|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
5151
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
7,8 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5152
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
14,4 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5153
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
16,9 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5154
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
20,4 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5155
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
8
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5156
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ 10 đến 50 tỷ đồng
|
8,3 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5157
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
10,2 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5158
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
18 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5159
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
19,2 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5160
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
30 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5161
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
8,6 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5162
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ 10 đến 50 tỷ đồng
|
9 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5163
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
11,4 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5164
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
20,4 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5165
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
21,6 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5166
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
30 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5167
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
8,8 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5168
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ 10 đến 50 tỷ đồng
|
9,4 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5169
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
11,4 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5170
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
20,4 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5171
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
21,6 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5172
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
28,8 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5173
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
9,2 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5174
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư từ 10 đến 50 tỷ đồng
|
9,7 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5175
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
12 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5176
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
21,6 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5177
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
24 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5178
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 5: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
30 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5179
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
9,6 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5180
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ 10 đến 50 tỷ đồng
|
10,1 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5181
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
12,6 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5182
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
22,8 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5183
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
24 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5184
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
31,2 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5185
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
6 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5186
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ 10 đến 50 tỷ đồng
|
6 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5187
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
7,2 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5188
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
13 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5189
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
14,4 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5190
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
18,7 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5191
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
3 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5192
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ 10 đến 50 tỷ đồng
|
3 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5193
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
3,9 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5194
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
7,2 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5195
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
8,45 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5196
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
10,2 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5197
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
4 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5198
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ 10 đến tỷ đồng
|
4,15 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5199
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
5,1 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5200
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
9 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|