Tra cứu biểu thuế nhập khẩu

Phần:
Chương:
Nội dung cần tìm:

Tìm thấy 15.316 mặt hàng.
STTMã hàng (HS8)Mô tả hàng hóaThuế suất cam kết tại thời điểm gia nhập (%)Thuế suất cam kết cắt giảm (%)Thời hạn thực hiện (năm)Quyền đàm phán ban đầuPhụ thu nhập khẩu(%)
950176149019- - - Loại khác 20152009DO,HN0
950276149090- - Loại khác 20152009DO,HN0
95037615Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng bằng nhôm; miếng cọ nồi, cọ rửa, đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và phụ tùng của nó, bằng nhôm      
9504 - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng bằng nhôm, bao tay và các loại tương tự:     
950576151100- - Miếng dùng để cọ nồi, cọ rửa, đánh bóng, bao tay và các loại tương tự 35302010 0
950676151900- - Loại khác 35222012CN0
9507761520-Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và phụ tùng của nó bằng nhôm:      
950876152010- - Bô, lọ đựng nước tiểu (loại có thể di chuyển), chậu đựng nước tiểu trong phòng 35302010 0
950976152090- - Loại khác 35302010 0
95107616Các sản phẩm khác bằng nhôm      
9511 - Loại khác:      
9512761610-Đinh, đinh bấm, ghim rập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt máy, ghim khóa, vòng đệm và các loại tượng tự:      
951376161010- -Đinh 20   0
951476161020- - Ghim dập và đinh móc 20   0
951576161030- - Bulông và đai ốc 20   0
951676161090- - Loại khác 20   0
951776169100- - Tấm đan, phên, lưới rào bằng dây nhôm 20   0
9518761699- - Loại khác:      
951976169910- - - Nhôm được dát và kéo thành mắt lưới (expanded metal) 20   0
952076169920- - - Nhôm bịt đầu ống dùng để sản xuất bút chì 20   0
952176169930- - -Đồng xèng bằng nhôm, chiều dày trên 1/10 đường kính 20   0
952276169940- - -ống chỉ, lõi suốt, guồng quay tơ và vật phẩm tương tự dùng cho sợi dệt 20   0
952376169950- - - Chớp lật, mành 20   0
952476169960- - -ống hoặc cốc dùng cho nhựa, mủ 20   0
952576169990- - - Loại khác 20152008 0
952678Chương 78 - Chì và các sản phẩm bằng chì      
95277801Chì chưa gia công      
9528 - Loại khác:      
952978011000- Chì tinh luyện 0  AU,CN0
953078019100- - Có hàm lượng antimon như hàm lượng các nguyên tố chủ yếu khác 0   0
953178019900- - Loại khác 0  AU0
953278020000Chì phế liệu, mảnh vụn 0   0
953378030000Chì ở dạng thanh, que, hình và dây 0   0
95347804Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì      
9535 - Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng:      
953678041100- - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2mm 0   0
9537780419- - Loại khác:      
953878041910- - -Đã chạm nổi hay dập nổi, cắt thành hình, đục lỗ, phủ, in dập hoặc bồi hoặc gia cố bằng giấy hay vật liệu khác, đã đánh bóng, gia công trên máy hay xử lý bề mặt 0   0
953978041990- - - Loại khác 0   0
954078042000- Bột và vảy chì 0   0
954178050000Các loại ống, ống dẫn và các ống nối của chúng (ví dụ: khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) bằng chì 0   0
95427806Các sản phẩm khác bằng chì      
954378060010- Bùi nhùi bằng chì, vòng đệm, cực dương cho mạ điện 0   0
954478060090- Loại khác 0   0
954579Chương 79 - Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm      
95467901Kẽm chưa gia công      
9547 - Kẽm không hợp kim:     
954879011100- - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trọng lượng trở lên 0  AU,CN0
954979011200- - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% trọng lượng 0   0
955079012000- Hợp kim kẽm 0  AU0

« Trước191192193194195196197198199200Tiếp »


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.51