|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
5101
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
75.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
76/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5102
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
75.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
76/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5103
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
|
75.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
76/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5104
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
|
75.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
76/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5105
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
1.500.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
76/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5106
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
1.500.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
76/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5107
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
75.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
76/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5108
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
75.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
76/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5109
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Đăng ký thay đổi giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
75.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
76/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5110
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước
|
28.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
76/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5111
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
75.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
76/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5112
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc khai sinh đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
75.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
76/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5113
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc khai tử đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
75.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
76/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5114
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc giám hộ đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
75.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
76/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5115
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc nhận cha, mẹ, con đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
75.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
76/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5116
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc xác định cha, mẹ, con đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
75.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
76/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5117
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
75.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
76/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5118
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
75.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
76/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5119
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hủy việc kết hôn đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
75.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
76/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5120
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
75.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
76/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5121
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
75.000 đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% nộp NSNN
|
76/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5122
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
30.000 đồng/trường hợp
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
100% để lại đơn vị thu theo quy định tại Điều 2 Nghị quyết 36/2017/NQ-HĐND
|
59/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5123
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
400.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN
|
58/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5124
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200m3/ngày.đêm đến dưới 500m3/ngày.đêm
|
1.100.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN
|
58/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5125
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1000m3/ngày đêm
|
2.600.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN
|
58/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5126
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1000m3/ngày đêm đến dưới 3000m3/ngày đêm
|
5.000.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN
|
58/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5127
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thi công giếng có lưu lượng dưới 200 m3/ ngày đêm
|
400.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN
|
58/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5128
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
|
1.300.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN
|
58/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5129
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1000m3/ngày đêm
|
3.200.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN
|
58/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5130
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1000m3/ngày đêm đến dưới 3000m3/ngày đêm
|
5.600.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN
|
58/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5131
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng thăm dò, báo cáo khai thác có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
|
200.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN
|
58/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5132
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200m3/ngày.đêm đến dưới 500m3/ngày.đêm
|
550.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN
|
58/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5133
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1000m3/ngày đêm
|
1.300.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN
|
58/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5134
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1000m3/ngày đêm đến dưới 3000m3/ngày đêm
|
2.500.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN
|
58/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5135
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thi công giếng có lưu lượng dưới 200 m3/ ngày đêm
|
200.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN
|
58/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5136
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200m3/ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêm
|
650.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN
|
58/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5137
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500m3/ngày đêm đến dưới 1000m3/ngày đêm
|
1.600.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN
|
58/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5138
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1000m3/ngày đêm đến dưới 3000m3/ngày đêm
|
2.800.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN
|
58/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5139
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
1.400.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN
|
58/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5140
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
700.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN
|
58/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5141
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm
|
430.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN
|
58/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5142
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày
|
1.200.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN
|
58/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5143
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/
|
3.000.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN
|
58/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5144
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3
|
5.400.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN
|
58/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5145
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm
|
215.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN
|
58/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5146
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ
|
600.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN
|
58/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5147
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ
|
1.500.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN
|
58/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5148
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh nội dung đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ
|
2.700.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
50% để lại cơ quan thu, 50% nộp NSNN
|
58/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5149
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
6 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
5150
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư từ trên 10 đến 50 tỷ đồng
|
6 triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
80% để lại đơn vị thu, 20% nộp NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|