Tra cứu biểu thuế nhập khẩu

Phần:
Chương:
Nội dung cần tìm:

Tìm thấy 15.316 mặt hàng.
STTMã hàng (HS8)Mô tả hàng hóaThuế suất cam kết tại thời điểm gia nhập (%)Thuế suất cam kết cắt giảm (%)Thời hạn thực hiện (năm)Quyền đàm phán ban đầuPhụ thu nhập khẩu(%)
9451760692- - Bằng hợp kim nhôm:      
945276069210- - - Thanh mỏng làm mành, chớp lật, đã hoặc chưa cuộn hoặc cắt, chiều rộng không quá 1000 mm 5   0
945376069220- - - Lá hoặc cuộn bằng hợp kim nhôm làm đồ chứa, mác 5182, 5082, độ cứng theo chế độ tôi H19, chiều rộng không quá 1000 mm, hoặc lá hợp kim làm đồ chứa, mác 3004, độ cứng theo chế độ tôi H19, chiều rộng trên 1000mm 5   0
945476069230- - - Loại khác, được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phướng pháp cán hay ép, chưa xử lý bề mặt 5   0
945576069290- - - Loại khác 5   0
94567607Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa ép hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2mm      
9457 - Chưa được bồi:     
945876071100- -Đã được cán nhưng chưa gia công thêm 5   0
945976071900- - Loại khác 5  CE25,CN0
9460760720-Đã bồi:      
946176072010- -Đã bồi bằng giấy in và dát plastic cả hai phía để đóng gói thực phẩm ở dạng lỏng 5  SV0
946276072020- - Loại khác, đã in mẫu 5   0
946376072030- - Lá mỏng nhôm bằng hợp kim A1075 và A3903, được phủ hai mặt tương ứng bằng hợp kim nhôm A4245 và A4247 5   0
946476072040- -Đã bồi vàng giả hoặc bạc giả 5   0
946576072090- - Loại khác 5   0
94667608Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm      
946776081000- Bằng nhôm không hợp kim 3  US0
946876082000- Bằng hợp kim nhôm 3  US0
946976090000Các loại ống nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ: khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) bằng nhôm 3   0
94707610Các cấu kiện bằng nhôm (trừ các cấu kiện nhà làm sẵn thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của cấu kiện (ví dụ: cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ, các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột) bằng nhôm; tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm đã được gia công để sử dụng làm cấu kiện      
947176101000- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào 18152010 0
9472761090- Loại khác:      
947376109010- - Cầu, nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới 1  US0
947476109090- - Loại khác 18152010CN,US0
947576110000Các loại bể chứa nước, két, bình chứa và các loại tương tự dùng để chứa các loại vật liệu (trừ ga nén, ga lỏng) có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt 1052009CN0
94767612Thùng phuy, thùng hình trống, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống, cứng hoặc có thể xếp lại được) để chứa mọi loại loại vật liệu (trừ ga nén, ga lỏng) có dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt nưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt      
947776121000- Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được 20   0
9478761290- Loại khác:      
9479 - - Có dung tích không quá 1 lít:     
9480 - - Loại khác:      
948176129011- - - Túi, bình cổ cong để đóng gói thực phẩm đã nấu bán lẻ 20   0
948276129012- - -Đồ chứa được đúc liền đề đựng sữa tươi 20   0
948376129019- - - Loại khác 20   0
948476129091- - - Túi, bình cổ cong để đóng gói thực phẩm đã nấu bán lẻ 20152010 0
948576129092- - -Đồ chứa được đúc liền đề đựng sữa tươi 20152010 0
948676129099- - - Loại khác 20152010 0
948776130000Các loại thùng chứa ga nén, ga lỏng bằng nhôm 1052009CN0
94887614Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự bằng nhôm chưa cách điện      
9489761410- Có lõi thép:      
9490 - - Cáp:     
949176141011- - - Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn không quá 500 mm² 20  DO,HN0
949276141012- - - Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn trên 500 mm² nhưng không quá 630 mm² 20152009DO,HN0
949376141013- - - Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn trên 630 mm² nhưng không quá 1000 mm² 20152009DO,HN0
949476141019- - - Loại khác 20152009DO,HN0
949576141090- - Loại khác 20152009DO,HN0
9496761490- Loại khác:      
9497 - - Cáp:     
949876149011- - - Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn không quá 500 mm² 20  DO,HN0
949976149012- - - Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn trên 500 mm² nhưng không quá 630 mm² 20152009DO,HN0
950076149013- - - Có tiết diện mặt cắt ngang hình tròn trên 630 mm² nhưng không quá 1000 mm² 20152009DO,HN0

« Trước190191192193194195196197198199Tiếp »


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.51