|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
5201
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
9,6 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5202
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
15 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5203
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
4,3 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5204
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ 10 đến 50 tỷ đồng
|
4.5 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5205
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
5,7 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5206
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
10,2 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5207
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
10,8 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5208
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
15 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5209
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
4,4 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5210
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ 10 đến 50 tỷ đồng
|
4,7 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5211
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
5,7 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5212
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
10,2 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5213
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
10,8 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5214
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
14,4 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5215
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
4,6 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5216
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư từ 10 đến 50 tỷ đồng
|
4,85 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5217
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
6 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5218
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
10,8 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5219
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
12 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5220
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
15 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5221
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
4,8 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5222
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ 10 đến 50 tỷ đồng
|
5,05 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5223
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
6,3 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5224
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
11,4 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5225
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
12 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5226
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
15,6 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5227
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
3 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5228
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ 10 đến 50 tỷ đồng
|
3 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5229
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
3,6 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5230
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
6.5 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5231
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
7,2 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5232
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
9,35 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5233
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
6 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Mức thu phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường nêu trên áp dụng đối với trường hợp báo cáo riêng
Xem thêm
|
|
5234
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
7,2 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Mức thu phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường nêu trên áp dụng đối với trường hợp báo cáo riêng
Xem thêm
|
|
5235
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 10 đến 200 tỷ đồng
|
13 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Mức thu phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường nêu trên áp dụng đối với trường hợp báo cáo riêng
Xem thêm
|
|
5236
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
14,4 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Mức thu phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường nêu trên áp dụng đối với trường hợp báo cáo riêng
Xem thêm
|
|
5237
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng
|
18,7 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Mức thu phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường nêu trên áp dụng đối với trường hợp báo cáo riêng
Xem thêm
|
|
5238
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động
|
600.000 đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
17/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5239
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động
|
450.000 đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
17/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5240
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động
|
450.001 đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
17/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5241
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh
|
Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
|
100.000 đồng/01 giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
06/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5242
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
|
20.000 đồng/01 giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
06/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5243
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
|
20.000 đồng/01 giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
06/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5244
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
|
2.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5245
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Sỏi
|
9.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5246
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá Block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
|
90.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5247
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
|
7.500 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5248
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, brit, bentonit)
|
6.750 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5249
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ Đá Block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ))
|
70.000 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5250
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác Cát vàng
|
7.500 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
05/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|