngày
|
35.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại khu du lịch, nơi tham quan, bãi biển; nơi tổ chức các sự kiện
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5335
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải từ 05 tấn trở lên ban ngày
|
65.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại khu du lịch, nơi tham quan, bãi biển; nơi tổ chức các sự kiện
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5336
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đậu xe đối với ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 2,5 tấn tại Thành phố Vũng Tàu, huyện Côn Đảo
|
15.000 Đồng/lượt
|
Thành phố Vũng Tàu, huyện Côn Đảo
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5337
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đậu xe đối với ô tô trên 16 chỗ, xe tải trên 2,5 tấn tại Thành phố Vũng Tàu, huyện Côn Đảo
|
20.000 Đồng/lượt
|
Thành phố Vũng Tàu, huyện Côn Đảo
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5338
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đậu xe đối với ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 2,5 tấn tại Thành phố Bà Rịa, thị xã Phú Mỹ
|
10.000 Đồng/lượt
|
Thành phố Bà Rịa, thị xã Phú Mỹ
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5339
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đậu xe đối với ô tô trên 16 chỗ, xe tải trên 2,5 tấn tại Thành phố Bà Rịa, thị xã Phú Mỹ
|
15.000 Đồng/lượt
|
Thành phố Bà Rịa, thị xã Phú Mỹ
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5340
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đậu xe đối với ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 2,5 tấn tại Các huyện còn lại
|
8.000 Đồng/lượt
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5341
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đậu xe đối với ô tô trên 16 chỗ, xe tải trên 2,5 tấn tại Các huyện còn lại
|
10.000 Đồng/lượt
|
Các huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5342
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ; hoạt động văn hóa, xã hội có tính chất thương mại; lắp đặt bảng, biển, pano, băng rôn quảng cáo trên lòng đường, hè phố đối với đường loại 1 tại Thành phố Vũ
|
33.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Vũng Tàu
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5343
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ; hoạt động văn hóa, xã hội có tính chất thương mại; lắp đặt bảng, biển, pano, băng rôn quảng cáo trên lòng đường, hè phố đối với đường loại 2 tại Thành phố Vũ
|
23.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Vũng Tàu
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5344
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ; hoạt động văn hóa, xã hội có tính chất thương mại; lắp đặt bảng, biển, pano, băng rôn quảng cáo trên lòng đường, hè phố đối với đường loại 3 tại Thành phố Vũ
|
16.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Vũng Tàu
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5345
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ; hoạt động văn hóa, xã hội có tính chất thương mại; lắp đặt bảng, biển, pano, băng rôn quảng cáo trên lòng đường, hè phố đối với đường loại 4 tại Thành phố Vũ
|
11.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Vũng Tàu
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5346
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ; hoạt động văn hóa, xã hội có tính chất thương mại; lắp đặt bảng, biển, pano, băng rôn quảng cáo trên lòng đường, hè phố đối với đường loại 1 tại Thành phố Bà
|
19.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Bà Rịa
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5347
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ; hoạt động văn hóa, xã hội có tính chất thương mại; lắp đặt bảng, biển, pano, băng rôn quảng cáo trên lòng đường, hè phố đối với đường loại 2 tại Thành phố Bà
|
12.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Bà Rịa
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5348
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ; hoạt động văn hóa, xã hội có tính chất thương mại; lắp đặt bảng, biển, pano, băng rôn quảng cáo trên lòng đường, hè phố đối với đường loại 3 tại Thành phố Bà
|
7.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Bà Rịa
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5349
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ; hoạt động văn hóa, xã hội có tính chất thương mại; lắp đặt bảng, biển, pano, băng rôn quảng cáo trên lòng đường, hè phố đối với đường loại 4 tại Thành phố Bà
|
4.000 Đồng/m2/tháng
|
Thành phố Bà Rịa
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5350
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ; hoạt động văn hóa, xã hội có tính chất thương mại; lắp đặt bảng, biển, pano, băng rôn quảng cáo trên lòng đường, hè phố đối với đường loại 1 tại Thị xã Phú M
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Thị xã Phú Mỹ
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
106/2019/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|