TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 5201-5250 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
5201 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 9,6 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5202 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 15 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5203 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng 4,3 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5204 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ 10 đến 50 tỷ đồng 4.5 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5205 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 5,7 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5206 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 10,2 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5207 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 10,8 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5208 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 15 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5209 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng 4,4 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5210 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ 10 đến 50 tỷ đồng 4,7 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5211 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 5,7 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5212 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 10,2 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5213 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 10,8 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5214 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 14,4 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5215 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng 4,6 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5216 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư từ 10 đến 50 tỷ đồng 4,85 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5217 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 6 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5218 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 10,8 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5219 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 12 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5220 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 15 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5221 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng 4,8 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5222 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ 10 đến 50 tỷ đồng 5,05 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5223 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 6,3 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5224 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 11,4 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5225 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 12 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5226 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 15,6 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5227 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng 3 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5228 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ 10 đến 50 tỷ đồng 3 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5229 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 3,6 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5230 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng 6.5 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5231 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 7,2 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5232 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 9,35 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5233 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng 6 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Mức thu phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường nêu trên áp dụng đối với trường hợp báo cáo riêng Xem thêm
5234 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng 7,2 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Mức thu phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường nêu trên áp dụng đối với trường hợp báo cáo riêng Xem thêm
5235 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 10 đến 200 tỷ đồng 13 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Mức thu phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường nêu trên áp dụng đối với trường hợp báo cáo riêng Xem thêm
5236 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng 14,4 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Mức thu phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường nêu trên áp dụng đối với trường hợp báo cáo riêng Xem thêm
5237 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng 18,7 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Mức thu phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường nêu trên áp dụng đối với trường hợp báo cáo riêng Xem thêm
5238 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp mới giấy phép lao động 600.000 đồng/1 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

100% nộp NSNN 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
5239 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp lại giấy phép lao động  450.000 đồng/1 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

100% nộp NSNN 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
5240 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Gia hạn giấy phép lao động  450.001 đồng/1 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

100% nộp NSNN 17/2023/NQ-HĐND Xem thêm
5241 Lệ phí đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh 100.000 đồng/01 giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

100% nộp NSNN 06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
5242 Lệ phí đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh 20.000 đồng/01 giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

100% nộp NSNN 06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
5243 Lệ phí đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh 20.000 đồng/01 giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

100% nộp NSNN 06/2024/NQ-HĐND Xem thêm
5244 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 2.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
5245 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Sỏi 9.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
5246 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá Block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 90.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
5247 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá làm vật liệu xây dựng thông thường 7.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
5248 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, brit, bentonit) 6.750 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
5249 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ Đá Block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)) 70.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm
5250 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Cát vàng 7.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

05/2024/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54