TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 5101-5150 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
5101 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài 75.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

100% nộp NSNN 76/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5102 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài 75.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

100% nộp NSNN 76/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5103 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài 75.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

100% nộp NSNN 76/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5104 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài 75.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

100% nộp NSNN 76/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5105 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài 1.500.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

100% nộp NSNN 76/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5106 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài 1.500.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

100% nộp NSNN 76/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5107 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài 75.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

100% nộp NSNN 76/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5108 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài 75.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

100% nộp NSNN 76/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5109 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Đăng ký thay đổi giám hộ có yếu tố nước ngoài 75.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

100% nộp NSNN 76/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5110 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Thay đổi, cải chính hộ tịch cho công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước 28.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

100% nộp NSNN 76/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5111 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Thay đổi, cải chính hộ tịch có yếu tố nước ngoài 75.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

100% nộp NSNN 76/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5112 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Ghi vào sổ hộ tịch việc khai sinh đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 75.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

100% nộp NSNN 76/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5113 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Ghi vào sổ hộ tịch việc khai tử đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 75.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

100% nộp NSNN 76/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5114 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Ghi vào sổ hộ tịch việc giám hộ đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 75.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

100% nộp NSNN 76/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5115 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Ghi vào sổ hộ tịch việc nhận cha, mẹ, con đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 75.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

100% nộp NSNN 76/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5116 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Ghi vào sổ hộ tịch việc xác định cha, mẹ, con đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 75.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

100% nộp NSNN 76/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5117 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Ghi vào sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 75.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

100% nộp NSNN 76/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5118 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 75.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

100% nộp NSNN 76/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5119 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Ghi vào sổ hộ tịch việc hủy việc kết hôn đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 75.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

100% nộp NSNN 76/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5120 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Ghi vào sổ hộ tịch việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 75.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

100% nộp NSNN 76/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5121 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 75.000 đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

100% nộp NSNN 76/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5122 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 30.000 đồng/trường hợp Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

100% để lại đơn vị thu theo quy định tại Điều 2 Nghị quyết 36/2017/NQ-HĐND 59/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5123 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 400.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN 58/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5124 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200m3/ngày.đêm đến dưới 500m3/ngày.đêm 1.100.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN 58/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5125 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1000m3/ngày đêm 2.600.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN 58/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5126 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1000m3/ngày đêm đến dưới 3000m3/ngày đêm 5.000.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN 58/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5127 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thi công giếng có lưu lượng dưới 200 m3/ ngày đêm 400.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN 58/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5128 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm 1.300.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN 58/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5129 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1000m3/ngày đêm 3.200.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN 58/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5130 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1000m3/ngày đêm đến dưới 3000m3/ngày đêm 5.600.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN 58/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5131 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 200.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN 58/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5132 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200m3/ngày.đêm đến dưới 500m3/ngày.đêm 550.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN 58/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5133 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1000m3/ngày đêm 1.300.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN 58/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5134 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1000m3/ngày đêm đến dưới 3000m3/ngày đêm 2.500.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN 58/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5135 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thi công giếng có lưu lượng dưới 200 m3/ ngày đêm 200.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN 58/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5136 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm 650.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN 58/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5137 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1000m3/ngày đêm 1.600.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN 58/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5138 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1000m3/ngày đêm đến dưới 3000m3/ngày đêm 2.800.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN 58/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5139 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 1.400.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN 58/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5140 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 700.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN 58/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5141 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 430.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN 58/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5142 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày 1.200.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN 58/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5143 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ 3.000.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN 58/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5144 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3 5.400.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN 58/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5145 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 215.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN 58/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5146 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 600.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN 58/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5147 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 1.500.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN 58/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5148 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 2.700.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN 58/2016/NQ-HĐND Xem thêm
5149 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng 6 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm
5150 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 10 đến 50 tỷ đồng 6 triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bà Rịa - Vũng Tàu

80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN 11/2022/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54