Tra cứu biểu thuế nhập khẩu

Phần:
Chương:
Nội dung cần tìm:

Tìm thấy 15.316 mặt hàng.
STTMã hàng (HS8)Mô tả hàng hóaThuế suất cam kết tại thời điểm gia nhập (%)Thuế suất cam kết cắt giảm (%)Thời hạn thực hiện (năm)Quyền đàm phán ban đầuPhụ thu nhập khẩu(%)
970182041100- - Không điều chỉnh được 25202010CN0
970282041200- -Điều chỉnh được 25202010CN0
970382042000-Đầu cờ lê có thể thay đổi, có hoặc không có tay vặn 25202010 0
97048205Dụng cụ tay cầm (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính) chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác; đèn xì, mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự trừ các loại phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ; đe, bộ bệ rèn sách tay; bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ      
9705 - Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính):      
970682051000- Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô 25202010 0
970782052000- Búa và búa tạ 25202010 0
970882053000- Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ 20  CN0
970982054000- Tuốc nơ vít 25202010CN0
9710820551- - Dụng cụ dùng trong gia đình:      
971182055110- - - Bàn là phẳng 25202010 0
971282055190- - - Loại khác 25202010 0
9713820559- - Loại khác:      
971482055910- - - Khuôn giầy bằng nhôm dùng trong công nghiệp sản xuất giày và bốt 20   0
971582055990- - - Loại khác 25202010 0
971682056000-Đèn hàn 25202010 0
971782057000- Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự 25202010 0
971882058000-Đe, bộ bệ rèn xách tay; bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ 25202010 0
971982059000- Bộ dụng cụ gồm từ hai loại dụng cụ trở lên thuộc các phân nhóm nói trên 25202010 0
972082060000Bộ dụng cụ gồm từ hai loại dụng cụ trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ 25202010 0
97218207Các dụng cụ cầm tay có thể thay đổi được, có hoặc không gắn động cơ, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ: để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán tiện hay bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loạị dụng cụ để khoan đá, khoan đất      
9722 - Dụng cụ để khoan đá hay khoan đất:     
972382071300- - Có bộ phận làm việc làm bằng gốm kim loại 0  US0
972482071900- - Loại khác, kể cả các bộ phận 0  CN,US0
972582072000- Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại 5   0
972682073000- Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ 5   0
972782074000- Dụng cụ để tarô hoặc ren 5  CN0
972882075000- Dụng cụ để khoan trừ các loại để khoan đá 5  CN0
972982076000- Dụng cụ để doa hoặc chuốt 5   0
973082077000- Dụng cụ để cán 5   0
973182078000- Dụng cụ để tiện 5  CN0
973282079000- Các loại dụng cụ khác có thể thay đổi được 5   0
97338208Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí      
973482081000-Để gia công kim loại 5   0
973582082000-Để chế biến gỗ 5   0
973682083000- Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm 20   0
973782084000- Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp 5   0
973882089000- Loại khác 5  CN0
973982090000Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các bộ phận tương tự cho dụng cụ, chưa lắp ráp, làm bằng gốm kim loại 5   0
974082100000Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng 10 kg trở xuống dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ việc làm đồ ăn hoặc đồ uống 20  CN0
97418211Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa) trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó      
9742 - Loại khác:      
974382111000- Bộ sản phẩm tổ hợp 5   0
974482119100- - Dao ăn có lưỡi cố định 5   0
9745821192- - Dao khác có lưỡi cố định:      
974682119210- - - Dao nhíp 5   0
974782119220- - - Dao dùng cho thợ săn, thợ lặn, người thăm dò, thám hiểm; dao dùng cho thợ chữa bút có chiều dài của lưỡi dao từ 15 cm trở lên 5   0
974882119230- - - Dao dùng trong nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp có cán làm bằng vật liệu không phải là kim loại cơ bản 5   0
974982119240- - - Loại khác, có cán làm bằng kim loại cơ bản 5   0
975082119290- - - Loại khác 5   0

« Trước191192193194195196197198199200Tiếp »


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.51