Tổng hợp ngày tốt xây nhà năm 2026? Xem ngày tốt xây năm 2026 chi tiết nhất?
Việc lựa chọn ngày tốt xây nhà có vai trò quan trọng, giúp quá trình xây dựng diễn ra thuận lợi, tránh những điều không may. Ngày tốt xây nhà năm 2026 không chỉ mang lại sự thuận lợi, mà còn giúp quá trình thi công diễn ra suôn sẻ và giảm thiểu những rủi ro ngoài ý muốn.
Mục đích xem ngày tốt xây nhà năm 2026
Xem ngày tốt xây nhà năm 2026 không chỉ là một bước quan trọng trong phong thủy mà còn mang đến nhiều giá trị thiết thực cho gia chủ:
+ Lựa chọn ngày hợp tuổi, hợp mệnh giúp gia đình thu hút năng lượng cát tường, tạo nền móng vững chắc cho tổ ấm tương lai, mang lại sự an yên và thịnh vượng.
+ Tránh những ngày hung, ngày xung khắc với tuổi gia chủ là cách hiệu quả để hạn chế các bất lợi trong quá trình xây dựng, từ vấn đề tâm linh đến sự cố bất ngờ.
+ Ngày lành tháng tốt góp phần giúp việc thi công diễn ra thuận lợi, tránh bị gián đoạn bởi những tác động xấu từ môi trường hoặc phong thủy.
+ Làm nhà vào thời điểm đẹp đồng nghĩa với việc khởi đầu một giai đoạn sống trọn vẹn, nơi gia đình hưởng trọn phúc khí, tài lộc và hạnh phúc.
Dưới đây là các ngày tốt xây nhà năm 2026 phù hợp, Kèm theo đó là giờ tốt để gia chủ có thể dễ dàng chọn thời điểm khởi công thuận lợi:
Ngày tốt xây nhà năm 2026 tháng 1:
Ngày Dương lịch | Ngày Âm lịch | Giờ hoàng đạo |
03/1/2026 | 15/11/2025 | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
04/1/2026 | 16/11/2025 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
07/1/2026 | 19/11/2025 | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
10/1/2026 | 22/11/2025 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
11/1/2026 | 23/11/2025 | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
16/1/2026 | 28/11/2025 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
17/1/2026 | 29/11/2025 | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
19/1/2026 | 01/12/2025 | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
23/1/2026 | 05/12/2025 | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
31/1/2026 | 13/12/2025 | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
Ngày tốt xây nhà năm 2026 tháng 2:
Ngày Dương lịch | Ngày Âm lịch | Giờ hoàng đạo |
06/2/2026 | 19/12/2025 | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
07/2/2026 | 20/12/2025 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
11/2/2026 | 24/12/2025 | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
13/2/2026 | 26/12/2025 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
11/1/2026 | 23/11/2025 | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
16/1/2026 | 28/11/2025 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
17/2/2026 | 01/01/2026 | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
22/2/2026 | 06/01/2026 | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
26/2/2026 | 10/01/2026 | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
Ngày tốt động thổ xây nhà năm 2026 tháng 3:
Ngày Dương lịch | Ngày Âm lịch | Giờ hoàng đạo |
01/3/2026 | 13/01/2026 | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
02/3/2026 | 14/01/2026 | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
03/3/2026 | 15/01/2026 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
06/3/2026 | 18/01/2026 | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
10/3/2026 | 22/01/2026 | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
14/3/2026 | 26/01/2026 | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
16/3/2026 | 28/01/2026 | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
26/3/2026 | 08/02/2026 | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
28/3/2026 | 10/02/2026 | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
31/3/2026 | 13/02/2026 | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
Ngày tốt động thổ xây nhà năm 2026 tháng 4:
Ngày Dương lịch | Ngày Âm lịch | Giờ hoàng đạo |
03/4/2026 | 16/02/2026 | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
08/4/2026 | 21/02/2026 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
22/4/2026 | 06/03/2026 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
Ngày tốt động thổ xây nhà năm 2026 tháng 5:
Ngày Dương lịch | Ngày Âm lịch | Giờ hoàng đạo |
02/5/2026 | 16/03/2026 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
03/5/2026 | 17/03/2026 | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
04/5/2026 | 18/03/2026 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
11/5/2026 | 25/03/2026 | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
15/5/2026 | 29/03/2026 | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
17/5/2026 | 01/04/2026 | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
27/5/2026 | 11/04/2026 | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
Ngày tốt động thổ xây nhà năm 2026 tháng 6:
Ngày Dương lịch | Ngày Âm lịch | Giờ hoàng đạo |
05/6/2026 | 20/04/2026 | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
13/6/2026 | 28/04/2026 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
14/6/2026 | 29/04/2026 | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
21/6/2026 | 07/05/2026 | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
29/6/2026 | 15/05/2026 | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
Ngày tốt động thổ xây nhà năm 2026 tháng 7:
Ngày Dương lịch | Ngày Âm lịch | Giờ hoàng đạo |
09/7/2026 | 25/05/2026 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
16/7/2026 | 03/06/2026 | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
24/7/2026 | 11/06/2026 | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
28/7/2026 | 15/06/2026 | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
Ngày tốt động thổ xây nhà năm 2026 tháng 8:
Ngày Dương lịch | Ngày Âm lịch | Giờ hoàng đạo |
05/8/2026 | 23/06/2026 | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
18/8/2026 | 06/07/2026 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
23/8/2026 | 11/07/2026 | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
30/8/2026 | 18/07/2026 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
31/8/2026 | 19/07/2026 | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
Ngày tốt động thổ xây nhà năm 2026 tháng 9:
Ngày Dương lịch | Ngày Âm lịch | Giờ hoàng đạo |
05/9/2026 | 24/07/2026 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
12/9/2026 | 02/08/2026 | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
16/9/2026 | 06/08/2026 | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
28/9/2026 | 18/08/2026 | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
Ngày tốt động thổ xây nhà năm 2026 tháng 10:
Ngày Dương lịch | Ngày Âm lịch | Giờ hoàng đạo |
03/10/2026 | 23/08/2026 | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
11/10/2026 | 02/09/2026 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
13/10/2026 | 04/09/2026 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
29/10/2026 | 20/09/2026 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
Ngày tốt xây nhà năm 2026 tháng 11:
Ngày Dương lịch | Ngày Âm lịch | Giờ hoàng đạo |
03/11/2026 | 25/09/2026 | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
07/11/2026 | 29/09/2026 | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
16/11/2026 | 08/10/2026 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
17/11/2026 | 09/10/2026 | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
29/11/2026 | 21/10/2026 | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
Ngày tốt xây nhà năm 2026 tháng 12:
Ngày Dương lịch | Ngày Âm lịch | Giờ hoàng đạo |
17/12/2026 | 09/11/2026 | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
29/12/2026 | 21/11/2026 | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
*Lưu ý: Thông tin ngày tốt xây nhà năm 2026 chỉ mang tính chất tham khảo.

Tổng hợp ngày tốt xây nhà năm 2026? Xem ngày tốt xây năm 2026 chi tiết nhất? (Hình từ Internet)
Điều kiện để cấp giấy phép xây dựng theo Luật Xây dựng 2025 là gì?
Căn cứ theo khoản 1 Điều 44 Luật Xây dựng 2025 quy định điều kiện để cấp giấy phép xây dựng như sau:
Điều kiện để cấp giấy phép xây dựng đối với các loại giấy phép quy định tại khoản 1 Điều 43 Luật Xây dựng 2025, bao gồm:
- Phù hợp với mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
- Phù hợp với quy hoạch đô thị và nông thôn hoặc thiết kế đô thị riêng theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn hoặc quy chế quản lý kiến trúc theo pháp luật về kiến trúc hoặc quy hoạch chi tiết ngành khác theo quy định của pháp luật về quy hoạch, trừ trường hợp cấp giấy phép xây dựng có thời hạn;
- Thiết kế xây dựng bảo đảm an toàn cho công trình và công trình lân cận; thực hiện đầy đủ quy định về bảo vệ môi trường, phòng cháy và chữa cháy; bảo đảm khả năng kết nối hạ tầng kỹ thuật.
Theo khoản 1 Điều 43 Luật Xây dựng 2025 quy định Giấy phép xây dựng bao gồm các loại sau đây:
- Giấy phép xây dựng mới;
- Giấy phép sửa chữa, cải tạo, di dời công trình;
- Giấy phép xây dựng có thời hạn.
Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng được quy định như thế nào?
Căn cứ theo Điều 46 Luật Xây dụng 2025 quy định quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng như sau:
[1] Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có các quyền sau đây:
- Yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn và thực hiện đúng các quy định về cấp giấy phép xây dựng;
- Khiếu nại, khởi kiện, tố cáo tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật trong việc cấp giấy phép xây dựng;
- Khởi công xây dựng công trình theo quy định của Luật Xây dụng 2025.
[2] Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm sau đây:
- Nộp đầy đủ hồ sơ và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng;
- Bảo đảm tính hợp lệ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu công trình trên đất đối với nội dung đề nghị cấp phép xây dựng;
- Nộp lệ phí cấp phép xây dựng theo quy định;
- Thông báo khởi công xây dựng theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 48 Luật Xây dựng 2025;
- Thực hiện đúng nội dung của giấy phép xây dựng.
*Luật Xây dựng 2025 có hiệu lực từ 01/7/2026, trừ trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 43, Điều 71 và các khoản 3, 4, 5 Điều 95 Luật Xây dựng 2025 có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];