Ngày đẹp cuối năm 2025 Âm lịch để động thổ, nhập trạch, sửa chữa nhà ở may mắn, thuận lợi? Xem ngày tốt cuối năm 2025 động thổ?
Trong giai đoạn cuối năm 2025, việc chọn ngày phù hợp để động thổ, nhập trạch hoặc sửa chữa nhà cửa là yếu tố quan trọng giúp gia chủ chủ động hơn trong toàn bộ quá trình chuẩn bị và triển khai công việc.
Những ngày đẹp trong các tháng 11 và 12 âm lịch thường được ưu tiên lựa chọn. Đây là thời điểm lý tưởng vì thời tiết ổn định hơn, giúp tiến độ thi công dễ kiểm soát, đồng thời tạo điều kiện thuận tiện cho việc bố trí nhân lực và kế hoạch tài chính. Việc xác định đúng thời điểm khởi sự các hạng mục liên quan đến nhà cửa sẽ góp phần giảm thiểu rủi ro, tăng tính hiệu quả và tạo khởi đầu suôn sẻ, mang lại sự may mắn và thuận lợi cho gia chủ.
>>> XEM THÊM: TỔNG HỢP Ngày đẹp tháng 1 Âm lịch 2026 để động thổ, nhập trạch, sửa chữa nhà ở thuận lợi, may mắn nhất?
Dưới đây là tổng hợp ngày đẹp cuối năm 2025 động thổ, nhập trạch, sửa chữa nhà ở may mắn, thuận lợi:
Ngày đẹp cuối năm 2025 để động thổ:
Ngày dương lịch | Ngày âm lịch | Giờ tốt trong ngày |
22/12/2025 (Thứ Hai) | 03/11 | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
28/12/2025 (Chủ Nhật) | 09/11 | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
31/12/2025 (Thứ Tư) | 12/11 | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
03/01/2026 (Thứ Bảy) | 15/11 | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
19/1/2026 | 01/12 | Sửu (1:00–2:59), Thìn (7:00–8:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59) |
22/01/2026 | 04/12 | Tý (23:00–0:59), Sửu (1:00–2:59), Thìn (7:00–8:59), Tỵ (9:00–10:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59) |
24/01/2026 | 06/12 | Dần (3:00–4:59), Thìn (7:00–8:59), Tỵ (9:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59) |
29/01/2026 | 11/12 | Tý (23:00–0:59), Dần (3:00–4:59), Mão (5:00–6:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59) |
31/01/2026 | 13/12 | Sửu (1:00–2:59), Thìn (7:00–8:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59) |
06/02/2026 | 19/12 | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
10/02/2026 | 23/12 | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
Ngày đẹp cuối năm 2025 để nhập trạch:
Ngày Dương lịch | Ngày Âm lịch | Giờ tốt trong ngày |
23/12/2025 | 04/11/2025 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
25/12/2025 | 06/11/2025 | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
27/12/2025 | 08/11/2025 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
29/12/2025 | 10/11/2025 | Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h) |
30/12/2025 | 11/11/2025 | Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h) |
01/01/2026 | 13/11/2025 | Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h) |
03/01/2026 | 15/11/2025 | Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h) |
05/01/2026 | 17/11/2025 | Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h) |
20/01/2026 | 02/12/2025 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
22/01/2026 | 04/12/2025 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
26/01/2026 | 08/12/2025 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
28/01/2026 | 10/12/2025 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
29/01/2026 | 11/12/2025 | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
03/02/2026 | 16/12/2025 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
05/02/2026 | 18/12/2025 | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
06/02/2026 | 19/12/2025 | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
09/02/2026 | 22/12/2025 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
10/02/2026 | 23/12/2025 | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
15/02/2026 | 28/12/2025 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
Ngày đẹp cuối năm 2025 để sửa chữa nhà ở:
Ngày Dương lịch | Ngày Âm lịch | Giờ tốt trong ngày |
22/12/2025 | 03/11/2025 | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
24/12/2025 | 05/11/2025 | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
25/12/2025 | 06/11/2025 | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
29/12/2025 | 10/11/2025 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
03/01/2026 | 15/11/2025 | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
05/01/2026 | 17/11/2025 | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
07/01/2026 | 19/11/2025 | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
10/01/2026 | 22/11/2025 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
11/01/2026 | 23/11/2025 | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
15/01/2026 | 27/11/2025 | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
18/01/2026 | 30/11/2025 | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
19/01/2026 | 01/12/2025 | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
20/01/2026 | 02/12/2025 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
22/01/2026 | 04/12/2025 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
26/01/2026 | 08/12/2025 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
28/01/2026 | 10/12/2025 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
29/01/2026 | 11/12/2025 | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
03/02/2026 | 16/12/2025 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
05/02/2026 | 18/12/2025 | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
06/02/2026 | 19/12/2025 | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
10/02/2026 | 23/12/2025 | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
12/02/2026 | 25/12/2025 | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
15/02/2026 | 28/12/2025 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
*Trên đây là thông tin Ngày đẹp cuối năm 2025 động thổ, nhập trạch, sửa chữa nhà ở may mắn, thuận lợi? Xem ngày tốt cuối năm 2025 động thổ?

Ngày đẹp cuối năm 2025 động thổ, nhập trạch, sửa chữa nhà ở may mắn, thuận lợi? Xem ngày tốt cuối năm 2025 động thổ? (Hình từ Internet)
Điều kiện khởi công xây dựng công trình năm 2025 được quy định thế nào?
Điều kiện khởi công xây dựng công trình năm 2025 được quy định tại Điều 107 Luật Xây dựng 2014 (được sửa đổi bởi khoản 39 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi 2020), cụ thể như sau:
(1) Việc khởi công xây dựng công trình phải bảo đảm các điều kiện sau:
(i) Có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây dựng;
(ii) Có giấy phép xây dựng đối với công trình phải có giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 89 Luật Xây dựng 2014;
(iii) Có thiết kế bản vẽ thi công của hạng mục công trình, công trình khởi công đã được phê duyệt;
(iv) Chủ đầu tư đã ký kết hợp đồng với nhà thầu thực hiện các hoạt động xây dựng liên quan đến công trình được khởi công theo quy định của phập luật;
(v) Có biện pháp bảo đảm an toàn, bảo vệ môi trường trong quá trình thi công xây dựng;
(vi) Chủ đầu tư đã gửi thông báo về ngày khởi công xây dựng đến cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng tại địa phương trước thời điểm khởi công xây dựng ít nhất là 03 ngày làm việc.
(2) Việc khởi công xây dựng nhà ở riêng lẻ chỉ cần đáp ứng điều kiện quy định tại điểm (ii) Mục (1) nêu trên.
Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thi công xây dựng là gì?
Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thi công xây dựng được quy định tại Điều 113 Luật Xây dựng 2014 (được sửa đổi bởi khoản 42 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi 2020), cụ thể như sau:
(1) Nhà thầu thi công xây dựng có các quyền sau:
- Từ chối thực hiện những yêu cầu trái pháp luật;
- Đề xuất sửa đổi thiết kế xây dựng cho phù hợp với thực tế thi công để bảo đảm chất lượng và hiệu quả;
- Yêu cầu thanh toán giá trị khối lượng xây dựng hoàn thành theo đúng hợp đồng;
- Dừng thi công xây dựng khi có nguy cơ gây mất an toàn cho người và công trình hoặc bên giao thầu không thực hiện đúng cam kết trong hợp đồng;
- Yêu cầu bồi thường thiệt hại do bên giao thầu xây dựng gây ra;
- Các quyền khác theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan.
(2) Nhà thầu thi công xây dựng có các nghĩa vụ sau:
- Chỉ được nhận thầu thi công xây dựng, công việc phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của mình và thực hiện theo đúng hợp đồng đã ký kết;
- Lập và trình chủ đầu tư chấp thuận biện pháp thi công, trong đó quy định cụ thể biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh môi trường;
- Thi công xây dựng theo đúng thiết kế, tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, bảo đảm chất lượng, tiến độ, an toàn và bảo vệ môi trường;
- Có hệ thống quản lý chất lượng phù hợp và thiết lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình;
- Tuân thủ yêu cầu đối với công trường xây dựng;
- Chịu trách nhiệm về chất lượng, nguồn gốc của vật tư, nguyên liệu, vật liệu, thiết bị, sản phẩm xây dựng do mình cung cấp sử dụng vào công trình;
- Quản lý lao động trên công trường xây dựng, bảo đảm an ninh, trật tự, bảo vệ môi trường;
- Lập bản vẽ hoàn công, tham gia nghiệm thu công trình;
- Bảo hành công trình;
- Bồi thường thiệt hại khi vi phạm hợp đồng, sử dụng vật liệu không đúng chủng loại, không bảo đảm yêu cầu theo thiết kế được duyệt, thi công không bảo đảm chất lượng, gây ô nhiễm môi trường và hành vi vi phạm khác do mình gây ra;
- Chịu trách nhiệm về chất lượng thi công xây dựng theo thiết kế, kể cả phần việc do nhà thầu phụ thực hiện (nếu có); nhà thầu phụ chịu trách nhiệm về chất lượng đối với phần việc do mình thực hiện trước nhà thầu chính và trước pháp luật;
- Các nghĩa vụ khác theo quy định của hợp đồng và quy định của pháp luật có liên quan.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];