PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP xin cập nhật thông tin về “Lãi suất ngân hàng Sacombank tháng 6/2026”, quý khách hàng có thể tham khảo tại đây.
>> Cập nhật bảng giá xăng dầu Petrolimex hôm nay ngày 15/6/2026
>> Tải về mẫu đơn xin phép bay flycam 2026 chuẩn pháp lý
Dưới đây là bảng lãi suất huy động tiền gửi tiết kiệm mới nhất của ngân hàng Sacombank áp dụng đối với khách hàng cá nhân, lĩnh lãi cuối kỳ cập nhật tháng 6/2026:
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ |
Lãi gửi online |
|
Dưới 1 tháng |
0.50 |
0.50 |
|
Từ 1 đến < 2 tháng |
4.50 |
4.50 |
|
Từ 2 đến < 3 tháng |
4.50 |
4.50 |
|
Từ 3 đến < 4 tháng |
4.50 |
4.50 |
|
4 - 5 tháng |
4.50 |
4.50 |
|
6 - 11 tháng |
6.20 |
6.40 |
|
12 - 13 tháng |
5.90 |
6.60 |
|
15 - 18 tháng |
6.00 |
6.60 |
|
24 - 36 tháng |
6.70 |
6.90 |
Đơn vị tiền gửi: VND
Xem chi tiết lãi suất ngân hàng Sacombank đối với cá nhân cập nhật mới nhất TẠI ĐÂY.

Lãi suất ngân hàng Sacombank tháng 6/2026
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Dưới đây là bảng lãi suất huy động tiền gửi tiết kiệm mới nhất của ngân hàng Sacombank áp dụng đối với khách hàng là doanh nghiệp, lĩnh lãi cuối kỳ cập nhật tháng 6/2026:
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ |
Lãi gửi online |
|
1 tháng |
3.90 |
4.20 |
|
2 tháng |
4.00 |
4.20 |
|
Từ 3 đến < 6 tháng |
4.10 |
4.30 |
|
Từ 6 đến < 9 tháng |
4.80 |
5.70 |
|
Từ 9 đến < 12 tháng |
4.90 |
5.70 |
|
Từ 12 đến < 24 tháng |
5.10 |
5.90 |
|
Từ 24 - 36 tháng |
5.30 |
6.10 |
Đơn vị tiền gửi: VND
Xem chi tiết lãi suất ngân hàng Sacombank đối với doanh nghiệp cập nhật mới nhất TẠI ĐÂY.
Căn cứ Điều 12 Luật Các tổ chức tín dụng 2024 quy định việc cung cấp thông tin như sau:
Điều 12. Cung cấp thông tin
1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung cấp cho chủ tài khoản thông tin về giao dịch và số dư trên tài khoản của chủ tài khoản theo thỏa thuận với chủ tài khoản.2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm báo cáo Ngân hàng Nhà nước thông tin liên quan đến hoạt động kinh doanh và được Ngân hàng Nhà nước cung cấp thông tin của khách hàng có quan hệ tín dụng với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
3. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được trao đổi với nhau thông tin về hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
4. Khi thực hiện giao dịch với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, khách hàng có trách nhiệm cung cấp thông tin, tài liệu, dữ liệu trung thực, chính xác, đầy đủ, kịp thời và phải chịu trách nhiệm về việc cung cấp thông tin, tài liệu, dữ liệu đó.
Căn cứ Điều 13 Luật Các tổ chức tín dụng 2024 quy định bảo mật thông tin như sau:
(i) Người quản lý, người điều hành và nhân viên của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được tiết lộ thông tin khách hàng, bí mật kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
(ii) Tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải bảo đảm bí mật thông tin khách hàng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của Chính phủ.
(iii) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được cung cấp thông tin khách hàng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho tổ chức, cá nhân khác, trừ trường hợp có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của luật hoặc được sự chấp thuận của khách hàng.







