Tra cứu biểu thuế nhập khẩu

Phần:
Chương:
Nội dung cần tìm:

Tìm thấy 15.316 mặt hàng.
STTMã hàng (HS8)Mô tả hàng hóaThuế suất cam kết tại thời điểm gia nhập (%)Thuế suất cam kết cắt giảm (%)Thời hạn thực hiện (năm)Quyền đàm phán ban đầuPhụ thu nhập khẩu(%)
990184051010- - Máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ qui trình sản xuất nước tương tự 0   0
990284051090- - Loại khác 0   0
990384059000- Bộ phận 0  NZ0
99048406Tua-bin hơi nước và các loại tua-bin khí khác      
9905 - Tua bin loại khác:      
990684061000- Tua bin dùng cho động cơ đẩy thủy 0   0
9907840681- - Công suất trên 40 MW:      
990884068110- - - Tua bin hơi nước 0   0
990984068190- - - Loại khác 0   0
9910840682- - Công suất không quá 40 MW:      
991184068210- - - Tua bin hơi nước 0   0
991284068290- - - Loại khác 0   0
991384069000- Bộ phận 0   0
99148407Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay tròn, đốt cháy bằng tia lửa điện      
9915 -Động cơ máy thủy:      
9916 -Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến, d ùng để tạo động lực cho các loại cho xe thuộc ch ương 87:      
991784071000-Động cơ máy bay 0  US0
9918840721- -Động cơ gắn ngoài:      
991984072110- - - Công suất không quá 20 kW 30252012 0
992084072120- - - Công suất trên 20 kW (27HP) nhưng không quá 22,38 kW (30HP) 30252012 0
992184072190- - - Công suất trên 22,38 kW (30HP) 20152009 0
9922840729- - Loại khác:      
992384072910- - - Công suất không quá 22,38 kW (30HP) 30252012 0
992484072920- - - Công suất trên 22,38 kW (30HP) nhưng không quá 750 kW (1.006HP) 20152009 0
992584072990- - - Công suất trên 750 kW (1.006HP) 10   0
992684073100- - Có dung tích xilanh không quá 50 cc 50   0
9927840732- - Có dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:      
9928 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:     
992984073211- - - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc 50452009 0
993084073212- - - - Dung tích xi lanh trên 110 cc nhưng không quá 125 cc 50452009 0
993184073219- - - - Dung tích xi lanh trên 125 cc nhưng không quá 250 cc 50452009 0
9932 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11:      
993384073221- - - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc 50452010 0
993484073222- - - - Dung tích xi lanh trên 110 cc nhưng không quá 125 cc 50452010 0
993584073229- - - - Dung tích xi lanh trên 125 cc nhưng không quá 250 cc 50452010 0
9936 - - - Dùng cho các xe khác thuộc chương 87:      
993784073291- - - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc 45402009 0
993884073292- - - - Dung tích xi lanh trên 110 cc nhưng không quá 125 cc 45402009 0
993984073299- - - - Dung tích xi lanh trên 125 cc nhưng không quá 250 cc 45402009 0
9940840733- - Có dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:      
994184073310- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 30252012 0
994284073320- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 45332012US0
994384073390- - - Loại khác 45402010 0
9944840734- - Có dung tích xi lanh trên 1.000cc:      
9945 - - -Đã lắp ráp hoàn chỉnh:     
994684073411- - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100cc 30252012US0
994784073412- - - - Dùng cho các xe khác thụộc nhóm 87.01 30252012US0
994884073413- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 50352012US0
994984073419- - - - Loại khác 27202012US0
9950 - - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:      

« Trước191192193194195196197198199200Tiếp »


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.51