Tra cứu biểu thuế nhập khẩu

Phần:
Chương:
Nội dung cần tìm:

Tìm thấy 15.316 mặt hàng.
STTMã hàng (HS8)Mô tả hàng hóaThuế suất cam kết tại thời điểm gia nhập (%)Thuế suất cam kết cắt giảm (%)Thời hạn thực hiện (năm)Quyền đàm phán ban đầuPhụ thu nhập khẩu(%)
9201 -Đã được rèn hoặc dập nhưng không được gia công tiếp:     
920273261100- - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền 20   0
920373261900- - Loại khác 20152010US0
9204732620- Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:      
920573262010- - Loại để sản xuất tanh lốp xe 5  US0
920673262020- - Bẫy chuột 20   0
920773262030- - Loại được phủ plastic để sản xuất các sản phẩm khác với rổ, rây, giần sàng hoặc các loại tương tự, tráng 20   0
920873262040- - Sọt và đệm bằng dây thép bọc nhựa PVC 20   0
920973262090- - Loại khác 20   0
9210732690- Loại khác:      
921173269010- - Bánh lái tàu thuỷ 10   0
921273269020- - Xích khoá nòng súng lục hoặc súng lục ổ quay với cò súng 10   0
921373269030- - Tấm chắn bảo vệ và bàn kẹp đã lắp với măng sông cao su, bằng thép không rỉ, dùng cho các ống hoặc ống nối, khớp nối bằng gang 20152010 0
921473269040- -ống và cốc dùng cho nhựa mủ cao su 20152010 0
921573269050- - Bẫy chuột 20152010 0
921673269060- - Bi bằng thép dùng làm đầu bút bi 20152010 0
921773269090- - Loại khác 20152010 0
921874Chương 74 -Đồng và các sản phẩm bằng đồng      
92197401Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa)      
922074011000- Sten đồng 0   0
922174012000-Đồng xi măng hoá (đồng kết tủa) 0   0
92227402Đồng chưa tinh luyện; cực dương đồng dùng cho điện phân tinh luyện      
922374020010-Đồng loại bề mặt rỗ, phồng và đồng chưa tinh luyện khác 0   0
922474020090- Cực dương đồng dùng cho điện phân 0   0
92257403Đồng tinh luyện và hợp kim đồng chưa gia công      
9226 -Đồng tinh luyện:     
9227 - Hợp kim đồng:      
922874031100- - Cực âm và các phần của cực âm 0  AU0
922974031200- - Thanh để kéo dây 0   0
923074031300- - Que 0   0
923174031900- - Loại khác 0   0
923274032100- - Hợp kim trên cơ sơ đồng-kẽm (đồng thau) 0  CN0
923374032200- - Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh) 0   0
923474032300- - Hợp kim trên cơ sở đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồngniken-kẽm (bạc niken) 0   0
923574032900- - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ của nhóm 74.05) 0   0
923674040000Đồng phế liệu và mảnh vụn 0   0
923774050000Hợp kim đồng chủ 0   0
92387406Bột và vảy đồng      
923974061000- Bột không có cấu trúc lớp 0  CN0
924074062000- Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng 0   0
92417407Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình      
9242 - Bằng hợp kim đồng:      
9243740710- Bằng đồng tinh luyện:      
924474071010- - Dạng thanh và que có mặt cắt ngang hình tròn 5  AU0
924574071020- - Dạng thanh và que khác 5  AU0
924674071030- - Dạng hình 5   0
9247740721- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau):      
924874072110- - - Dạng thanh và que 5   0
924974072120- - - Dạng hình 5   0
9250740722- - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồngniken-kẽm (bạc niken):      

« Trước181182183184185186187188189190Tiếp »


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.51