|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
5251
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Cát trắng
|
10.500 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5252
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Các loại cát khác
|
6.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5253
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đất sét, đất làm gạch, ngói
|
3.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5254
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Nước khoáng thiên nhiên
|
3.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5255
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Than khác (than bùn)
|
10.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5256
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Cuội, sạn
|
9.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5257
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Các loại đất khác
|
2.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5258
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Khoáng sản không kim loại khác
|
30.000 đồng/Tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5259
|
Phí thư viện
|
Thẻ đọc tài liệu đối với người từ 14 tuổi trở lên
|
20.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% để lại đơn vị thu
|
16/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5260
|
Phí thư viện
|
Thẻ đọc tài liệu đối với người dưới 14 tuổi
|
10.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% để lại đơn vị thu
|
16/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5261
|
Phí thăm quan di tích lịch sử Bạch Dinh
|
Phí thăm quan di tích lịch sử Bạch Dinh
|
15.000 đồng/người/lượt
|
Di tích lịch sử Bạch Dinh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% để lại đơn vị thu
|
17/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5262
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Thăm quan Khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Nhà tù Côn Đảo và Bảo tàng Côn Đảo
|
50.000 Đồng/người/lượt
|
Khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Nhà tù Côn Đảo và Bảo tàng Côn Đảo
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% để lại đơn vị thu
|
03/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5263
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lần đầu đối với kinh doanh 01 môn thể thao
|
2.000.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
46/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5264
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lần đầu đối với kinh doanh 02 môn thể thao trở lên
|
3.000.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
46/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5265
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp do bị mất hoặc hư hỏng
|
200.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
46/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5266
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp do thay đổi các nội dung: tên cơ sở kinh doanh, người đại diện, địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh, điều chỉnh giảm danh mục kinh doanh hoạt
|
300.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
46/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5267
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp do bổ sung danh mục kinh doanh hoạt động thể dục thể thao
|
400.000/01 môn thể thao nhưng tối đa không quá 2.000.000 (đồng/hồ sơ)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
46/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5268
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 đồng/giấy
|
Khu vực phường thuộc nội thành
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
61/2016/NQ-HĐND
|
Tài sản khác gồm cây lâu năm và rừng sản xuất là rừng trồng
Xem thêm
|
|
5269
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
100.000 đồng/giấy
|
Khu vực phường thuộc nội thành
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
61/2016/NQ-HĐND
|
Tài sản khác gồm cây lâu năm và rừng sản xuất là rừng trồng
Xem thêm
|
|
5270
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
12.500 đồng/giấy
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
61/2016/NQ-HĐND
|
Tài sản khác gồm cây lâu năm và rừng sản xuất là rừng trồng
Xem thêm
|
|
5271
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
50.000 đồng/giấy
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
61/2016/NQ-HĐND
|
Tài sản khác gồm cây lâu năm và rừng sản xuất là rừng trồng
Xem thêm
|
|
5272
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức
|
100.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
61/2016/NQ-HĐND
|
Tài sản khác gồm cây lâu năm và rừng sản xuất là rừng trồng
Xem thêm
|
|
5273
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích dưới 300 m2; và tài sản khác (nếu có) cho tổ chức
|
300.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
61/2016/NQ-HĐND
|
Tài sản khác gồm cây lâu năm và rừng sản xuất là rừng trồng
Xem thêm
|
|
5274
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích từ 300 m2 đến dưới 700 m2; và tài sản khác (nếu có) cho tổ chức
|
400.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
61/2016/NQ-HĐND
|
Tài sản khác gồm cây lâu năm và rừng sản xuất là rừng trồng
Xem thêm
|
|
5275
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích trên 700 m2; và tài sản khác (nếu có) cho tổ chức
|
500.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
61/2016/NQ-HĐND
|
Tài sản khác gồm cây lâu năm và rừng sản xuất là rừng trồng
Xem thêm
|
|
5276
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích dưới 300 m2; và tài sản khác (nếu có) cho tổ chức
|
200.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
61/2016/NQ-HĐND
|
Tài sản khác gồm cây lâu năm và rừng sản xuất là rừng trồng
Xem thêm
|
|
5277
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích từ 300 m2 đến dưới 700 m2; và tài sản khác (nếu có) cho tổ chức
|
300.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
61/2016/NQ-HĐND
|
Tài sản khác gồm cây lâu năm và rừng sản xuất là rừng trồng
Xem thêm
|
|
5278
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích trên 700 m2; và tài sản khác (nếu có) cho tổ chức
|
400.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
61/2016/NQ-HĐND
|
Tài sản khác gồm cây lâu năm và rừng sản xuất là rừng trồng
Xem thêm
|
|
5279
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
20.000 đồng/hồ sơ
|
Khu vực phường thuộc nội thành
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
61/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5280
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
50.000 đồng/hồ sơ
|
Khu vực phường thuộc nội thành
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
61/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5281
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân
|
10.000 đồng/hồ sơ
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
61/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5282
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 đồng/hồ sơ
|
Các khu vực còn lại
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
61/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5283
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức
|
50.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
61/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5284
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng và tài sản khác gắn liền với đất
|
50.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
61/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5285
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng và tài sản khác gắn liền với đất
|
50.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
61/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5286
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp chứng nhận đăng ký biến động sau khi cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân
|
28.000 đồng/hồ sơ
|
Khu vực phường thuộc nội thành, nội thị
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
61/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5287
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp chứng nhận đăng ký biến động sau khi cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân
|
14.000 đồng/hồ sơ
|
Khu vực các xã, thị trấn thuộc vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
61/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5288
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp chứng nhận đăng ký biến động sau khi cấp giấy chứng nhận cho tổ chức
|
30.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
61/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5289
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban ngày
|
1.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe công cộng tại các chợ, trung tâm thể thao giải trí, bệnh viện, bến xe, chung cư; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an to
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5290
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện ban ngày
|
2.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe công cộng tại các chợ, trung tâm thể thao giải trí, bệnh viện, bến xe, chung cư; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an to
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5291
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn ban ngày
|
10.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe công cộng tại các chợ, trung tâm thể thao giải trí, bệnh viện, bến xe, chung cư; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an to
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5292
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải từ 05 tấn trở lên ban ngày
|
15.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe công cộng tại các chợ, trung tâm thể thao giải trí, bệnh viện, bến xe, chung cư; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an to
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5293
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban đêm
|
2.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe công cộng tại các chợ, trung tâm thể thao giải trí, bệnh viện, bến xe, chung cư; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an to
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5294
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện ban đêm
|
4.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe công cộng tại các chợ, trung tâm thể thao giải trí, bệnh viện, bến xe, chung cư; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an to
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5295
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn ban đêm
|
15.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe công cộng tại các chợ, trung tâm thể thao giải trí, bệnh viện, bến xe, chung cư; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an to
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5296
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải từ 05 tấn trở lên ban đêm
|
20.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe công cộng tại các chợ, trung tâm thể thao giải trí, bệnh viện, bến xe, chung cư; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an to
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5297
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe đạp, xe đạp điện cả ngày và đêm
|
3.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe công cộng tại các chợ, trung tâm thể thao giải trí, bệnh viện, bến xe, chung cư; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an to
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5298
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện cả ngày và đêm
|
6.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe công cộng tại các chợ, trung tâm thể thao giải trí, bệnh viện, bến xe, chung cư; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an to
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5299
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn cả ngày và đêm
|
25.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe công cộng tại các chợ, trung tâm thể thao giải trí, bệnh viện, bến xe, chung cư; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an to
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
5300
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải từ 05 tấn trở lên cả ngày và đêm
|
35.000 đồng/lượt
|
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe công cộng tại các chợ, trung tâm thể thao giải trí, bệnh viện, bến xe, chung cư; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an to
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Mức thu này đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|