Trong bài viết sau đây quý khách hàng có thể tham khảo file word mẫu hợp đồng đặt cọc mua đất 2025 dựa trên quy định của Bộ luật Dân sự 2015 và luật khác có liên quan
>> Tải về mẫu đơn đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội từ ngày 10/10/2025
>> Mẫu đơn xin thuê đất mới nhất 2025 theo Nghị định 226/2025/NĐ-CP
Đặt cọc là việc một bên (sau đây gọi là bên đặt cọc) giao cho bên kia (sau đây gọi là bên nhận đặt cọc) một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc vật có giá trị khác (sau đây gọi chung là tài sản đặt cọc) trong một thời hạn để bảo đảm giao kết hoặc thực hiện hợp đồng.
(Theo khoản 1 Điều 328 Bộ luật Dân sự 2015)
Tổng hợp mẫu hợp đồng kinh tế mới nhất 2025 >> TẠI ĐÂY <<
Cập nhật các mẫu hợp đồng mới nhất 2025 >> TẠI ĐÂY <<
![]() |
Tổng hợp File word các hợp đồng mẫu trong Kinh doanh bất động sản mới nhất |

File word mẫu hợp đồng đặt cọc mua đất 2025
(Ảnh minh họa – Nguồn Internet)
Quý khách hàng có thể tham khảo file word mẫu hợp đồng đặt cọc mua đất 2025 dưới đây:
![]() |
File word mẫu hợp đồng đặt cọc mua đất 2025 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC
(V/v chuyển nhượng quyền sử dụng đất)
Hôm nay, ngày ….. tháng ….. năm ……, tại ……………………. chúng tôi gồm:
Bên đặt cọc: (Sau đây gọi tắt là Bên A)
Ông: .............................................................................................................
Sinh năm: .....................................................................................................
CMND/CCCD số: ..................... do ...................................... cấp ngày ..............
Hộ khẩu thường trú tại: ........................................................................................
Bà: .............................................................................................................. .
Sinh năm:.................................................................................................... .
CMND/CCCD số: ...................... do ...................................... cấp ngày ..............
Hộ khẩu thường trú tại: .........................................................................................
Bên nhận đặt cọc (Sau đây gọi tắt là Bên B)
Ông:............................................................................................................. .
Sinh năm: ................................................................................................... .
CMND/CCCD số: ................... do ........................................ cấp ngày ...............
Hộ khẩu thường trú tại: ........................................................................................
Bà: ..............................................................................................................
Sinh năm: ...................................................................................................
CMND/CCCD số: ................... do .......................................... cấp ngày ..............
Hộ khẩu thường trú tại: .........................................................................................
Các bên tự nguyện cùng nhau lập và ký Hợp đồng đặt cọc này để bảo đảm thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo các thoả thuận sau đây:
Điều 1: Đối tượng hợp đồng
Đối tượng của Hợp đồng này là số tiền[2] …………… đồng (Bằng chữ : ……………………đồng chẵn) mà bên A đặt cọc cho bên B để được nhận chuyển nhượng thửa đất[3] số…………, tờ bản đồ số …….…………… tại địa chỉ…………………………………………… theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất …………… số ……………..; số vào sổ cấp GCN số ……….. do ………………. cấp ngày ………………… thuộc quyền sử dụng của …………………………………………………..
Thông tin cụ thể như sau:
- Diện tích đất chuyển nhượng: ........ m2 (Bằng chữ: ..................... mét vuông)
- Thửa đất:............................. - Tờ bản đồ:..........................................................
- Địa chỉ thửa đất: ...............................................................................................
- Mục đích sử dụng:..................................m2
- Thời hạn sử dụng: ....................................
- Nguồn gốc sử dụng: .............................................................................................
Điều 2: Thời hạn đặt cọc và giá chuyển nhượng[4]
2.1. Thời hạn đặt cọc
Thời hạn đặt cọc là: …………….. kể từ ngày ……………………………, hai bên sẽ tới tổ chức công chứng để lập và công chứng hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
2.2. Giá chuyển nhượng
Giá chuyển nhượng thửa đất nêu trên được hai bên thỏa thuận là: .............................. (Bằng chữ: .............................................................................................. đồng chẵn).
Giá chuyển nhượng này cố định trong mọi trường hợp (sẽ thỏa thuận tăng hoặc giảm nếu được bên còn lại đồng ý).
Điều 3: Mức phạt cọc[5]
Theo quy định của Bộ luật Dân sự năm 2015, cụ thể :
- Nếu Bên A từ chối giao kết và thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất thì mất số tiền đặt cọc.
- Nếu Bên B từ chối giao kết và thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất thì trả lại cho Bên A số tiền đặt cọc và chịu phạt cọc với số tiền tương ứng.
Điều 4: Phương thức giải quyết tranh chấp[6]
Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp thì các bên cùng nhau thương lượng, hòa giải giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu Toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
Điều 5: Cam đoan của các bên[7]
Bên A và Bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau:
5.1. Bên A cam đoan
- Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật.
- Việc giao kết hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối và không bị ép buộc.
- Đã tìm hiểu rõ nguồn gốc nhà đất nhận chuyển nhượng nêu trên.
- Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
5.2. Bên B cam đoan
- Những thông tin về nhân thân, về quyền sử dụng đất đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật.
- Quyền sử dụng đất mà Bên B đã nhận tiền đặt cọc để chuyển nhượng cho Bên A thuộc quyền sử dụng hợp pháp của Bên B và không là tài sản bảo đảm cho khoản vay của bên B tại Ngân hàng.
- Tính đến thời điểm giao kết hợp đồng này Bên B cam đoan thửa đất nêu trên có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hợp pháp, không có tranh chấp, không nằm trong quy hoạch, chưa nhận tiền đặt cọc hay hứa bán cho bất kỳ ai, không bị kê biên để đảm bảo thi hành án.
- Bên B cam đoan kể từ ngày Hợp đồng này có hiệu lực sẽ không đưa tài sản nêu trên tham gia giao dịch nào dưới bất kỳ hình thức nào.
- Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối và không bị ép buộc.
- Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
Điều 6: Điều khoản chung
- Hợp đồng này có hiệu lực ngay sau khi hai bên ký kết.
- Việc thanh toán tiền, bàn giao giấy tờ, thửa đất phải được lập thành văn bản, có xác nhận của người làm chứng và chữ ký của hai bên.
- Các bên đã đọc nguyên văn bản Hợp đồng này, hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.
Hợp đồng này gồm ….….. tờ, ….……. trang và được lập thành ….…… bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ ……… bản để thực hiện.
Các bên ký dưới đây để làm chứng và cùng thực hiện.
|
BÊN ĐẶT CỌC (Ký, ghi rõ họ tên) |
NGƯỜI LÀM CHỨNG (Ký, ghi rõ họ tên) |
BÊN NHẬN ĐẶT CỌC (Ký, ghi rõ họ tên) |
[1] Việc đặt cọc đối với tài sản có giá trị lớn của người được giám hộ phải được sự đồng ý của người giám sát việc giám hộ.
[2] Ghi rõ số tiền bằng chữ và bằng số đối với số tiền đặt cọc.
[3] Ghi chi tiết thông tin về thửa đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được Nhà nước cấp.
[4] Thỏa thuận rõ thời hạn đặt cọc trong bao lâu và giá để hoàn thành việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
[5] Các bên thỏa thuận rõ mức phạt nếu vi phạm hợp đồng đặt cọc.
[6] Đưa ra hướng giải quyết cụ thể khi xảy ra tranh chấp.
[7] Các bên xác thực thông tin trong hợp đồng và chịu trách nhiệm trước những thông tin đó.
Căn cứ Điều 31 Luật Đất đai 2024, nghĩa vụ chung của người sử dụng đất bao gồm:
1. Sử dụng đất đúng mục đích, đúng ranh giới thửa đất, đúng quy định về sử dụng độ sâu trong lòng đất và chiều cao trên không, bảo vệ các công trình công cộng trong lòng đất và tuân thủ quy định khác của pháp luật có liên quan.
2. Thực hiện kê khai đăng ký đất đai; thực hiện đầy đủ thủ tục khi chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
3. Thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định của pháp luật.
4. Thực hiện biện pháp bảo vệ đất; xử lý, cải tạo và phục hồi đất đối với khu vực đất bị ô nhiễm, thoái hóa do mình gây ra.
5. Tuân thủ quy định về bảo vệ môi trường, không làm tổn hại đến tài sản và lợi ích hợp pháp của người sử dụng đất có liên quan.
6. Tuân thủ quy định của pháp luật về việc tìm thấy vật trong lòng đất.
7. Bàn giao lại đất khi Nhà nước có quyết định thu hồi đất theo quy định của pháp luật.







